Đang xem ngành7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Giảng dạy tại Trường Đại Học An Giang · An Giang

Điểm chuẩn THPT 2025

Chưa có dữ liệu

A00A01A02A03A04A05A06A07B00B02B03B08C01C02C03C04C08C15D01D07D09D10D14D15M00M01M26M27M28M29M30X01X04X05X06X08X10X12X14X17X20X24X25X26X27X28X65X70X74X78X80X81

Điểm chuẩn

Học phí

40 tr/năm

Phương thức

5 phương thức

Thông tin chung về ngành Quản lý tài nguyên và môi trường mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.

Sẽ học gì?

Nhóm kiến thức Nội dung trọng tâm
Kỹ thuật quản lý Sử dụng bản đồ GIS, viễn thám để phân tích và giám sát tài nguyên đất, nước, khoáng sản theo không gian địa lý
Pháp luật môi trường Nắm vững các quy định, nghị định của nhà nước về bảo vệ môi trường và khai thác tài nguyên, đảm bảo hoạt động đúng khung pháp lý
Kinh tế tài nguyên Định giá giá trị kinh tế của tài nguyên thiên nhiên, phân tích chi phí, lợi ích trong các dự án khai thác và bảo tồn
Công nghệ xử lý chất thải Ứng dụng các giải pháp kỹ thuật để xử lý nước thải, khí thải và chất thải rắn đúng tiêu chuẩn môi trường

Ngành này không đòi hỏi bạn phải là thiên tài Toán học hay Lý học quá cao siêu, nhưng cần một tư duy logic mạch lạc để phân tích dữ liệu bản đồ và khả năng đọc hiểu văn bản pháp luật linh hoạt. Nó thiên về tính ứng dụng thực địa và giải quyết vấn đề hơn là cảm thụ hay sáng tạo nghệ thuật.

Một điểm nên kiểm tra trong chương trình đào tạo là mức độ nhấn mạnh vào kiến thức nền tảng của ngành, kiến thức quản lý. Nếu trường có nhiều học phần thực hành hoặc dự án ứng dụng ở các mảng này, sinh viên sẽ dễ chuyển kiến thức ngành thành năng lực làm việc cụ thể hơn.

Ra trường làm gì?

Quản lý tài nguyên và môi trường tập trung vào đánh giá hiện trạng môi trường, sử dụng tài nguyên, tuân thủ quy định và đề xuất giải pháp quản lý bền vững. Các hướng dưới đây dựa trên CE về environmental consultant, environmental engineer và conservation scientist, rồi điều chỉnh cho bối cảnh doanh nghiệp, dự án và cơ quan quản lý tại Việt Nam.

Hướng 1: Đánh giá tác động môi trường và tư vấn tuân thủ

Bạn sẽ làm gì?

Bạn khảo sát hiện trường, thu thập số liệu môi trường, đọc quy định, hỗ trợ lập báo cáo đánh giá tác động/kế hoạch môi trường và đề xuất biện pháp giảm thiểu rủi ro. Hướng này bám sát CE environmental consultant.

Vị trí thường gặp:

Nhân viên tư vấn môi trường, chuyên viên hồ sơ môi trường, trợ lý EIA, nhân viên tuân thủ môi trường.

Môi trường làm việc thường gặp:

Công ty tư vấn môi trường, khu công nghiệp, doanh nghiệp sản xuất, đơn vị dự án, cơ quan/đơn vị quản lý liên quan.

Điểm hấp dẫn của hướng này:

Bạn giúp dự án vận hành có trách nhiệm hơn: biết rủi ro nào cần kiểm soát, hồ sơ nào cần hoàn thiện và biện pháp nào phải theo dõi.

Phong cách làm việc thực tế:

Công việc xen giữa hiện trường và văn phòng: đi khảo sát, lấy dữ liệu, đọc quy chuẩn, viết báo cáo và trao đổi với khách hàng/cơ quan quản lý.

Thực tế cần biết:

Hồ sơ môi trường không chỉ là giấy tờ. Nếu số liệu thiếu, khảo sát sơ sài hoặc biện pháp không thực tế, rủi ro pháp lý và môi trường đều tăng.

