Học Viện Hành Chính và Quản trị công
Địa chỉ: Hà Nội
Học Viện Hành Chính và Quản trị công
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
41
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
16–25.90
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 16–25.90 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
41
4 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Khác28
- Luật - Pháp lý7
- Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng5
- Khoa học máy tính - Kỹ thuật phần mềm1
Chi phí và học phí
18–19 trtriệu/năm
8/41 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy trúng tuyển năm 2025: Các ngành: Quản lý nhà nước, Văn hóa học (và các chuyên ngành), Quản lý văn hóa (và chuyên ngành), Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Lưu trữ học (và chuyên ngành), Chính trị học (và chuyên ngành), Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước, Ngôn ngữ Anh, Kinh tế (và chuyên ngành): 551.000 đồng/tín chỉ. Các ngành: Quản trị nhân lực, Quản trị văn phòng (và chuyên ngành), Luật (và chuyên ngành): 516.000 đồng/tín chỉ. Ngành Hệ thống thông tin (và chuyên ngành): 603.000 đồng/tín chỉ. Xem thêm Chương trình đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú I. Tại trụ sở chính Học viện Hành chính và Quản trị công tại Hà Nội 1 7220201-Hà Nội Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 Môn chính tiếng Anh 2 7229040-01-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học C00; C20; D01; D14; D15 3 7229040-02-Hà Nội Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học C00; C20; D01; D14; D15 4 7229042-01-Hà Nội Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hóa C00; C20; D01; D14; D15 5 7229042-Hà Nội Quản lý văn hóa C00; C20; D01; D14; D15 6 7310101-01-Hà Nội Chuyên ngành Kinh tế du lịch thuộc ngành Kinh tể A00; A01; A07; C01; D01 7 7310101-Hà Nội Kinh tế A00; A01; A07; C01; D01 8 7310201-01-Hà Nội Chuyên ngành Chính sách công thuộc ngành Chính trị học C00; C04; C14; C20; D01 9 7310201-Hà Nội Chính trị học C00; C04; C14; C20; D01 10 7310202-Hà Nội Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước C00; C14; C1
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
