Quay lại Thông tin tuyển sinh
Danh sách ngành

Danh sách ngành Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026

Blogger Chinh
Đã kiểm duyệt
16/10/2026
Khoảng 11 phút đọc

Danh sách ngành Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026 đã được công bố cho tuyển sinh đại học chính quy, gồm chương trình tiếng Việt, tiếng Anh, Việt – Nhật và nhóm đào tạo nhân lực cho khu vực Bình Phước cũ. Bài viết tổng hợp mã xét tuyển, chỉ tiêu dự kiến, phương thức và tổ hợp của từng lựa chọn, kèm điều kiện riêng ảnh hưởng đến đăng ký nguyện vọng.

Danh sách ngành Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026
Danh sách ngành Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026

1. Tổng quan danh mục tuyển sinh HCM-UTE năm 2026

Nội dungThông tin
Tên chính thứcTrường Đại học Công nghệ Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
Tên viết tắtHCM-UTE
Mã cơ sở đào tạoUTE
Phạm vi danh mụcĐại học chính quy năm 2026
Số mã xét tuyển81
Tổng số lượng tuyển sinh dự kiến7.989
Chương trình bằng tiếng Việt5.899 chỉ tiêu dự kiến
Chương trình bằng tiếng Anh1.830 chỉ tiêu dự kiến
Chương trình bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật160 chỉ tiêu dự kiến
Chương trình đào tạo nhân lực cho khu vực Bình Phước cũ100 chỉ tiêu dự kiến

Thông tin tuyển sinh ghi số lượng tuyển sinh chính thức theo quyết định của Bộ GDĐT. Các chỉ tiêu dưới đây giữ trạng thái dự kiến, là tổng của từng chương trình, không phải chỉ tiêu riêng cho mỗi phương thức.

Cơ sở chính của HCM-UTE ở 01 Võ Văn Ngân, phường Thủ Đức, TP.HCM. Phân hiệu Bình Phước có địa chỉ 899 Quốc lộ 14, phường Bình Phước, Đồng Nai; thí sinh lựa chọn nhóm chương trình BP cần đối chiếu thêm thông báo tổ chức lớp và nơi học.

2. Danh sách ngành, mã xét tuyển, chỉ tiêu và tổ hợp năm 2026

Mã 301: xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT và ưu tiên xét tuyển theo thông tin tuyển sinh HCM-UTE; mã 500: tuyển sinh kết hợp. Diện tuyển thẳng phải đáp ứng điều kiện tương ứng; ưu tiên xét tuyển được thực hiện bằng điểm cộng theo quy định.

Các tổ hợp trong bảng áp dụng cho xét tuyển bằng điểm môn học, môn thi thuộc phương thức kết hợp. Những chương trình có môn vẽ yêu cầu thêm kết quả năng khiếu phù hợp.

