Đang xem ngành7640101

Thú y

Giảng dạy tại Trường Đại Học An Giang · An Giang

Điểm chuẩn THPT 2025

Chưa có dữ liệu

A00A01A02A03A04A05A06A07B00B02B03B08C01C02C03C04C08D01D07D08D09D10D14D15M00M01M26M27M28M29M30X01X04X05X06X08X10X12X14X17X20X24X25X26X27X28X65X70X74X78X80X81

Điểm chuẩn

Học phí

44 tr/năm

Phương thức

5 phương thức

Thông tin chung về ngành Thú y mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.

Sẽ học gì?

Sinh viên ngành này sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức chính:

  • Giải phẫu học: Hiểu cấu tạo cơ thể động vật, nền tảng để nhận diện các bất thường sinh lý và tiến hành can thiệp y tế.
  • Bệnh lý học: Cách nhận diện và phân tích tác động của virus, vi khuẩn, ký sinh trùng đối với cơ thể vật nuôi.
  • Dược lý: Nguyên tắc sử dụng thuốc thú y, liều lượng, phản ứng phụ và phác đồ điều trị cho từng loài.
  • Kỹ thuật ngoại khoa: Mổ xẻ, khâu vá vết thương và các thủ thuật can thiệp lâm sàng trong thực hành thú y.

Ngành Thú y không đòi hỏi bạn phải giỏi Toán hay Lý siêu đẳng, nhưng rất "sát ván" với môn Hóa và Sinh. Đây là ngành thiên hẳn về tư duy thực tế, khả năng quan sát chi tiết và ghi nhớ tốt, chứ không thiên quá nhiều về cảm hứng tự do hay cảm thụ nghệ thuật.

Ra trường làm gì?

Với ngành Thú y, phần nghề nghiệp nên được nhìn theo các hướng công việc cụ thể. Các hướng dưới đây dùng CareerExplorer làm nguồn tín hiệu cho nhiệm vụ, môi trường và nhịp làm việc, sau đó Việt hóa theo bối cảnh học sinh chọn ngành.

Hướng 1: Bác sĩ thú y và kiểm soát sức khỏe vật nuôi

Bạn sẽ làm gì?

  • Khám, chẩn đoán, điều trị, tiêm phòng và tư vấn chăm sóc động vật.
  • Theo dõi dịch bệnh, an toàn sinh học, thuốc thú y và hồ sơ đàn.
  • Phối hợp trang trại, phòng khám, cơ quan thú y hoặc doanh nghiệp chăn nuôi.

Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Bác sĩ thú y và kiểm soát sức khỏe vật nuôi.

Môi trường làm việc thường gặp: phòng khám thú y, trang trại, trạm thú y, doanh nghiệp thuốc/vaccine, kiểm dịch hoặc cơ sở nghiên cứu.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Được chăm sóc sức khỏe động vật và góp phần bảo vệ an toàn thực phẩm, dịch bệnh cộng đồng.

Phong cách làm việc thực tế: kết hợp khám trực tiếp, xét nghiệm, tư vấn chủ nuôi và phản ứng nhanh khi có dịch.

Thực tế cần biết: hành nghề thú y có yêu cầu chuyên môn, chứng chỉ/điều kiện theo quy định; không thể làm độc lập nếu chưa đủ điều kiện.

Hướng 2: Chuyên viên chăn nuôi, dinh dưỡng và quản lý đàn

Bạn sẽ làm gì?

  • Theo dõi giống, khẩu phần, tăng trưởng, sinh sản, chuồng trại và phúc lợi vật nuôi.
  • Phân tích dữ liệu đàn để tối ưu năng suất, chi phí và an toàn sinh học.
  • Phối hợp thú y, trang trại, nhà máy thức ăn và bộ phận kỹ thuật.

Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Chuyên viên chăn nuôi, dinh dưỡng và quản lý đàn.

Môi trường làm việc thường gặp: trang trại, doanh nghiệp thức ăn chăn nuôi, trại giống, phòng kỹ thuật hoặc chuỗi sản xuất thịt-trứng-sữa.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Gắn sinh học động vật với sản xuất thực phẩm và quản trị trang trại hiện đại.

Phong cách làm việc thực tế: làm việc theo chu kỳ đàn, nhiều chỉ số sinh trưởng và kiểm soát vệ sinh nghiêm.

Thực tế cần biết: dịch bệnh, thời tiết và biến động giá thức ăn có thể ảnh hưởng mạnh đến kế hoạch.

Hướng 3: Chuyên viên bệnh học thủy sản và an toàn sinh học vùng nuôi

Bạn sẽ làm gì?

