Đang xem ngành7380107

Luật Kinh tế

Giảng dạy tại Học Viện Chính Sách và Phát Triển · Hà Nội

Điểm chuẩn THPT 2025

26.73/30

thang điểm /30

A01C00D01X25

Điểm chuẩn

26.73/30

Học phí

28 tr/năm

Phương thức

7 phương thức

Thông tin chung về ngành Luật Kinh tế mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.

Sẽ học gì?

Chương trình tập trung vào các nhóm kiến thức thực chiến, không yêu cầu tư duy Toán/Lý phức tạp nhưng đòi hỏi tư duy logic sắc bén để kết nối quy định pháp luật vào tình huống thực tế:

  • Luật doanh nghiệp và đầu tư
  • Kỹ năng soạn thảo hợp đồng thương mại
  • Luật sở hữu trí tuệ
  • Giải quyết tranh chấp kinh doanh

Ngành này thiên về khả năng đọc hiểu, phân tích tình huống và phản biện hơn là sự cảm thụ hay sáng tạo tự do.

Một điểm nên kiểm tra trong chương trình đào tạo là mức độ nhấn mạnh vào kiến thức quản lý, kiến thức pháp luật liên quan. Nếu trường có nhiều học phần thực hành hoặc dự án ứng dụng ở các mảng này, sinh viên sẽ dễ chuyển kiến thức ngành thành năng lực làm việc cụ thể hơn.

Ra trường làm gì?

Hướng 1: Pháp chế doanh nghiệp

Bạn sẽ làm gì? Rà soát hợp đồng, tư vấn cho hoạt động kinh doanh, kiểm tra tuân thủ và hỗ trợ xử lý rủi ro pháp lý.

Vị trí thường gặp:

  • Chuyên viên pháp chế.
  • Chuyên viên hợp đồng.
  • Chuyên viên tuân thủ pháp lý.

Môi trường làm việc thường gặp:

  • Phòng pháp chế doanh nghiệp.
  • Ngân hàng, bảo hiểm, chứng khoán.
  • Doanh nghiệp thương mại, đầu tư, bất động sản.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Được tham gia quyết định kinh doanh từ góc nhìn an toàn pháp lý.

Phong cách làm việc thực tế: Nhiều đọc, viết, trao đổi với kinh doanh, tài chính, nhân sự và lãnh đạo.

Thực tế cần biết: Pháp chế cần gợi ý phương án hợp pháp, khả thi, không chỉ nói không được làm.

Hướng 2: Tư vấn tại công ty luật

Bạn sẽ làm gì? Nghiên cứu quy định, chuẩn bị hồ sơ và hỗ trợ tư vấn về hợp đồng, đầu tư, lao động, sở hữu trí tuệ hoặc tranh chấp.

Vị trí thường gặp:

  • Trợ lý luật sư.
  • Chuyên viên tư vấn pháp lý.
  • Chuyên viên nghiên cứu hồ sơ.

Môi trường làm việc thường gặp:

  • Công ty luật.
  • Văn phòng luật sư.
  • Nhóm tư vấn pháp lý chuyên nghiệp.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Tiếp cận nhiều vụ việc và rèn nhanh kỹ năng nghiên cứu, lập luận, soạn thảo.

Phong cách làm việc thực tế: Nhiều thời hạn gấp, tài liệu dài, bản ghi nhớ và chỉnh sửa nhiều vòng.

Thực tế cần biết: Một số công việc hành nghề cần điều kiện và chứng chỉ; giai đoạn đầu thường thiên về hỗ trợ.

Hướng 3: Tuân thủ và quản trị rủi ro pháp lý

Bạn sẽ làm gì? Theo dõi quy định, xây quy trình tuân thủ, kiểm tra nội bộ và chuẩn bị báo cáo rủi ro.

Vị trí thường gặp:

  • Chuyên viên tuân thủ.
  • Chuyên viên quản trị rủi ro pháp lý.
  • Chuyên viên kiểm soát nội bộ nền tảng pháp lý.

Môi trường làm việc thường gặp:

  • Ngân hàng, công ty tài chính.
  • Doanh nghiệp chịu giám sát ngành.
  • Bộ phận rủi ro, tuân thủ, kiểm soát nội bộ.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Giúp doanh nghiệp hạn chế rủi ro trước khi sự cố xảy ra.

Phong cách làm việc thực tế: Đọc quy định mới, chuyển thành quy trình và giải thích dễ hiểu cho phòng ban.

Thực tế cần biết: Tuân thủ có thể bị xem là làm chậm kinh doanh nếu không hiểu vận hành và giao tiếp tốt.

