Danh sách 289 trường Đại học

Trường Đại học tại Việt Nam

Thông tin ngành đào tạo, điểm chuẩn, học phí và đề án tuyển sinh - tổng hợp đầy đủ, cập nhật cho mùa tuyển sinh.

Kiểm tra cơ hội trúng tuyển trước mùa thi 2026

Thi thử trực tuyến chuẩn ma trận 3 dạng thức mới để biết bạn đang cách điểm chuẩn bao xa.

Khám phá Hệ thống phòng thi

Tìm thấy 289 trường

Đã xem 20 / 289
AN

Học Viện An Ninh Nhân Dân

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

13

Điểm 2025 THPT

18.78–26.27

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

BP

Học Viện Biên Phòng

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

7

Điểm 2025 THPT

28.39–30.46

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

HC

Học Viện Chính Sách và Phát Triển

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

19

Điểm 2025 THPT

22–30.02

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

HC

Học Viện Chính Trị Công An Nhân Dân

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

4

Điểm 2025 THPT

21.74–25.21

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

BV

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

39

Điểm 2025 THPT

21–26.21

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

BV

Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM)

TP.HCMCông lập

Khu vực

TP.HCM

Ngành đào tạo

18

Điểm 2025 THPT

16.25–24

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

CS

Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

8

Điểm 2025 THPT

18.67–26.01

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

HV

Học Viện Dân Tộc

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

1

Điểm 2025 THPT

15

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

HH

Học Viện Hàng không Việt Nam

TP.HCMCông lập

Khu vực

TP.HCM

Ngành đào tạo

33

Điểm 2025 THPT

18–27

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

HC

Học Viện Hành Chính Và Quản Trị Công (phía Nam)

TP.HCMCông lập

Khu vực

TP.HCM

Ngành đào tạo

5

Điểm 2025 THPT

23.35–27.90

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

HC

Học Viện Hành Chính và Quản trị công

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

41

Điểm 2025 THPT

16–25.90

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

HQ

Học Viện Hải Quân

Khánh HòaCông lập

Khu vực

Khánh Hòa

Ngành đào tạo

2

Điểm 2025 THPT

23.08–23.96

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

HE

Học Viện Hậu Cần - Hệ Quân sự

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

2

Điểm 2025 THPT

23.67–26

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

NQ

Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

3

Điểm 2025 THPT

24.19–26.38

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

KM

Học Viện Kỹ Thuật Mật Mã

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

4

Điểm 2025 THPT

23.20–24.42

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

KQ

Học Viện Kỹ Thuật Quân Sự - Hệ Quân sự

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

7

Điểm 2025 THPT

26.40–29.25

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

HQ

Học Viện Ngoại Giao

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

11

Điểm 2025 THPT

24.17–26.09

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

NH

Học Viện Ngân Hàng

Hà NộiCông lập

Khu vực

Hà Nội

Ngành đào tạo

45

Điểm 2025 THPT

21–26.97

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

NH

Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Bắc Ninh)

Bắc NinhCông lập

Khu vực

Bắc Ninh

Ngành đào tạo

3

Điểm 2025 THPT

20.35–21.25

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026

NH

Học Viện Ngân Hàng (Phân Viện Phú Yên)

Phú YênCông lập

Khu vực

Phú Yên

Ngành đào tạo

5

Điểm 2025 THPT

15

Loại hình

Công lập

Tín chỉ/năm

33

Năm đề án

2026