  • Nhận diện dấu hiệu bệnh, lấy mẫu, xét nghiệm và đề xuất biện pháp xử lý.
  • Theo dõi mầm bệnh, chất lượng nước, mật độ nuôi và quy trình vệ sinh.
  • Tư vấn phòng bệnh, dùng thuốc đúng quy định và giảm lây lan trong vùng nuôi.

Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Chuyên viên bệnh học thủy sản và an toàn sinh học vùng nuôi.

Môi trường làm việc thường gặp: phòng xét nghiệm thủy sản, trại giống, doanh nghiệp nuôi, cơ quan thú y thủy sản hoặc dự án vùng nuôi.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Có vai trò bảo vệ đàn nuôi, người tiêu dùng và uy tín chuỗi thủy sản.

Phong cách làm việc thực tế: kết hợp quan sát ao nuôi, mẫu bệnh phẩm, dữ liệu nước và giao tiếp với người nuôi.

Thực tế cần biết: bệnh lan nhanh trong môi trường nước nên quyết định chậm có thể gây thiệt hại lớn.

Điểm chung của các hướng

Riêng với Thú y, điểm chung là trách nhiệm với sức khỏe động vật, an toàn sinh học, phúc lợi vật nuôi và ranh giới hành nghề. Các hướng khác nhau ở mức độ bạn làm với khám-chữa bệnh thú y, chăn nuôi/dinh dưỡng, phòng dịch trang trại hay thủy sản.

Bức tranh thị trường & tương lai nghề

Y khoa và thú y là nhóm nghề có điều kiện hành nghề rõ ràng. Nhu cầu xã hội lớn không đồng nghĩa con đường dễ: người học cần chuẩn bị cho đào tạo dài, thực hành có giám sát, đạo đức nghề nghiệp và yêu cầu giấy phép/chứng chỉ theo quy định.

Hợp với ai?

✅ Có thể hợp nếu bạn...

  • Có trách nhiệm cao với sức khỏe con người/động vật và chấp nhận đào tạo, thực hành dài hạn.
  • Có thể học liên tục, làm theo quy trình chuyên môn và giao tiếp bình tĩnh khi có áp lực.
  • Tôn trọng giới hạn hành nghề, đạo đức nghề nghiệp và yêu cầu giấy phép/chứng chỉ.

❌ Có thể không hợp nếu bạn...

  • Muốn kết quả nhanh, ít áp lực cảm xúc và không muốn học kéo dài.
  • Không thoải mái với máu, bệnh phẩm, đau đớn, sinh tử hoặc chăm sóc động vật/người bệnh.
  • Không muốn làm việc trong hệ thống có quy định hành nghề chặt chẽ.

Chân dung người làm nghề

🔵 Phần này được suy luận và minh họa từ các vị trí công việc điển hình trong dữ liệu gốc. Tên nhân vật là hư cấu, tên tổ chức được dùng ở dạng mô tả chung.

Tuấn, Bác sĩ thú y tại phòng khám Pet Shop

Năm 23 tuổi, vừa tốt nghiệp được 6 tháng, Tuấn bắt đầu làm việc tại một phòng khám thú y chuyên về chó, mèo ở trung tâm thành phố. Mỗi buổi sáng, anh tiếp nhận từ 5 đến 10 ca khám, từ kiểm tra sức khỏe định kỳ đến phẫu thuật cắt tuyến sinh dục. Năm 26 tuổi, sau khi tích lũy kinh nghiệm và xây dựng được lượng khách hàng ổn định, Tuấn mở thêm dịch vụ tư vấn dinh dưỡng và grooming, thu nhập tăng gần gấp đôi so với khi mới ra trường.

Hương, Chuyên viên kỹ thuật tại trang trại chăn nuôi

Năm 24 tuổi, Hương nhận việc tại một trang trại nuôi gà công nghiệp quy mô lớn ở tỉnh. Công việc hàng ngày của cô là giám sát sức khỏe đàn gia cầm, lập lịch tiêm phòng và theo dõi các chỉ số tăng trưởng. Năm 28 tuổi, sau khi tham gia xử lý thành công một đợt dịch và được đánh giá cao, Hương được thăng lên vị trí quản lý kỹ thuật toàn trại, phụ trách cả việc đào tạo nhân viên mới và lập kế hoạch phòng dịch hàng năm.

Hiểu nhầm với ngành/nghề khác

🔵 Phần này được suy luận và tổng hợp dựa trên các điểm khác biệt trong dữ liệu gốc và các hiểu nhầm phổ biến khi chọn ngành.

