Quay lại Thông tin tuyển sinh

Bảng Học Phí 287 Trường Đại Học 2026 - 2027 Mới Nhất: Công Lập Tự Chủ & Dân Lập Toàn Quốc

Nguyễn Thị Thu HuyềnĐã kiểm duyệt
30/8/2026
Khoảng 8 phút đọc

Cập nhật bảng học phí năm học 2026 - 2027 của 287 trường đại học trên toàn quốc: Bách Khoa, Ngoại Thương, NEU, Y Dược, FPT, RMIT kèm chính sách học bổng trên 9Study.

Bảng Học Phí 287 Trường Đại Học 2026 - 2027 Mới Nhất: Công Lập Tự Chủ & Dân Lập Toàn Quốc

Học phí các trường đại học năm học 2026 - 2027 ghi nhận mức phân hóa rõ nét giữa các trường đại học công lập chưa tự chủ (dao động từ 14.100.000đ – 27.600.000đ/năm), các trường công lập tự chủ tài chính nhóm 1 và nhóm 2 (dao động từ 30.000.000đ – 85.000.000đ/năm), và khối các trường tư thục, quốc tế (từ 40.000.000đ đến trên 300.000.000đ/năm). Dưới đây là bảng tổng hợp học phí chi tiết của 287 trường đại học trên toàn quốc được 9Study chuẩn hóa từ đề án tuyển sinh chính thức.

1. Quy định mức trần học phí đại học công lập năm học 2026 - 2027

Căn cứ theo Nghị định số 97/2023/NĐ-CP và lộ trình điều chỉnh học phí giáo dục đại học, mức trần học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự chủ chi thường xuyên năm học 2026 - 2027 được quy định theo từng khối ngành đào tạo như sau:

Khối ngành Lĩnh vực đào tạo Trường chưa tự chủ (Trần/năm) Tự chủ mức 1 (Tối đa/năm) Tự chủ mức 2 (Tối đa/năm)
Khối I Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 14.100.000 đ 28.200.000 đ 35.250.000 đ
Khối III Kinh doanh, Quản lý, Pháp luật 15.600.000 đ 31.200.000 đ 39.000.000 đ
Khối V Toán, CNTT, Kỹ thuật, Công nghệ, Xây dựng 18.200.000 đ 36.400.000 đ 45.500.000 đ
Khối VI Y Dược, Sức khỏe 27.600.000 đ 55.200.000 đ 69.000.000 đ
Khối VII Nhân văn, Khoa học xã hội, Báo chí, Du lịch 16.900.000 đ 33.800.000 đ 42.250.000 đ

2. Bảng học phí các trường Đại học Top đầu miền Bắc năm học 2026 - 2027

Dưới đây là mức học phí dự kiến đối với chương trình chuẩn và chương trình chất lượng cao của các trường đại học trọng điểm phía Bắc:

Tên trường Đại học Học phí Chương trình Chuẩn (Năm) Học phí Chương trình Tiên tiến / CLC (Năm) Ghi chú loại hình
BKA Đại học Bách Khoa Hà Nội (HUST) 24.000.000 – 30.000.000 đ 35.000.000 – 65.000.000 đ (ELITECH / Quốc tế) Công lập tự chủ toàn phần
NTH Đại học Ngoại Thương (FTU) 25.000.000 – 28.000.000 đ 45.000.000 – 70.000.000 đ (CLC / Đổi mới sáng tạo) Công lập tự chủ chi thường xuyên
KHA ĐH Kinh tế Quốc dân (NEU) 22.000.000 – 28.000.000 đ 40.000.000 – 65.000.000 đ (POHE / EPMP / BBAE) Công lập tự chủ
QHI ĐH Công nghệ - ĐHQGHN (VNU-UET) 34.000.000 – 40.000.000 đ Không phân biệt (Áp dụng mức đào tạo kỹ thuật cao) Công lập tự chủ định mức kỹ thuật
YHB Đại học Y Hà Nội (HMU) 20.900.000 – 55.200.000 đ Ngành Y khoa, Răng Hàm Mặt: 55.200.000 đ/năm Công lập bắt đầu lộ trình tự chủ
HTC Học viện Tài chính (AOF) 25.000.000 – 28.000.000 đ 48.000.000 – 55.000.000 đ (Chương trình Định hướng DDP) Công lập tự chủ

3. Bảng học phí các trường Đại học Top đầu miền Nam năm học 2026 - 2027

Các trường đại học tại khu vực TP.HCM áp dụng cơ chế tự chủ rất sớm, mức học phí phản ánh sát thực chi phí đào tạo thực tế:

Tên trường Đại học Học phí Chương trình Chuẩn (Năm) Học phí Chương trình Tiên tiến / CLC (Năm) Ghi chú loại hình
QSB ĐH Bách Khoa - ĐHQG TP.HCM (HCMUT) 30.000.000 – 35.000.000 đ 60.000.000 – 80.000.000 đ (Chương trình Tiếng Anh / Quốc tế) Công lập tự chủ
KSA Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH) 28.000.000 – 36.000.000 đ (950.000đ/tín chỉ) 50.000.000 – 75.000.000 đ (Cử nhân danh dự / Tiếng Anh) Công lập tự chủ đa ngành
YDS ĐH Y Dược TP.HCM (UMP) 46.000.000 – 84.700.000 đ Ngành Răng Hàm Mặt: 84.700.000 đ; Y khoa: 82.200.000 đ/năm Công lập tự chủ toàn phần
SPK ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE) 26.000.000 – 32.000.000 đ 40.000.000 – 52.000.000 đ (Chương trình Dạy bằng tiếng Anh) Công lập tự chủ