Hướng 4: Hành chính pháp lý và thủ tục doanh nghiệp

Bạn sẽ làm gì? Chuẩn bị hồ sơ đăng ký doanh nghiệp, giấy phép, thủ tục đầu tư hoặc sở hữu trí tuệ.

Vị trí thường gặp:

  • Chuyên viên thủ tục pháp lý.
  • Chuyên viên hồ sơ đầu tư.
  • Chuyên viên giấy phép kinh doanh.

Môi trường làm việc thường gặp:

  • Doanh nghiệp đang mở rộng.
  • Công ty tư vấn doanh nghiệp.
  • Bộ phận pháp chế hoặc hành chính pháp lý.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Thấy tác động trực tiếp khi hồ sơ hoàn tất và hoạt động mới được triển khai.

Phong cách làm việc thực tế: Nhiều biểu mẫu, hồ sơ, thời hạn và trao đổi với cơ quan hoặc đối tác.

Thực tế cần biết: Yêu cầu hồ sơ có thể thay đổi; cần cập nhật nguồn chính thức và lưu vết cẩn thận.

Điểm chung của các hướng

  • Đều cần nền tảng chuyên môn của ngành Luật kinh tế và khả năng học liên tục.
  • Đều yêu cầu giao tiếp rõ ràng, làm việc có trách nhiệm và tôn trọng quy định.
  • Công việc thực tế thường gắn với hồ sơ, dữ liệu, quy trình và phối hợp nhiều bên.
  • Người mới nên bắt đầu từ việc làm chắc nhiệm vụ cơ bản trước khi nhận phần việc phức tạp hơn.

Bức tranh thị trường & tương lai nghề

Nhu cầu nhân lực ngành Luật kinh tế vẫn gắn với sự phát triển của doanh nghiệp, công nghệ và yêu cầu quản trị minh bạch hơn. Cơ hội mở ra cho người có chuyên môn chắc, biết dùng công cụ số và hiểu bối cảnh thực tế, trong khi các việc lặp lại ngày càng được phần mềm hỗ trợ nhiều hơn.

Hợp với ai?

Luật kinh tế phù hợp với người thích đọc, phân tích, lập luận và quan tâm đến cách doanh nghiệp hoạt động trong khuôn khổ pháp luật. Bạn không cần thích tranh cãi, nhưng cần biết đặt câu hỏi, kiểm tra nguồn và trình bày rõ.

Chân dung người làm nghề

🔵 Phần này được suy luận từ các vị trí công việc và đặc điểm nghề nghiệp mô tả trong raw. Tên nhân vật là hư cấu, dùng để minh họa.

Linh, Chuyên viên Pháp chế tại doanh nghiệp

8 giờ sáng, Linh đã có mặt tại văn phòng để rà soát lại bản hợp đồng cung ứng mà phòng kinh doanh vừa gửi qua, một điều khoản bồi thường được viết mập mờ, cần chỉnh lại trước khi ký. Buổi sáng thường là lúc Linh xử lý các hợp đồng, soạn ý kiến pháp lý, trả lời câu hỏi từ các bộ phận khác về giới hạn pháp lý của một chương trình khuyến mãi sắp chạy. Buổi chiều, Linh tham dự cuộc họp với nhóm tài chính để đánh giá rủi ro pháp lý khi công ty chuẩn bị mở rộng sang thị trường mới. Công việc của Linh ít khi xuất hiện trước mắt mọi người, nhưng mỗi quyết định kinh doanh lớn đều cần có chữ ký của phòng pháp chế.

Quân, Tư vấn viên tại công ty luật

Sáng sớm, Quân đọc lại hồ sơ vụ tranh chấp hợp đồng giữa hai doanh nghiệp mà anh đang phụ trách hỗ trợ. Buổi sáng anh dành để nghiên cứu án lệ, tổng hợp lập luận pháp lý và chuẩn bị tài liệu cho buổi làm việc với khách hàng vào đầu giờ chiều. Buổi chiều là cuộc trao đổi trực tiếp: Quân cần giải thích rõ rủi ro cho khách hàng, đồng thời đề xuất phương án hòa giải có lợi nhất. Sau giờ làm, anh tiếp tục theo dõi các thay đổi mới trong quy định pháp luật doanh nghiệp, đây là thói quen cần thiết để giữ chất lượng tư vấn trong môi trường pháp lý thay đổi liên tục.