Hướng 2: Quan trắc, xử lý nước - chất thải và quản lý vận hành môi trường

Bạn sẽ làm gì?

Bạn theo dõi chất lượng nước/khí/thải, vận hành hoặc giám sát hệ thống xử lý, đọc thông số, phát hiện sai lệch và phối hợp khắc phục. Hướng này lấy tín hiệu CE environmental engineer nhưng giữ ở phạm vi phù hợp từng vị trí.

Vị trí thường gặp:

Nhân viên quan trắc môi trường, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kỹ thuật viên môi trường, nhân viên HSE môi trường.

Môi trường làm việc thường gặp:

Nhà máy, khu công nghiệp, trạm xử lý nước thải, phòng quan trắc, doanh nghiệp dịch vụ môi trường.

Điểm hấp dẫn của hướng này:

Bạn thấy mối liên hệ rất cụ thể giữa thông số, thiết bị và chất lượng môi trường đầu ra.

Phong cách làm việc thực tế:

Nhịp làm việc theo ca/định kỳ: lấy mẫu, đo chỉ tiêu, ghi log, kiểm tra thiết bị, báo cáo bất thường và phối hợp bảo trì.

Thực tế cần biết:

Môi trường hiện trường có mùi, tiếng ồn, hóa chất hoặc thời tiết khó chịu. Sai sót trong đo/ghi hoặc vận hành có thể làm vượt chuẩn.

Hướng 3: Bảo tồn tài nguyên, sinh thái và quản lý cộng đồng

Bạn sẽ làm gì?

Bạn khảo sát hệ sinh thái, theo dõi tài nguyên rừng/nước/đa dạng sinh học, phân tích tác động sử dụng đất và phối hợp với cộng đồng hoặc tổ chức để đề xuất kế hoạch bảo tồn. Hướng này bám CE conservation scientist.

Vị trí thường gặp:

Nhân viên dự án bảo tồn, cán bộ tài nguyên môi trường, trợ lý nghiên cứu sinh thái, nhân viên quản lý tài nguyên địa phương.

Môi trường làm việc thường gặp:

Khu bảo tồn, tổ chức phi lợi nhuận, cơ quan tài nguyên môi trường, viện/trung tâm nghiên cứu, dự án phát triển bền vững.

Điểm hấp dẫn của hướng này:

Bạn làm với các vấn đề dài hạn: hệ sinh thái, sinh kế, tài nguyên và cách con người sử dụng môi trường xung quanh.

Phong cách làm việc thực tế:

Công việc có khảo sát thực địa, bản đồ, dữ liệu sinh thái, họp cộng đồng và báo cáo khuyến nghị.

Thực tế cần biết:

Kết quả bảo tồn thường chậm và phụ thuộc nhiều bên. Bạn cần kiên nhẫn với dữ liệu thiếu, xung đột lợi ích và điều kiện thực địa.

Điểm chung của các hướng

Dù đi theo hướng nào, Quản lý tài nguyên và môi trường đều cần khả năng hiểu đúng bối cảnh chuyên môn, làm việc có quy trình, ghi chép rõ và phối hợp với nhiều bên. Các hướng khác nhau ở đối tượng phục vụ, công cụ sử dụng, mức độ hiện trường và loại dữ liệu/hồ sơ phải xử lý.

Bức tranh thị trường & tương lai nghề

Ở Việt Nam, áp lực về nước thải, chất thải, khu công nghiệp, đô thị hóa, biến đổi khí hậu và yêu cầu ESG khiến năng lực quản lý môi trường ngày càng cần thiết. Tuy vậy nghề này đòi hỏi hiểu quy định, dữ liệu hiện trường và khả năng viết báo cáo có trách nhiệm, không chỉ khẩu hiệu xanh.

Hợp với ai?

