Đang xem ngành7540101

Công nghệ thực phẩm

Giảng dạy tại Trường Đại Học An Giang · An Giang

Điểm chuẩn THPT 2025

Chưa có dữ liệu

A00A01A02A03A04A05A06A07B00B02B03B08C01C02C03C04C05C08D01D07D09D10D14D15M00M01M26M27M28M29M30X01X04X05X06X08X10X12X14X17X20X24X25X26X27X28X65X70X74X78X80X81

Điểm chuẩn

Học phí

44 tr/năm

Phương thức

5 phương thức

Thông tin chung về ngành Công nghệ thực phẩm mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.

Sẽ học gì?

Nhóm kiến thức Học để làm gì
Hóa sinh thực phẩm Hiểu về các chất dinh dưỡng, protein, lipid, carbohydrate, biến đổi thế nào trong quá trình chế biến và bảo quản
Vi sinh vật học Nắm cách tiêu diệt vi khuẩn có hại và ứng dụng men có lợi để lên men, bảo quản thực phẩm an toàn
Kỹ thuật chế biến Vận hành và thiết kế dây chuyền máy móc sản xuất, từ đóng gói, tiệt trùng đến sấy khô, cô đặc
Kiểm soát chất lượng (QA/QC) Giám sát các chỉ tiêu an toàn thực phẩm, đảm bảo sản phẩm đồng đều và đạt chuẩn trước khi ra thị trường

Ngành này không quá đánh đố về toán lý trừu tượng nhưng đòi hỏi tư duy logic cực tốt ở môn Hóa học và Sinh học. Đây là sự kết hợp giữa sự chính xác tuyệt đối của khoa học và một chút nhạy bén của giác quan để đánh giá mùi vị, màu sắc sản phẩm.

Ra trường làm gì?

Với ngành Công nghệ thực phẩm, phần nghề nghiệp nên được nhìn theo các hướng công việc cụ thể thay vì một danh sách chức danh rời rạc. Các hướng dưới đây dùng CareerExplorer làm nguồn tín hiệu cho nhiệm vụ, môi trường và nhịp làm việc, sau đó Việt hóa theo bối cảnh học sinh chọn ngành.

Hướng 1: Chuyên viên R&D và phát triển sản phẩm thực phẩm

Bạn sẽ làm gì?

  • Nghiên cứu công thức, thành phần, cảm quan và hạn sử dụng của sản phẩm.
  • Thử nghiệm quy trình chế biến, bao bì, phụ gia và điều kiện bảo quản.
  • Phối hợp sản xuất, marketing và QA để đưa sản phẩm ra thị trường.

Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Chuyên viên R&D và phát triển sản phẩm thực phẩm.

Môi trường làm việc thường gặp: phòng R&D, nhà máy thực phẩm, bếp thử nghiệm, phòng cảm quan hoặc doanh nghiệp nguyên liệu.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Được biến kiến thức hóa sinh, vi sinh và cảm quan thành sản phẩm mà người tiêu dùng thật sự sử dụng.

Phong cách làm việc thực tế: lặp lại nhiều vòng thử mẫu, đo chỉ tiêu, ghi chép công thức và nghe phản hồi người dùng.

Thực tế cần biết: món ăn ngon trong thử nghiệm chưa chắc chạy ổn trên dây chuyền lớn hoặc giữ chất lượng sau vận chuyển.

Hướng 2: Kỹ sư quy trình và sản xuất thực phẩm

Bạn sẽ làm gì?

  • Vận hành, giám sát và cải tiến dây chuyền chế biến.
  • Theo dõi nhiệt độ, thời gian, vệ sinh, năng suất và hao hụt nguyên liệu.
  • Phối hợp bảo trì, QA và kho để giữ sản xuất ổn định.

Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Kỹ sư quy trình và sản xuất thực phẩm.