Hiểu nhầm với ngành/nghề khác

Ngành Trọng tâm đào tạo Đầu ra nghề nghiệp chính Điểm dễ nhầm
⭐ Luật kinh tế Pháp luật doanh nghiệp, hợp đồng thương mại, tranh chấp kinh tế Chuyên viên pháp chế, tư vấn luật doanh nghiệp, law firm Nghe tên tưởng giống Luật chung hoặc Kinh tế
Luật (Luật học) Pháp luật toàn diện: dân sự, hình sự, hành chính, hiến pháp Luật sư, công tố viên, thẩm phán, công chứng viên Đào tạo rộng hơn, bao gồm cả mảng hình sự mà Luật kinh tế không đi sâu
Kinh tế Phân tích kinh tế vĩ mô/vi mô, chính sách, mô hình kinh tế lượng Chuyên viên phân tích, nghiên cứu kinh tế, hoạch định chính sách Tên gần giống, nhưng hoàn toàn khác về nền tảng kiến thức và nghề nghiệp
Quản trị kinh doanh Quản lý vận hành, chiến lược, marketing, tài chính doanh nghiệp Quản lý, giám đốc bộ phận, doanh nhân Cùng làm trong môi trường doanh nghiệp nhưng không có nền tảng pháp lý

Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử

  1. Tìm một bản hợp đồng mua bán đơn giản (có thể tìm mẫu miễn phí trên mạng), đọc kỹ từng điều khoản và thử liệt kê những chỗ bạn thấy "mờ nhạt" hoặc có thể gây tranh chấp, nếu bạn thấy hứng thú với việc này thay vì chán ngắt, đó là tín hiệu tốt.
  2. Đọc một bản tin pháp luật kinh doanh (ví dụ: một vụ doanh nghiệp bị phạt vì vi phạm quy định) và thử tự phân tích: công ty đã làm sai điều gì, hậu quả pháp lý là gì, xem bạn có tự nhiên tò mò muốn đào sâu hay không.
  3. Tham gia một buổi thảo luận hoặc tranh biện (debate) về bất kỳ chủ đề nào, chú ý xem bạn có xu hướng tìm lý lẽ phản bác một cách có hệ thống không, hay thường bỏ cuộc khi bị phản đối.
  4. Thử viết một đoạn văn mô tả quy trình làm một việc gì đó (ví dụ: quy trình trả hàng khi mua online bị lỗi) sao cho không có chỗ nào bị hiểu nhầm, đây là bài tập đơn giản phản ánh kỹ năng soạn thảo văn bản pháp lý.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 26.75 27.05 26.85
2 Học Viện Ngân Hàng Luật kinh tế C00; C03 26.97 25.9 25.52
2 Học Viện Ngân Hàng Luật kinh tế D01; D14 , , ,
3 Trường Đại Học Thương Mại Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 25.4 25 ,
3 Trường Đại Học Thương Mại Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 25.1 25.5 ,
4 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 25.25 26 23.75
4 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 23.5 23.5 23
5 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam Luật kinh tế A00; D01; D14; D15 23.83 24.5 21
5 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam Luật kinh tế C00 , , ,
6 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Luật kinh tế C00; C03; C14; D01 24 22.75 19
7 Đại Học Phenikaa Luật kinh tế C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 , , ,
8 Trường Đại Học Thăng Long Luật kinh tế X01; X78 23.3 25.8 23.96
8 Trường Đại Học Thăng Long Luật kinh tế C00; D01; X70; X74 , , ,
9 Trường Đại Học Thủy Lợi Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15 25.5 26.62 23.47
9 Trường Đại Học Thủy Lợi Luật kinh tế C14 , , ,
10 Trường Đại Học Luật Hà Nội Luật Kinh tế D01; D02; D03; D04; D05; D06 25.55 26.9 27.36
10 Trường Đại Học Luật Hà Nội Luật Kinh tế A00; A01; C00 , , ,
11 Đại Học Cần Thơ Luật kinh tế A00; C00; D01; D03 26.39 26.85 25.85
12 Trường Đại học Kiểm Sát Luật Kinh Tế C01; C02; C03; C04 25.12 26.86 ,
12 Trường Đại học Kiểm Sát Luật Kinh Tế A00; A01; D01; D07; D09; D14; D15 , , ,
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) D01; D07; X25; X26 25.5 26.07 26
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01 , , ,
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) D01; D07; X25; X26 25.75 26.09 26.2
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) A00; A01 , , ,
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (CN Luật TM quốc tế - Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 24.75 25.25 25.02
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (CN Luật TM quốc tế - Tiếng Anh) A00; A01 , , ,
14 Đại Học Kinh Tế TPHCM Luật kinh tế (Economic Law) A00; A01; D01; D09 24.65 25.6 25.6
15 Trường Đại Học Tài Chính Marketing Luật kinh tế C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 25.39 24.4 24.8
16 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Ngành Luật Kinh tế C00 26.73 27.43 25.5
16 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Ngành Luật Kinh tế A01; D09; D84 , , ,
17 Trường Đại Học Mở Hà Nội Luật kinh tế C00 25.17 26.12 24.82
17 Trường Đại Học Mở Hà Nội Luật kinh tế C01; C03; D01; X01 , , ,
18 Trường Đại Học Vinh Luật kinh tế C14; C19; C20; D66 21 , ,
19 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng Luật Kinh tế (Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20 , ,
20 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; D14 22 24.35 25.07
20 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A00; A01; C00; D01; D14 , , ,