✅ Có thể hợp nếu bạn

  • Quan tâm đến môi trường nhưng cũng sẵn sàng làm với số liệu, quy chuẩn và hồ sơ.
  • Chịu được đi hiện trường, lấy mẫu, đọc báo cáo và làm việc với doanh nghiệp/cộng đồng.
  • Có tư duy cân bằng giữa bảo vệ môi trường, chi phí và khả năng thực thi.

❌ Có thể không hợp nếu bạn

  • Chỉ thích hoạt động xanh truyền thông, không muốn làm dữ liệu và quy định.
  • Ngại hiện trường, mùi, nước thải, chất thải hoặc điều kiện khảo sát khó.
  • Dễ nản khi giải pháp môi trường phải thương lượng với nhiều bên.

Chân dung người làm nghề

🔵 Phần này được suy luận và minh họa từ các vị trí công việc điển hình trong dữ liệu gốc. Tên nhân vật là hư cấu, tên tổ chức được dùng ở dạng mô tả chung.

Minh, Chuyên viên Môi trường (HSE) tại khu công nghiệp

Năm 23 tuổi, sau khi tốt nghiệp, Minh bắt đầu làm chuyên viên HSE tại một nhà máy sản xuất linh kiện điện tử trong khu công nghiệp ở Bình Dương. Mỗi tuần, anh thực hiện kiểm tra định kỳ hệ thống xử lý nước thải, ghi nhận các thông số vận hành và lập báo cáo nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh. Khi dây chuyền sản xuất có sự cố xả thải bất thường, anh là người đầu tiên được gọi để xử lý và lập biên bản. Đến năm 26 tuổi, Minh được giao phụ trách toàn bộ hệ thống môi trường của nhà máy và trực tiếp làm việc với đoàn thanh tra trong các đợt kiểm tra định kỳ của cơ quan nhà nước.

Hà, Chuyên viên tư vấn hồ sơ môi trường

Năm 24 tuổi, Hà chọn làm tại một công ty dịch vụ môi trường chuyên lập báo cáo ĐTM cho các dự án xây dựng và khai thác khoáng sản. Công việc hằng ngày của cô là khảo sát thực địa, thu thập số liệu về chất lượng không khí, nước và đất, sau đó tổng hợp thành báo cáo theo đúng quy định pháp luật để nộp cho cơ quan thẩm định. Mỗi dự án lớn cô tham gia đều kèm hoa hồng theo hợp đồng, nên thu nhập biến động theo số lượng hồ sơ hoàn thành. Năm 27 tuổi, Hà chủ trì nhóm tư vấn gồm 3 người, tự quản lý lịch nộp hồ sơ và làm việc trực tiếp với khách hàng từ giai đoạn khảo sát đến khi có giấy phép.

Hiểu nhầm với ngành/nghề khác

🔵 Phần này được suy luận và tổng hợp dựa trên các điểm khác biệt trong dữ liệu gốc và các hiểu nhầm phổ biến khi chọn ngành.

Ngành Điểm chung Điểm khác biệt chính Nên chọn nếu...
Quản lý tài nguyên và môi trường Môi trường, tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ hệ sinh thái Đào tạo tổng hợp từ kỹ thuật GIS, pháp luật môi trường, kinh tế tài nguyên đến xử lý chất thải, định hướng vận hành và điều phối thực tiễn Bạn muốn đứng ở vị trí cầu nối giữa doanh nghiệp, nhà nước và môi trường, giải quyết vấn đề thực địa
Kỹ thuật môi trường Xử lý chất thải, kiểm soát ô nhiễm, tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường Thiên về thiết kế và vận hành hệ thống kỹ thuật xử lý (công trình, thiết bị), ít gắn với pháp luật và quản lý nhà nước Bạn muốn thiết kế hệ thống xử lý nước thải, khí thải và làm kỹ sư môi trường
Khoa học môi trường Nghiên cứu hệ sinh thái, đo đạc chất lượng môi trường, phân tích số liệu Thiên về nghiên cứu và phân tích khoa học, ít gắn với vận hành thực tế và quy trình pháp lý của doanh nghiệp Bạn muốn nghiên cứu học thuật, làm việc ở viện nghiên cứu hoặc đi sâu phân tích khoa học
Địa lý Bản đồ GIS, phân tích không gian, quản lý lãnh thổ và tài nguyên đất Tập trung vào phân tích địa lý tự nhiên và kinh tế, không chuyên về pháp luật môi trường hay xử lý chất thải công nghiệp Bạn muốn làm quy hoạch lãnh thổ, phân tích không gian địa lý hơn là quản lý tuân thủ môi trường

Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử

🔵 Phần này được suy luận từ đặc thù kỹ năng và tư duy mà ngành yêu cầu.