Môi trường làm việc thường gặp: nhà máy sữa, đồ uống, bánh kẹo, thủy sản, nông sản, suất ăn công nghiệp hoặc xưởng chế biến.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Thấy rõ sản phẩm đi từ nguyên liệu đến thành phẩm, phù hợp với người thích kỹ thuật ứng dụng trong đời sống.

Phong cách làm việc thực tế: theo ca sản xuất, nhiều checklist, số liệu dây chuyền và xử lý sự cố tại chỗ.

Thực tế cần biết: áp lực nằm ở việc vừa giữ chất lượng an toàn vừa không để dây chuyền dừng lâu.

Hướng 3: Chuyên viên QA/QC và an toàn thực phẩm

Bạn sẽ làm gì?

  • Kiểm tra nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm và điều kiện vệ sinh.
  • Đối chiếu chỉ tiêu với tiêu chuẩn nội bộ, HACCP/ISO hoặc yêu cầu khách hàng.
  • Ghi nhận lỗi, truy xuất nguyên nhân và đề xuất hành động khắc phục.

Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Chuyên viên QA/QC và an toàn thực phẩm.

Môi trường làm việc thường gặp: phòng QA/QC, nhà máy chế biến, kho lạnh, phòng kiểm nghiệm, đơn vị chứng nhận hoặc chuỗi cung ứng.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Có vai trò bảo vệ người tiêu dùng và uy tín doanh nghiệp bằng bằng chứng kỹ thuật cụ thể.

Phong cách làm việc thực tế: làm việc bằng checklist, mẫu kiểm, hồ sơ lô và trao đổi thường xuyên với sản xuất.

Thực tế cần biết: phải đủ bản lĩnh dừng hoặc giữ lại sản phẩm khi chỉ tiêu chưa đạt, dù tiến độ đang gấp.

Điểm chung của các hướng

Riêng với Công nghệ thực phẩm, điểm chung của các hướng là phải nối được kiến thức chuyên môn với bối cảnh làm việc thật. Bạn cần đọc tài liệu/bản vẽ/số liệu, ghi chép rõ ràng và tôn trọng quy trình; khác biệt chính nằm ở việc bạn muốn gần hiện trường, phòng lab, bản vẽ, sản xuất, khách hàng hay quản lý dự án hơn.

Bức tranh thị trường & tương lai nghề

Với Công nghệ thực phẩm, ngành thực phẩm tại Việt Nam gắn với tiêu dùng nội địa, nông sản, thủy sản, chuỗi lạnh và tiêu chuẩn an toàn ngày càng chặt. Cơ hội không chỉ ở nhà máy lớn mà còn ở R&D, QA/QC, kiểm nghiệm, logistics lạnh và sản phẩm giá trị gia tăng. Người mới có lợi thế nếu hiểu quy trình sản xuất, vi sinh, hồ sơ chất lượng và biết giao tiếp với cả phòng lab lẫn xưởng.

Hợp với ai?

✅ Có thể hợp nếu bạn...

  • Với Công nghệ thực phẩm, bạn quan tâm thực phẩm, quy trình chế biến, an toàn, vi sinh hoặc chất lượng sản phẩm.
  • Có thể làm việc tỉ mỉ với mẫu, số liệu, tiêu chuẩn và hồ sơ theo lô.
  • Chấp nhận môi trường nhà máy/phòng lab, nơi vệ sinh và quy trình quan trọng như kiến thức chuyên môn trong bối cảnh Công nghệ thực phẩm.

❌ Có thể không hợp nếu bạn...

  • Với Công nghệ thực phẩm, bạn chỉ thích nấu ăn theo cảm hứng nhưng không thích đo lường, ghi công thức và kiểm soát rủi ro.
  • Ngại mùi nguyên liệu, ca sản xuất, phòng lab hoặc các bước kiểm tra lặp lại.
  • Không thoải mái khi phải dừng một lô sản phẩm nếu chỉ tiêu chưa đạt.

Chân dung người làm nghề

🔵 Phần này được suy luận từ các vị trí công việc điển hình và đặc thù nghề được mô tả trong raw. Tên nhân vật là hư cấu minh họa.