Ngành Điểm chung Điểm khác biệt chính Nên chọn nếu...
Thú y Sinh học, sức khỏe động vật, y tế lâm sàng Đào tạo toàn diện từ giải phẫu, bệnh lý, dược lý đến ngoại khoa, hành nghề trực tiếp khám và điều trị trên vật nuôi Bạn muốn trực tiếp chẩn đoán và điều trị bệnh cho động vật, không ngại môi trường lâm sàng
Chăn nuôi Vật nuôi, trang trại, sinh học động vật Tập trung vào năng suất, giống và kỹ thuật nuôi dưỡng, không có kỹ năng lâm sàng hay phẫu thuật Bạn muốn quản lý và tối ưu hóa quy trình chăn nuôi sản xuất thay vì điều trị bệnh
Công nghệ sinh học Sinh học, vi sinh vật, nghiên cứu vaccine Thiên về nghiên cứu ở cấp độ phân tử, phòng thí nghiệm, ít tiếp xúc trực tiếp với động vật sống Bạn muốn nghiên cứu và phát triển vaccine, thuốc thú y hơn là hành nghề khám chữa bệnh
Bác sĩ y khoa (Y đa khoa) Khám bệnh, chẩn đoán, phẫu thuật, dược lý Đối tượng là con người, bệnh nhân có thể giao tiếp và mô tả triệu chứng; chương trình học và bằng cấp hoàn toàn khác Bạn muốn chăm sóc sức khỏe cho người, không phải động vật

Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử

🔵 Phần này được suy luận từ đặc thù kỹ năng và tư duy mà ngành yêu cầu.

Trước khi quyết định, hãy thử 4 bài kiểm chứng nhỏ sau:

  1. Thử chăm sóc một con vật nuôi trong một tuần: Dù chỉ là nuôi một con cá cảnh hay đến thăm vật nuôi của người thân, hãy chủ động quan sát hành vi, bữa ăn và sức khỏe của chúng mỗi ngày. Nếu bạn cảm thấy tò mò và muốn tìm hiểu thêm khi thấy dấu hiệu bất thường, đó là tín hiệu tốt.
  2. Xem một video phẫu thuật thú y cơ bản: Nhiều bệnh viện thú y và trường đại học đăng tải video ca phẫu thuật trực tuyến. Nếu bạn xem được đến hết mà không cảm thấy quá khó chịu, bạn có khả năng thích nghi với môi trường lâm sàng của nghề.
  3. Đọc về một dịch bệnh động vật gần đây: Tìm hiểu cách các bác sĩ thú y xử lý một đợt dịch cụ thể (ví dụ cúm gia cầm hoặc dịch tả lợn). Nếu bạn thấy quy trình kiểm soát dịch và điều tra dịch tễ học thú vị hơn là đáng sợ, đó là dấu hiệu phù hợp.
  4. Trò chuyện trực tiếp với một bác sĩ thú y hoặc sinh viên năm cuối: Hỏi thẳng về lịch học thực hành, những tình huống khó nhất trong ca trực và mức thu nhập thực tế khi mới ra trường. Câu chuyện thực địa sẽ giúp bạn đánh giá chính xác hơn bất kỳ trang tuyển sinh nào.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Thú y A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 20.5 19 19
2 Đại Học Cần Thơ Thú y A02; B00; B08; D07 20 23.3 23.7
3 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Thú y A00; B00; B03; C02; D07; D08 24.65 , ,
4 Trường Đại Học Tây Nguyên Thú y B00; B03; B08; D07; X08 20.11 18.15 15
5 Trường Đại Học An Giang Thú y A00; B02; B03; D07; X12; X28; X65 19.5 , 22.26
6 Trường Đại Học Nông Lâm Huế Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 19.5 17.5 18
7 Trường Đại Học Hùng Vương Thú y D01; X04; X14; X55 18 , ,
8 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00; B00; B03; C02; D07; D08 18 , ,
9 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai Thú y (Phân hiệu Gia Lai) A00; B00; B03; C02; D07; D08 18 , ,
10 Trường Đại Học Vinh Thú y B00; B04; C03; C14; D01 17 16 ,
11 Trường Đại Học Đồng Tháp Thú y A00; B00; B03; B08; C02; C08 17.53 , ,
12 Trường Đại Học Nghệ An Thú y C03; A01; B00; D01 16 17 18
13 Trường Đại Học Lâm nghiệp Thú y A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 15.3 15.8 15
14 Trường Đại Học Hà Tĩnh Thú y A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 15 15 16
15 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Thú y A00; B00; D07; B08 15 15 ,
16 Trường Đại Học Cửu Long Thú y A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 15 15 15
17 Trường Đại Học Tây Đô Thú y B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 15 15 15
18 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Thú y A00; B00; B03; C02; D07; X09 15 18 18
19 Trường Đại Học Đông Đô Thú y A00; A01; B00; B08; D01 14 15 15
20 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông Thú y A00; B00; C08; D07 15 15 15
21 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Thú y A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 14 15 15
22 Trường Đại Học Trà Vinh Thú y A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14 15 15
23 Trường Đại Học Đông Á Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15 , ,
24 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Thú y A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
25 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang Thú y A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; D25; D30; D35; X13; X15; X16 15 15 15
26 Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai Thú y B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 , 18 16
27 Trường Đại học Kiên Giang Thú y (dự kiến 2025) A02; B00; B01; B03; B08; C13 , , ,