Trước khi quyết định, hãy thử 4 bài kiểm chứng nhỏ sau:

  1. Đọc một báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) công khai: Tìm trên cổng thông tin của Bộ Tài nguyên và Môi trường một báo cáo ĐTM của dự án thực tế. Nếu bạn thấy hứng thú với cách người ta đo đạc, phân tích và lập luận về tác động môi trường thay vì thấy nhàm chán, đó là tín hiệu phù hợp.
  2. Thử tìm hiểu về phần mềm GIS cơ bản: Xem một video hướng dẫn về QGIS hoặc ArcGIS, thử đọc một bản đồ phân bố tài nguyên đất. Nếu bạn thấy việc phân tích dữ liệu không gian thú vị và muốn tìm hiểu thêm, đây là kỹ năng cốt lõi của ngành.
  3. Theo dõi một vụ vi phạm môi trường trên báo: Đọc hết câu chuyện từ phát hiện, xử lý đến mức xử phạt theo quy định pháp luật. Nếu bạn chú ý đến quy trình pháp lý và tự hỏi "ai chịu trách nhiệm kiểm tra điều này?", bạn đang nghĩ theo đúng tư duy của người làm nghề.
  4. Trò chuyện với một chuyên viên HSE hoặc sinh viên ngành này: Hỏi trực tiếp về một tuần làm việc điển hình, những áp lực khi đối mặt với đoàn thanh tra và mức thu nhập thực tế sau 1–2 năm đi làm. Câu chuyện từ người trong nghề sẽ cho bạn góc nhìn chân thực hơn bất kỳ tài liệu tuyển sinh nào.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 24.17 26.76 26.4
2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; D07 21.53 21.78 21
Quản lý Tài nguyên và Môi trường B03; C01; C02; X02 , , ,
3 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10 18 , ,
4 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17 17 16
5 Trường Đại học Thủ Dầu Một Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 15 18.5 15.5
6 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường C02 22.25 22 18.5
Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07; A01; A02; A06; B02; B08; X11; X12; X15; X16; B03; X06; X10; X14 , , ,
7 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25 22.2 21.5 21
8 Đại Học Cần Thơ Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17.1 18 19.8
9 Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C04; X04; D01; C02 20 21.15 15.9
10 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) X25 20.57 , ,
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) A01; B08; D01; D07 , , ,
11 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07; D08; X11 19.35 18.45 17
12 Trường Đại Học Vinh Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A09; C03; C14; D01 16 16 17
13 Trường Đại Học An Giang Quản Lí tài nguyên và môi trường C04 16.25 21.41 20.88
Quản Lí tài nguyên và môi trường A05; A06; B00; B02; D01 , , ,
14 Trường Đại Học Đồng Tháp Quản lý tài nguyên và môi trường B03 15.06 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; D07; D08 , , ,
15 Trường Đại Học Quy Nhơn Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 20.75 15 15
16 Trường Đại Học Hạ Long Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 15 15 ,
17 Trường Đại Học Quảng Bình Quản lý tài nguyên và môi trường X04 17.34 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X17; X21 , , ,
18 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 21.25 15 21
19 Trường Đại Học Trà Vinh Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 14 15 15
20 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; A01; B00; D08; D01; D07 22.1 , ,
21 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 18.5 21.5 18
22 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 17 19 19
23 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; C02 15 15 15
24 Đại Học Duy Tân Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 15 16 15.5
25 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01; X01; X02 15 , ,
26 Trường Đại Học Lâm nghiệp Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 16 16.3 15
27 Trường Đại Học Khoa Học Huế Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21 15.5 15.5 ,