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 26.75 27.05 26.85
2 Học Viện Ngân Hàng Luật kinh tế C00; C03 26.97 25.9 25.52
2 Học Viện Ngân Hàng Luật kinh tế D01; D14 , , ,
3 Trường Đại Học Thương Mại Luật kinh tế (Luật kinh tế) A00; A01; D01; D07 25.4 25 ,
3 Trường Đại Học Thương Mại Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) A00; A01; D01; D07 25.1 25.5 ,
4 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 25.25 26 23.75
4 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 23.5 23.5 23
5 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam Luật kinh tế A00; D01; D14; D15 23.83 24.5 21
5 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam Luật kinh tế C00 , , ,
6 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Luật kinh tế C00; C03; C14; D01 24 22.75 19
7 Đại Học Phenikaa Luật kinh tế C00; C03; C19; D01; D12; D13; X70 , , ,
8 Trường Đại Học Thăng Long Luật kinh tế X01; X78 23.3 25.8 23.96
8 Trường Đại Học Thăng Long Luật kinh tế C00; D01; X70; X74 , , ,
9 Trường Đại Học Thủy Lợi Luật kinh tế C00; C03; C04; D01; D14; D15 25.5 26.62 23.47
9 Trường Đại Học Thủy Lợi Luật kinh tế C14 , , ,
10 Trường Đại Học Luật Hà Nội Luật Kinh tế D01; D02; D03; D04; D05; D06 25.55 26.9 27.36
10 Trường Đại Học Luật Hà Nội Luật Kinh tế A00; A01; C00 , , ,
11 Đại Học Cần Thơ Luật kinh tế A00; C00; D01; D03 26.39 26.85 25.85
12 Trường Đại học Kiểm Sát Luật Kinh Tế C01; C02; C03; C04 25.12 26.86 ,
12 Trường Đại học Kiểm Sát Luật Kinh Tế A00; A01; D01; D07; D09; D14; D15 , , ,
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) D01; D07; X25; X26 25.5 26.07 26
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) A00; A01 , , ,
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) D01; D07; X25; X26 25.75 26.09 26.2
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) A00; A01 , , ,
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (CN Luật TM quốc tế - Tiếng Anh) D01; D07; X25; X26 24.75 25.25 25.02
13 Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM Luật kinh tế (CN Luật TM quốc tế - Tiếng Anh) A00; A01 , , ,
14 Đại Học Kinh Tế TPHCM Luật kinh tế (Economic Law) A00; A01; D01; D09 24.65 25.6 25.6
15 Trường Đại Học Tài Chính Marketing Luật kinh tế C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 25.39 24.4 24.8
16 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Ngành Luật Kinh tế C00 26.73 27.43 25.5
16 Học Viện Chính Sách và Phát Triển Ngành Luật Kinh tế A01; D09; D84 , , ,
17 Trường Đại Học Mở Hà Nội Luật kinh tế C00 25.17 26.12 24.82
17 Trường Đại Học Mở Hà Nội Luật kinh tế C01; C03; D01; X01 , , ,
18 Trường Đại Học Vinh Luật kinh tế C14; C19; C20; D66 21 , ,
19 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng Luật Kinh tế (Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20 , ,
20 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Luật kinh tế A00; A01; C00; D01; D14 22 24.35 25.07
20 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Luật kinh tế (tiếng Anh bán phần) A00; A01; C00; D01; D14 , , ,

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Tuyển sinh & điểm chuẩn

Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.

Học bạ
A00A01C00D01D07D09D84

Chưa có dữ liệu điểm

dg_tu_duy
K00

Chưa có dữ liệu điểm

Chứng chỉ quốc tế
A01C00D01X25

Chưa có dữ liệu điểm

Xét tuyển thẳng

Chưa có dữ liệu điểm

ket_hop
A01C00D01X25
2025
26.73
Điểm thi THPT
A01C00D01X25
2025
26.73/30
2024
24.73/30
ĐGNL ĐHQG Hà Nội
Q00

Chưa có dữ liệu điểm

Tổ hợp xét tuyển

A00A01C00D01D07D09D84K00X25Q00

Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Luật Kinh tế (Học Viện Chính Sách và Phát Triển)

Để đạt ngưỡng điểm chuẩn 26.73 điểm của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.

Vào Hệ thống phòng thi ảo 9Study
Luật Kinh tế (7380107) - Học Viện Chính Sách và Phát Triển - 9Study