4. Bảng học phí các trường Đại học Quốc tế & Tư thục tiêu biểu

Khối trường ngoài công lập có mức học phí ổn định theo gói năm học và bao gồm toàn bộ dịch vụ trải nghiệm cơ sở vật chất:

  • Trường Đại học FPT (FPTU): Học phí chuyên ngành từ 28.700.000đ – 32.500.000đ/học kỳ (mỗi năm học 3 học kỳ, tổng khoảng 86.000.000đ – 98.000.000đ/năm).
  • Đại học Quốc tế RMIT Việt Nam: Khoảng 318.000.000đ – 335.000.000đ/năm tùy khối ngành Kinh doanh, Thiết kế hay Kỹ thuật.
  • Trường Đại học VinUni: Dao động từ 815.000.000đ – 1.050.000.000đ/năm (100% sinh viên được cấp học bổng tối thiểu từ 35% đến 100% chi phí).
  • Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM (UEF): Dao động từ 18.000.000đ – 22.000.000đ/học kỳ (khoảng 70.000.000đ – 80.000.000đ/năm).

5. 4 Yếu tố cốt lõi quyết định sự chênh lệch học phí giữa các ngành học

  1. Mức độ tự chủ tài chính của cơ sở giáo dục: Trường tự chủ toàn phần (tự trang trải chi thường xuyên và chi đầu tư) không còn nhận ngân sách hỗ trợ của nhà nước, do đó học phí sẽ cao hơn trường chưa tự chủ.
  2. Khối ngành đào tạo đặc thù: Nhóm ngành Y Dược, Kỹ thuật vi mạch, Hàng không đòi hỏi trang thiết bị thực hành, hóa chất và máy móc đắt tiền nên học phí luôn ở mức trần cao nhất.
  3. Ngôn ngữ giảng dạy & Chứng chỉ kiểm định quốc tế: Các chương trình giảng dạy 100% bằng tiếng Anh, đạt kiểm định quốc tế (ABET, AACSB, AUN-QA) có mức đầu tư giảng viên nước ngoài nên học phí gấp 1.5 – 2.5 lần chương trình đại trà.
  4. Chương trình liên kết trao đổi 2+2, 3+1: Các chương trình cấp 2 bằng hoặc du học chuyển tiếp tại Mỹ, Úc, Anh có mức học phí giai đoạn trong nước dao động từ 80 - 150 triệu/năm.

6. Chính sách miễn giảm học phí, học bổng & gói vay vốn sinh viên 2026

Để đảm bảo cơ hội tiếp cận giáo dục bình đẳng, nhà nước và các trường đại học triển khai hệ thống an sinh giáo dục toàn diện:

  • Miễn giảm học phí theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP: Miễn 100% học phí cho sinh viên khuyết tật, mồ côi, sinh viên thuộc hộ nghèo/cận nghèo dân tộc thiểu số tại vùng đặc biệt khó khăn.
  • Học bổng khuyến khích học tập (KKHT): Dành tối thiểu 8% nguồn thu học phí để trao cho top 10% sinh viên có điểm trung bình học tập từ Giỏi và Xuất sắc.
  • Gói vay vốn Ngân hàng Chính sách Xã hội (VBSP): Hạn mức vay tối đa 4.000.000đ/tháng (40.000.000đ/năm) với lãi suất ưu đãi 0.55%/tháng dành cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn.

7. Hướng dẫn tra cứu chi tiết học phí từng ngành trên hệ thống 9Study

Tại trang thông tin Danh bạ 287 Trường Đại Học của 9Study, thí sinh và phụ huynh có thể:

  1. Lọc danh sách trường theo Mức học phí dự kiến (Dưới 20 triệu, 20-40 triệu, trên 40 triệu/năm).
  2. Xem bảng học phí chi tiết đến từng mã ngành đào tạo của 287 trường ĐH trên toàn quốc.
  3. So sánh học phí, điểm chuẩn và cơ hội việc làm giữa các trường cùng đào tạo một ngành học.

8. Câu hỏi thường gặp (FAQ) về học phí đại học 2026 - 2027

Hỏi: Học phí đại học đóng theo năm hay theo từng học kỳ?

Trả lời: Đại đa số các trường đại học tại Việt Nam tổ chức thu học phí theo từng học kỳ (mỗi năm có 2 học kỳ chính và 1 học kỳ hè tự chọn). Học phí học kỳ 1 thường được nộp cùng lúc với ngày làm thủ tục nhập học.

Hỏi: Học phí tính theo tín chỉ hay tính trọn gói cả năm?

Trả lời: Với hình thức đào tạo theo hệ thống tín chỉ, học phí thực tế của sinh viên = (Số tín chỉ đăng ký trong kỳ) × (Đơn giá 1 tín chỉ của ngành đó). Các trường công bố mức học phí theo năm là mức dự kiến cho số lượng trung bình 30 - 35 tín chỉ/năm.

Hỏi: Học phí có bị tăng qua các năm học không?

Trả lời: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, mức tăng học phí của các trường đại học công lập qua từng năm học không được vượt quá 10% - 12.5%/năm và phải được cam kết công khai trong đề án tuyển sinh toàn khóa.

Từ khóa liên quan:#học-phí-đại-học-2026#học-phí-đại-học-2026-2027#học-phí-bách-khoa-hà-nội-2026#học-phí-ngoại-thương-2026#học-phí-kinh-tế-quốc-dân-2026#học-phí-đại-học-y-hà-nội-2026
Chia sẻ bài viết này:
Bảng Học Phí Các Trường Đại Học 2026 - 2027 Mới Nhất Toàn Quốc - 9Study