Đại Học Y Dược TPHCM
Địa chỉ: TP.HCM
Đại Học Y Dược TPHCM
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
18
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
17–27.34
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 17–27.34 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Giới thiệu và lịch sử
Trường Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh là một trường đại học chuyên ngành y khoa tại Việt Nam. Có sứ mạng đào tạo bác sĩ, dược sĩ có trình độ đại học, sau đại học, nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ y dược, hỗ trợ phát triển hệ thống y tế nhằm đáp ứng nhu cầu chăm sóc sức khỏe cho nhân dân khu vực vùng Đông Nam Bộ. Được xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, trực thuộc Bộ Y tế Việt Nam.
Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
18
4 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Y - Dược15
- Văn học - Khoa học xã hội1
- Khác1
- Tâm lý học - Công tác xã hội1
Lưu ý quan trọng cho thí sinh năm 2026
- Bỏ phương thức xét tuyển kết hợp: Khác với năm 2025 trở về trước, năm 2026 trường chính thức bỏ phương thức xét tuyển kết hợp điểm thi THPT và chứng chỉ IELTS/SAT. Điểm thi THPT trở thành "tấm vé" quyết định.
- Không quy đổi điểm Tiếng Anh: Đối với các ngành xét tuyển bằng tổ hợp có môn Tiếng Anh (B08, D01, D07), thí sinh bắt buộc phải dự thi môn Tiếng Anh trong kỳ thi tốt nghiệp THPT. Trường không chấp nhận việc dùng chứng chỉ IELTS/TOEFL để miễn thi hay quy đổi thành điểm môn ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển.
- Quy định đặc thù ngành học: Riêng ngành Hộ sinh chỉ tuyển thí sinh Nữ.
Chi phí và học phí
30–90 trtriệu/năm
18/18 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí dự kiến: | TT | Tên ngành | Học phí dự kiến | | --- | --- | --- | | 1 | Y khoa | 88.000.000 đồng/năm học | | 2 | Y học dự phòng | 55.000.000 đồng/năm học | | 3 | Y học cổ truyền | 55.000.000 đồng/năm học | | 4 | Dược học | 63.500.000 đồng/năm học | | 5 | Hóa dược | 52.500.000 đồng/năm học | | 6 | Điều dưỡng | 48.000.000 đồng/năm học | | 7 | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | 48.000.000 đồng/năm học | | 8 | Hộ sinh | 48.000.000 đồng/năm học | | 9 | Dinh dưỡng | 48.000.000 đồng/năm học | | 10 | Răng - Hàm - Mặt | 90.000.000 đồng/năm học | | 11 | Kỹ thuật phục hình răng | 50.000.000 đồng/năm học | | 12 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 48.000.000 đồng/năm học | | 13 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 48.000.000 đồng/năm học | | 14 | Kỹ thuật phục hồi chức năng | 48.000.000 đồng/năm học | | 15 | Y tế công cộng | 46.000.000 đồng/năm học | | 16 | Công tác xã hội | 30.000.000 đồng/năm học | | 17 | Công nghệ dược phẩm | 53.500.000 đồng/năm học | | 18 | Tâm lý học | 30.000.000 đồng/năm học | Lộ trình dự kiến tăng học phí tối đa 10% cho từng năm . 
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