2.1. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt

STTMã xét tuyểnNgành/chương trình đào tạoChỉ tiêu dự kiếnPhương thứcTổ hợp xét tuyển
17510302VMKỹ thuật thiết kế vi mạch, thuộc ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông120301; 500A00; A01; C01
27510301VCông nghệ kỹ thuật điện, điện tử260301; 500A00; A01; C01; D01
37510302VCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông160301; 500A00; A01; C01; D01
47480108VCông nghệ kỹ thuật máy tính156301; 500A00; A01; C01; D01
57510303VCông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa240301; 500A00; A01; C01; D01
67520212VKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)40301; 500A00; A01; C01; D01
77480118VHệ thống nhúng và IoT60301; 500A00; A01; C01; D01
87510209VRobot và trí tuệ nhân tạo120301; 500A00; A01; C01; D01
97510202VCông nghệ chế tạo máy268301; 500A00; A01; C01; D01
107510203VCông nghệ kỹ thuật cơ điện tử235301; 500A00; A01; C01; D01
117510201VCông nghệ kỹ thuật cơ khí192301; 500A00; A01; C01; D01
127520117VKỹ thuật công nghiệp60301; 500A00; A01; C01; D01
137549002VKỹ nghệ gỗ và nội thất50301; 500A00; A01; C01; D01
147510102VCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng200301; 500A00; A01; C01; D01
157580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông60301; 500A00; A01; C01; D01
167580302VQuản lý xây dựng50301; 500A00; A01; C01; D01
177510106VHệ thống kỹ thuật công trình xây dựng50301; 500A00; A01; C01; D01
187840110VQuản lý và vận hành hạ tầng50301; 500A00; A01; C01; D01
197510205VCông nghệ kỹ thuật ô tô240301; 500A00; A01; C01; D01
207510206VCông nghệ kỹ thuật nhiệt130301; 500A00; A01; C01; D01
217510208VNăng lượng tái tạo120301; 500A00; A01; C01; D01
227540209VCông nghệ may160301; 500A00; A01; C01; D01
237510601VQuản lý công nghiệp60301; 500A00; A01; C01; D01
247340301VKế toán120301; 500A00; A01; C01; D01
257340122VThương mại điện tử148301; 500A00; A01; C01; D01
267510605VLogistics và quản lý chuỗi cung ứng140301; 500A00; A01; C01; D01
277340120VKinh doanh quốc tế96301; 500A00; A01; C01; D01
287340205VCông nghệ tài chính80301; 500A00; A01; C01; D01
297340101VQuản trị kinh doanh70301; 500A00; A01; C01; D01
307480201VCông nghệ thông tin200301; 500A00; A01; C01; X06; D01
317480202VAn toàn thông tin140301; 500A00; A01; C01; X06; D01
327480203VKỹ thuật dữ liệu50301; 500A00; A01; C01; X06; D01
337510801VCông nghệ kỹ thuật in135301; 500A00; A01; C01; D07
347140246VSư phạm công nghệ30301; 500A00; A01; C01; X07; X08
357310403VTâm lý học giáo dục70301; 500C00; X70; D14; X74; D01; X78
367380101VLuật150301; 500C00; X70; D14; D01; X74; X78
377210403VThiết kế đồ họa81301; 500V10; V08; V01; V02
387580101VKiến trúc95301; 500V06; V12; V05; V03; V04
397580103VKiến trúc nội thất65301; 500V06; V12; V05; V03; V04
407510402VCông nghệ vật liệu100301; 500A00; B00; A02; A01; D07
417850101VMôi trường và phát triển bền vững, thuộc ngành Quản lý tài nguyên và môi trường70301; 500D01; D07; B08; A01; X25
427510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường49301; 500A00; D07; B00; C02
437510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học200301; 500A00; D07; B00; C02
447540101VCông nghệ thực phẩm140301; 500A00; D07; B00; C02
457540101DDKhoa học thực phẩm và dinh dưỡng, thuộc ngành Công nghệ thực phẩm60301; 500A00; D07; B00; C02
467810202VQuản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống60301; 500A00; A01; D07; C02; D01
477210404VThiết kế thời trang60301; 500V11; V08; V01
487140231VSư phạm Tiếng Anh60301; 500D09; X26; D01; D10
497220201VNgôn ngữ Anh190301; 500D09; X26; D01; D10
507520401VVật lý kỹ thuật, định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường89301; 500X06; A00; A01; A02
517320106VTruyền thông số và Công nghệ đa phương tiện, thuộc ngành Công nghệ truyền thông70301; 500C03; X02; D01; X26