Linh, nhân viên R&D tại một công ty thực phẩm đóng gói

7h30 sáng, Linh đã có mặt tại phòng lab để chuẩn bị mẻ thử nghiệm công thức snack vị phô mai mới mà nhóm đã phát triển suốt ba tháng qua. Đây là lần thử thứ 47, lần này cô điều chỉnh tỉ lệ bột whey và giảm nhẹ lượng muối natri. Sau khi nướng, cô ghi lại kết quả cảm quan: màu sắc, độ giòn, hậu vị. Buổi chiều là họp nội bộ với bộ phận marketing để trình bày timeline ra mắt sản phẩm. Điều Linh thích nhất không phải là khoảnh khắc "eureka" trong lab, mà là lần đầu tiên thấy sản phẩm mình tạo ra đứng trên kệ siêu thị, và người mua cầm lên xem.

Tuấn, nhân viên QA/QC tại nhà máy chế biến thủy sản xuất khẩu

Công việc của Tuấn bắt đầu lúc 6h sáng khi ca sản xuất đầu tiên khởi động. Anh đi dọc dây chuyền, lấy mẫu định kỳ để kiểm tra nhiệt độ bảo quản, chỉ số vi sinh và hàm lượng phụ gia. Một lần phát hiện lô tôm có chỉ số coliform vượt ngưỡng, Tuấn phải ra quyết định giữ lại toàn bộ lô đó, một quyết định không được lòng quản lý sản xuất nhưng đúng quy trình. Với Tuấn, QA/QC không phải là "người canh gác" mà là người bảo vệ cả uy tín doanh nghiệp lẫn sức khỏe người tiêu dùng, và ranh giới đó không thể thương lượng.

Hiểu nhầm với ngành/nghề khác

🔵 Phần này được suy luận từ các điểm khác biệt chuyên môn và các hiểu nhầm phổ biến khi chọn ngành liên quan đến thực phẩm và dinh dưỡng.

Ngành Điểm chung Điểm khác biệt chính Nên chọn nếu...
Công nghệ thực phẩm Đều liên quan đến thực phẩm và sức khỏe con người Tập trung vào quy trình sản xuất công nghiệp, bảo quản, an toàn vệ sinh và chất lượng sản phẩm hàng loạt Bạn muốn làm việc trong nhà máy, phòng lab R&D hoặc QA/QC và thích tiếp cận thực phẩm theo hướng khoa học kỹ thuật
Dinh dưỡng học / Khoa học dinh dưỡng Đều nghiên cứu thành phần và tác dụng của thực phẩm với cơ thể Tập trung vào tác động sinh lý của dưỡng chất lên sức khỏe con người; làm việc với bệnh nhân, cộng đồng chứ không phải dây chuyền sản xuất Bạn muốn tư vấn dinh dưỡng, làm việc trong bệnh viện hoặc nghiên cứu sức khỏe cộng đồng
Nấu ăn / Quản trị ẩm thực Đều có phần thực hành với nguyên liệu và hương vị thực phẩm Thiên về kỹ năng chế biến thủ công, trình bày món ăn và quản lý bếp nhà hàng; không có nền tảng khoa học kỹ thuật sâu Bạn đam mê ẩm thực sáng tạo, muốn trở thành đầu bếp hoặc mở nhà hàng
Kỹ thuật hóa học Đều học hóa học, kỹ thuật chế biến và vận hành thiết bị công nghiệp Kỹ thuật hóa học áp dụng rộng hơn cho nhiều ngành công nghiệp (dầu khí, dược phẩm, hóa chất); không đặc thù về thực phẩm Bạn muốn linh hoạt làm việc trong nhiều lĩnh vực công nghiệp chứ không chỉ giới hạn trong ngành thực phẩm

Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử

🔵 Phần này được suy luận từ đặc thù kỹ năng tư duy khoa học, giác quan nhạy bén và tính kỷ luật mà ngành yêu cầu.

