Trường Đại Học An Giang
Địa chỉ: An Giang
Trường Đại Học An Giang
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
43
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
—
Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
43
15 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Sư phạm13
- Nông nghiệp - Bảo vệ thực vật5
- Văn học - Khoa học xã hội4
- Nông - Lâm - Thú y3
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh3
- Công nghệ sinh học2
- Môi trường - Tài nguyên2
- Công nghệ thực phẩm2
- Khoa học máy tính - Kỹ thuật phần mềm2
- Kế toán - Kiểm toán2
- Công nghệ thông tin - Truyền thông1
- Luật - Pháp lý1
- Marketing - Quan hệ công chúng1
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ1
- Tài chính - Ngân hàng1
Chi phí và học phí
38–44 trtriệu/năm
42/43 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
2 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 trở lên. Xem thêm Học phí A. Học phí trường Đại học An Giang năm 2025 - 2026 Theo Quyết định số 2685/QĐ-ĐHAG ngày 19 tháng 9 năm 2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học An Giang, mức học phí tạm tính cho năm học 2025-2026 đã được ban hành. Mức thu này áp dụng cho sinh viên nhập học từ năm 2025 trở về trước. Học phí theo tín chỉ cho hệ Đại học Chính quy + Khối ngành I (Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên): Học phí dao động từ 355.000 VNĐ đến 390.000 VNĐ/tín chỉ . + Khối ngành III (Kinh doanh và quản lý, pháp luật): Học phí là 400.000 VNĐ/tín chỉ cho ngành Quản trị kinh doanh và Marketing, và 397.000 VNĐ/tín chỉ cho ngành Kế toán. + Khối ngành V (Toán và thống kê, máy tính và công nghệ thông tin...): Các ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm: 471.000 VNĐ/tín chỉ . Ngành Công nghệ kỹ thuật hóa học: 408.000 VNĐ/tín chỉ . + Khối ngành VII (Nhân văn, khoa học xã hội và hành vi, báo chí...): Học phí dao động từ 381.000 VNĐ đến 453.000 VNĐ/tín chỉ , tùy thuộc vào từng ngành học. Học phí cho các ngành đạt chứng nhận kiểm định theo tiêu chuẩn AUN-QA Mức học phí cho các ngành đạt chuẩn kiểm định AUN-QA cao hơn, cụ thể như sau: + Công nghệ sinh học: 855.000 VNĐ/tín chỉ . + Công nghệ thực phẩm: 925.000 VNĐ/tín chỉ . + Công nghệ thông tin: 925.000 VNĐ/tín chỉ . + Kỹ thuật phần mềm: 651.000 VNĐ/tín chỉ . + Ngôn ngữ Anh: 560.000 VNĐ/tín chỉ . Học phí hệ đào tạo sau đại học (Thạc sĩ, Tiến sĩ) Đào tạo Thạc sĩ: + Quản lý giáo dục: 769.000 VNĐ/tín chỉ . + Kinh tế quốc tế: 845.000 VNĐ/tín chỉ . + Thạc sĩ Công nghệ
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