2.2. Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh

STTMã xét tuyểnNgành/chương trình đào tạoChỉ tiêu dự kiếnPhương thứcTổ hợp xét tuyển
527510301ACông nghệ kỹ thuật điện, điện tử120301; 500A00; A01; C01; D01
537510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông80301; 500A00; A01; C01; D01
547480108ACông nghệ kỹ thuật máy tính40301; 500A00; A01; C01; D01
557510303ACông nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa120301; 500A00; A01; C01; D01
567520212AKỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)40301; 500A00; A01; C01; D01
577510202ACông nghệ chế tạo máy120301; 500A00; A01; C01; D01
587510203ACông nghệ kỹ thuật cơ điện tử120301; 500A00; A01; C01; D01
597510201ACông nghệ kỹ thuật cơ khí120301; 500A00; A01; C01; D01
607510201TACơ khí – Tự động hóa, thuộc ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí40301; 500A00; A01; C01; D01
617510102ACông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng80301; 500A00; A01; C01; D01
627580302AQuản lý xây dựng40301; 500A00; A01; C01; D01
637510205ACông nghệ kỹ thuật ô tô120301; 500A00; A01; C01; D01
647510206ACông nghệ kỹ thuật nhiệt40301; 500A00; A01; C01; D01
657510601AQuản lý công nghiệp80301; 500A00; A01; C01; D01
667340301AKế toán40301; 500A00; A01; C01; D01
677340122AThương mại điện tử80301; 500A00; A01; C01; D01
687340120AKinh doanh quốc tế80301; 500A00; A01; C01; D01
697480201ACông nghệ thông tin160301; 500A00; A01; C01; X06; D01
707480203AKỹ thuật dữ liệu40301; 500A00; A01; C01; X06; D01
717510402ACông nghệ vật liệu40301; 500A00; B00; A02; A01; D07
727510406ACông nghệ kỹ thuật môi trường30301; 500A00; D07; B00; C02
737540101ACông nghệ thực phẩm120301; 500A00; D07; B00; C02
747510401ACông nghệ kỹ thuật hóa học80301; 500A00; D07; B00; C02

2.3. Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt, hệ Việt – Nhật

STTMã xét tuyểnNgành/chương trình đào tạoChỉ tiêu dự kiếnPhương thứcTổ hợp xét tuyển
757510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông40301; 500A00; A01; C01; D01
767510202NCông nghệ chế tạo máy40301; 500A00; A01; C01; D01
777510205NCông nghệ kỹ thuật ô tô40301; 500A00; A01; C01; D01
787480201NCông nghệ thông tin40301; 500A00; A01; C01; X06; D01

2.4. Chương trình đào tạo nhân lực cho khu vực Bình Phước cũ

Nhóm này đào tạo bằng tiếng Việt, được thông tin tuyển sinh xác định là đào tạo nguồn nhân lực cho Đồng Nai, khu vực tỉnh Bình Phước cũ.

STTMã xét tuyểnNgành/chương trình đào tạoChỉ tiêu dự kiếnPhương thứcTổ hợp xét tuyển
797510601BPQuản lý công nghiệp40301; 500A00; A01; C01; D01
807510605BPLogistics và quản lý chuỗi cung ứng40301; 500A00; A01; C01; D01
817310403BPTâm lý học giáo dục20301; 500C00; X70; D14; X74; D01; X78

3. Điều kiện riêng ảnh hưởng đến lựa chọn chương trình

3.1. Môn chính và nguồn điểm xét tuyển

Phương thức kết hợp yêu cầu thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026. HCM-UTE xem xét điểm thi độc lập hoặc kết hợp với học bạ lớp 10, 11, 12 hay điểm đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM năm 2026.

Nhóm chương trìnhQuy định ảnh hưởng đến điểm xét tuyển
Luật; Tâm lý học giáo dụcNgữ văn là môn chính, nhân hệ số 2 trong công thức tương ứng
Các ngành còn lại, trừ hai ngành tiếng Anh và bốn ngành năng khiếuToán là môn chính, nhân hệ số 2 trong công thức tương ứng
Ngôn ngữ Anh; Sư phạm Tiếng AnhÁp dụng công thức riêng, không nhân hệ số 2 môn Tiếng Anh
Kiến trúc; Kiến trúc nội thất; Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trangSử dụng hai môn văn hóa và môn năng khiếu theo công thức riêng

Công thức điểm, điều kiện từng phương thức và hồ sơ minh chứng được trình bày tại bài Đề án tuyển sinh Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026.

3.2. Điều kiện năng khiếu

NgànhMôn thi năng khiếu
Thiết kế đồ họa; Thiết kế thời trangVẽ trang trí màu nước
Kiến trúc; Kiến trúc nội thấtVẽ đầu tượng

HCM-UTE sử dụng kết quả thi năng khiếu năm 2026 do HCM-UTE hoặc Trường Đại học Kiến trúc TP.HCM tổ chức. Nếu có kết quả của cả hai cơ sở, thí sinh được xét bằng kết quả cao hơn.