  1. Lần tới khi bạn ăn một sản phẩm đóng gói, bánh, nước uống, xúc xích, hãy lật mặt sau và đọc kỹ bảng thành phần: thử đoán xem mỗi chất phụ gia có tác dụng gì (chất bảo quản, chất tạo màu, chất nhũ hóa...). Nếu bạn thấy tò mò muốn tìm hiểu thêm thay vì bỏ qua, đó là dấu hiệu tốt.
  2. Thử một thí nghiệm nhỏ tại nhà: làm sữa chua từ đầu bằng sữa tươi và men vi sinh, ghi lại nhiệt độ ủ, thời gian và kết quả. Nếu bạn kiên nhẫn theo dõi quá trình và muốn hiểu tại sao mẻ này đặc hơn mẻ kia, bạn đang tư duy đúng hướng của ngành.
  3. Tìm đọc một vài tiêu chuẩn TCVN hoặc bài viết về quy trình HACCP (phân tích mối nguy và kiểm soát điểm tới hạn trong sản xuất thực phẩm). Nếu bạn thấy nội dung đó có logic và hấp dẫn thay vì khô khan và rắc rối, đó là tín hiệu tích cực.
  4. Xem một video quy trình sản xuất tại nhà máy thực phẩm lớn (bia, sữa, mì ăn liền) trên YouTube và chú ý đến cảm xúc của bạn: bạn có muốn hiểu từng công đoạn hoạt động ra sao, hay bạn chỉ thấy đơn điệu và muốn tắt đi sau vài phút?

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07 20.6 22.65 23.51
2 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 21.5 20 19.25
2 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11 17 18 18
3 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 19 17.5 17.5
3 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 21.5 20 20
4 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D07 23 23 21
5 Trường Đại học Thủ Dầu Một Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 15 15 17
6 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 21 19 19
7 Đại Học Cần Thơ Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 20.28 20.5 23.83
7 Đại Học Cần Thơ Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07; X27 16.67 20 20
8 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) C02 22.4 22.5 21.1
8 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; B00; D07 , , ,
8 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 25.25 24.2 ,
8 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; D07 , , ,
9 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C02; D07; D08 21.1 22.4 22.1
10 Trường Đại Học Nha Trang Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20.5 17.5 17
10 Trường Đại Học Nha Trang Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) B03; C02; X03; X04; D01 , , ,
11 Trường Đại Học Mở Hà Nội Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 18.8 17 17.25
12 Trường Đại Học Vinh Công nghệ thực phẩm A00; A11; B00; D07 17 17 18
13 Trường Đại Học An Giang Công nghệ thực phẩm C02 16.25 16 16
13 Trường Đại Học An Giang Công nghệ thực phẩm A00; A05; A06; D01; D07; X12; X65 , , ,
14 Trường Đại Học Đồng Tháp Công nghệ thực phẩm D08 20.4 18.3 ,
14 Trường Đại Học Đồng Tháp Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C02; D07 , , ,
15 Trường Đại Học Tây Nguyên Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 16.7 15 15
16 Trường Đại Học Quy Nhơn Công nghệ thực phẩm A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12 20.9 15 15
17 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 23.26 20 21.75
18 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Khoa học và Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00; D07 18.25 20.35 22.05
18 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Khoa học và Công nghệ thực phẩm A06; B02; B08; X06; X10; X11; X14; X15 , , ,
19 Trường Đại Học Trà Vinh Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14 15 15
20 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00; D07; D08 23.65 , ,
20 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00; A01; A02; B00; D07; D08 23.65 , ,
20 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00; A01; A02; B00; D07; D08 23.65 , ,
21 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Công nghệ hóa thực phẩm A00; B00; D01; D07 15 15 15
22 Trường Đại Học Mở TPHCM Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B08; D07 16.5 18 20.9
23 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 14 15 15