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Thú y A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 20.5 19 19
2 Đại Học Cần Thơ Thú y A02; B00; B08; D07 20 23.3 23.7
3 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Thú y A00; B00; B03; C02; D07; D08 24.65 , ,
4 Trường Đại Học Tây Nguyên Thú y B00; B03; B08; D07; X08 20.11 18.15 15
5 Trường Đại Học An Giang Thú y A00; B02; B03; D07; X12; X28; X65 19.5 , 22.26
6 Trường Đại Học Nông Lâm Huế Thú y A00; B00; C04; D01; X04; X12 19.5 17.5 18
7 Trường Đại Học Hùng Vương Thú y D01; X04; X14; X55 18 , ,
8 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Ninh Thuận Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) A00; B00; B03; C02; D07; D08 18 , ,
9 Phân hiệu Đại học Nông Lâm TPHCM tại Gia Lai Thú y (Phân hiệu Gia Lai) A00; B00; B03; C02; D07; D08 18 , ,
10 Trường Đại Học Vinh Thú y B00; B04; C03; C14; D01 17 16 ,
11 Trường Đại Học Đồng Tháp Thú y A00; B00; B03; B08; C02; C08 17.53 , ,
12 Trường Đại Học Nghệ An Thú y C03; A01; B00; D01 16 17 18
13 Trường Đại Học Lâm nghiệp Thú y A00; B00; B03; C02; D01; D10; X02; X04 15.3 15.8 15
14 Trường Đại Học Hà Tĩnh Thú y A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 15 15 16
15 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Thú y A00; B00; D07; B08 15 15 ,
16 Trường Đại Học Cửu Long Thú y A00; A01; A02; B00; B03; B08; D01; X12; X16 15 15 15
17 Trường Đại Học Tây Đô Thú y B00; A06; B02; C02; X10; X14; D01 15 15 15
18 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM Thú y A00; B00; B03; C02; D07; X09 15 18 18
19 Trường Đại Học Đông Đô Thú y A00; A01; B00; B08; D01 14 15 15
20 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông Thú y A00; B00; C08; D07 15 15 15
21 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Thú y A01; A02; B00; B02; B04; B08; C04; D01; X13 14 15 15
22 Trường Đại Học Trà Vinh Thú y A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14 15 15
23 Trường Đại Học Đông Á Thú y (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) A00; B00; B02; B03; B08; X09; X13; X14 15 , ,
24 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Thú y A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 15
25 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang Thú y A00; A01; A07; B00; C03; D07; D08; D25; D30; D35; X13; X15; X16 15 15 15
26 Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai Thú y B00; B03; C02; D01; X02; X03; X04 , 18 16
27 Trường Đại học Kiên Giang Thú y (dự kiến 2025) A02; B00; B01; B03; B08; C13 , , ,

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Tuyển sinh & điểm chuẩn

Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.

ĐGNL ĐHQG-HCM

Chưa có dữ liệu điểm

Học bạ
A02B00C08D08

Chưa có dữ liệu điểm

Điểm thi THPT
A00A01A02A03A04A05A06A07B00B02B03B08C01C02C03C04C08D01D07D08D09D10D14D15M00M01M26M27M28M29M30X01X04X05X06X08X10X12X14X17X20X24X25X26X27X28X65X70X74X78X80X81

Chưa có dữ liệu điểm

ket_hop
A00B00B03B08D07X12X28X65

Chưa có dữ liệu điểm

Xét tuyển thẳng

Chưa có dữ liệu điểm

Tổ hợp xét tuyển

A02B00C08D08A00A01A03A04A05A06A07B02B03B08C01C02C03C04D01D07D09D10D14D15M00M01M26M27M28M29M30X01X04X05X06X08X10X12X14X17X20X24X25X26X27X28X65X70X74X78X80X81

Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Thú y (Trường Đại Học An Giang)

Để đạt ngưỡng điểm chuẩn đầu vào của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.

Vào Hệ thống phòng thi ảo 9Study