Các mã tổ hợp V trong bảng được sử dụng theo danh mục HCM-UTE công bố. Thí sinh phải chọn đúng môn vẽ tương ứng với chương trình đăng ký.

3.3. Điều kiện của ngành Sư phạm và Luật

Sư phạm Tiếng Anh và Sư phạm công nghệ chỉ xét thí sinh đặt nguyện vọng ở vị trí từ 1 đến 5. Thông tin tuyển sinh còn quy định yêu cầu kết quả học tập lớp 12 mức tốt, tương đương học lực giỏi trở lên, đối với các chương trình đào tạo giáo viên và Luật.

Theo quyết định ngưỡng đầu vào ban hành tháng 7/2026, tổng ba môn thi tốt nghiệp THPT để xét các chương trình Sư phạm và Luật tối thiểu 20 điểm, không nhân hệ số, đối với thí sinh khu vực 3, không tính điểm cộng. Riêng Luật, điểm thi môn Toán hoặc Ngữ văn trong tổ hợp phải từ 6,00 điểm.

3.4. Điều kiện của Kỹ thuật thiết kế vi mạch

Chương trình mã 7510302VM có ngưỡng đầu vào riêng theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

Tổ hợpTổng điểm tối thiểuĐiểm Toán tối thiểu
A0022,757,50
A0121,507,50
C0122,007,50

Thí sinh phải đồng thời đáp ứng tổng điểm tổ hợp và điểm Toán. Các mức này là điều kiện đầu vào để xét tuyển, không phải điểm trúng tuyển.

3.5. Lựa chọn ngôn ngữ đào tạo và quy đổi tiếng Anh

Hệ Việt – Nhật được HCM-UTE công bố là chương trình đào tạo bằng tiếng Việt. Thí sinh cần phân biệt hệ này với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh khi chọn mã.

Nếu dùng chứng chỉ tiếng Anh để quy đổi điểm môn Tiếng Anh, mức quy đổi phụ thuộc ngôn ngữ đào tạo. Chẳng hạn, IELTS Academic 6.5 được quy đổi thành 9,7 điểm cho chương trình tiếng Việt và 10 điểm cho chương trình tiếng Anh. Vì vậy, cùng một chứng chỉ có thể tạo ra điểm xét tuyển khác nhau giữa hai lựa chọn.

4. Thông tin đăng ký cần đối chiếu

Khi đăng ký trên hệ thống Bộ GDĐT, thí sinh chọn mã cơ sở đào tạo UTE, đúng mã chương trình và thứ tự nguyện vọng. Nguyện vọng tuyển sinh năm 2026 được đăng ký tối đa 15 lựa chọn, trong đó giới hạn vị trí 1–5 áp dụng riêng cho các chương trình đào tạo giáo viên.

Hồ sơ tuyển thẳng, minh chứng điểm cộng và chứng chỉ tiếng Anh được tiếp nhận trên cổng xét tuyển HCM-UTE từ 25/5 đến trước 17 giờ ngày 20/6/2026. Các thời hạn này đã kết thúc tại thời điểm cập nhật ngày 15/10/2026.

Để đối chiếu kết quả theo đúng mã và đợt xét tuyển, thí sinh xem bài Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026.

Kết luận

Danh mục HCM-UTE năm 2026 phân biệt rõ chương trình tiếng Việt, tiếng Anh, Việt – Nhật và nhóm đào tạo nhân lực cho khu vực Bình Phước cũ. Trước khi lựa chọn, thí sinh cần xác định đúng mã đăng ký, ngôn ngữ đào tạo, tổ hợp và điều kiện riêng về năng khiếu, môn chính hoặc nguyện vọng Sư phạm.

Chỉ tiêu trong bài là số lượng dự kiến theo thông tin tuyển sinh đã công bố. Khi tra cứu kết quả năm 2026, thí sinh cần đối chiếu với thông báo của đúng chương trình và đợt xét tuyển.

Theo dõi 9Study để tra cứu ngành học, điều kiện tuyển sinh và luyện đề phù hợp với phương thức xét tuyển bạn lựa chọn.

Chia sẻ bài viết này:
Danh sách ngành Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM 2026 - 9Study Blog - 9Study