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07 20.6 22.65 23.51
2 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 21.5 20 19.25
2 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11 17 18 18
3 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thực phẩm (CS Nam Định) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 19 17.5 17.5
3 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Công nghệ thực phẩm (CS Hà Nội) A00; A01; A02; A03; B00; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X05; X06; X07; X10; X11; X14; X15; X26; X27; X56 21.5 20 20
4 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Công nghệ thực phẩm A00; B00; B08; D07 23 23 21
5 Trường Đại học Thủ Dầu Một Công nghệ thực phẩm A00; B00; B02; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 15 15 17
6 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Công nghệ thực phẩm và Chế biến A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 21 19 19
7 Đại Học Cần Thơ Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 20.28 20.5 23.83
7 Đại Học Cần Thơ Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07; X27 16.67 20 20
8 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) C02 22.4 22.5 21.1
8 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Anh) A00; B00; D07 , , ,
8 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) C02 25.25 24.2 ,
8 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ thực phẩm (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; D07 , , ,
9 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; C02; D07; D08 21.1 22.4 22.1
10 Trường Đại Học Nha Trang Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) (Toán, Văn, Anh, Sinh); (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20.5 17.5 17
10 Trường Đại Học Nha Trang Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm thực) B03; C02; X03; X04; D01 , , ,
11 Trường Đại Học Mở Hà Nội Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 18.8 17 17.25
12 Trường Đại Học Vinh Công nghệ thực phẩm A00; A11; B00; D07 17 17 18
13 Trường Đại Học An Giang Công nghệ thực phẩm C02 16.25 16 16
13 Trường Đại Học An Giang Công nghệ thực phẩm A00; A05; A06; D01; D07; X12; X65 , , ,
14 Trường Đại Học Đồng Tháp Công nghệ thực phẩm D08 20.4 18.3 ,
14 Trường Đại Học Đồng Tháp Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; C02; D07 , , ,
15 Trường Đại Học Tây Nguyên Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07; X08 16.7 15 15
16 Trường Đại Học Quy Nhơn Công nghệ thực phẩm A02; A06; B00; B08; C02; C08; D07; D12 20.9 15 15
17 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ Công nghệ thực phẩm A00; B00; B03; B08; C02; C08; D07; X10 23.26 20 21.75
18 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Khoa học và Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00; D07 18.25 20.35 22.05
18 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Khoa học và Công nghệ thực phẩm A06; B02; B08; X06; X10; X11; X14; X15 , , ,
19 Trường Đại Học Trà Vinh Công nghệ thực phẩm A02; B00; B08; X12; X14; X16; X28 14 15 15
20 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; B00; D07; D08 23.65 , ,
20 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) A00; A01; A02; B00; D07; D08 23.65 , ,
20 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) A00; A01; A02; B00; D07; D08 23.65 , ,
21 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên Công nghệ hóa thực phẩm A00; B00; D01; D07 15 15 15
22 Trường Đại Học Mở TPHCM Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; B08; D07 16.5 18 20.9
23 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Công nghệ thực phẩm A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 14 15 15

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Tuyển sinh & điểm chuẩn

Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.

ĐGNL ĐHQG-HCM

Chưa có dữ liệu điểm

Học bạ
A00B00C05D07

Chưa có dữ liệu điểm

Điểm thi THPT
A00A01A02A03A04A05A06A07B00B02B03B08C01C02C03C04C05C08D01D07D09D10D14D15M00M01M26M27M28M29M30X01X04X05X06X08X10X12X14X17X20X24X25X26X27X28X65X70X74X78X80X81

Chưa có dữ liệu điểm

ket_hop
A00A01B00B04C02D07X01X11

Chưa có dữ liệu điểm

Xét tuyển thẳng

Chưa có dữ liệu điểm

Tổ hợp xét tuyển

A00B00C05D07A01A02A03A04A05A06A07B02B03B08C01C02C03C04C08D01D09D10D14D15M00M01M26M27M28M29M30X01X04X05X06X08X10X12X14X17X20X24X25X26X27X28X65X70X74X78X80X81B04X11

Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Công nghệ thực phẩm (Trường Đại Học An Giang)

Để đạt ngưỡng điểm chuẩn đầu vào của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.

Vào Hệ thống phòng thi ảo 9Study