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 24.17 26.76 26.4
2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; B00; D07 21.53 21.78 21
Quản lý Tài nguyên và Môi trường B03; C01; C02; X02 , , ,
3 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10 18 , ,
4 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17 17 16
5 Trường Đại học Thủ Dầu Một Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; B02; B03; B08; C02; D01; D07; X12 15 18.5 15.5
6 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường C02 22.25 22 18.5
Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D07; A01; A02; A06; B02; B08; X11; X12; X15; X16; B03; X06; X10; X14 , , ,
7 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; A04; A06; A07; B00; B03; C01; C02; C04; D01; D07; D08; D09; D10; X01; X05; X09; X21; X25 22.2 21.5 21
8 Đại Học Cần Thơ Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07 17.1 18 19.8
9 Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C04; X04; D01; C02 20 21.15 15.9
10 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) X25 20.57 , ,
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững) A01; B08; D01; D07 , , ,
11 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; B00; D07; D08; X11 19.35 18.45 17
12 Trường Đại Học Vinh Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A09; C03; C14; D01 16 16 17
13 Trường Đại Học An Giang Quản Lí tài nguyên và môi trường C04 16.25 21.41 20.88
Quản Lí tài nguyên và môi trường A05; A06; B00; B02; D01 , , ,
14 Trường Đại Học Đồng Tháp Quản lý tài nguyên và môi trường B03 15.06 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; D07; D08 , , ,
15 Trường Đại Học Quy Nhơn Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A02; A04; A06; B00; B02; C04; C13; D01; D10; D15; X21; X74 20.75 15 15
16 Trường Đại Học Hạ Long Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; D01; D10; X01; X21; X25 15 15 ,
17 Trường Đại Học Quảng Bình Quản lý tài nguyên và môi trường X04 17.34 15 15
Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X17; X21 , , ,
18 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D15; X01; X02; X03; X04 21.25 15 21
19 Trường Đại Học Trà Vinh Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; B02; B08; X06; X10; X14 14 15 15
20 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Quản lý Tài nguyên và Môi trường A00; A01; B00; D08; D01; D07 22.1 , ,
21 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A07; A09; B00; C04; C14; D01; D10 18.5 21.5 18
22 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; A06; D12; X13; X62; X01; D07 17 19 19
23 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; D01; C02 15 15 15
24 Đại Học Duy Tân Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 15 16 15.5
25 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Quản lý tài nguyên và môi trường B03; C01; C02; D01; X01; X02 15 , ,
26 Trường Đại Học Lâm nghiệp Quản lý tài nguyên và Môi trường A07; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X04 16 16.3 15
27 Trường Đại Học Khoa Học Huế Quản lý tài nguyên và môi trường A09; C04; C14; D01; X01; X21 15.5 15.5 ,

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Tuyển sinh & điểm chuẩn

Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.

ĐGNL ĐHQG-HCM

Chưa có dữ liệu điểm

Học bạ
A00B00C15D01

Chưa có dữ liệu điểm

Điểm thi THPT
A00A01A02A03A04A05A06A07B00B02B03B08C01C02C03C04C08C15D01D07D09D10D14D15M00M01M26M27M28M29M30X01X04X05X06X08X10X12X14X17X20X24X25X26X27X28X65X70X74X78X80X81

Chưa có dữ liệu điểm

ket_hop
A06B00B02B03C02C04D01X01

Chưa có dữ liệu điểm

Xét tuyển thẳng

Chưa có dữ liệu điểm

Tổ hợp xét tuyển

A00B00C15D01A01A02A03A04A05A06A07B02B03B08C01C02C03C04C08D07D09D10D14D15M00M01M26M27M28M29M30X01X04X05X06X08X10X12X14X17X20X24X25X26X27X28X65X70X74X78X80X81

Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Quản lý tài nguyên và môi trường (Trường Đại Học An Giang)

Để đạt ngưỡng điểm chuẩn đầu vào của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.

Vào Hệ thống phòng thi ảo 9Study