Đang xem ngànhAI

Trí tuệ Nhân tạo

Giảng dạy tại Trường Đại Học CMC · Hà Nội

Điểm chuẩn THPT 2025

28.66/30

thang điểm /30

A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D16

Điểm chuẩn

28.66/30

Học phí

16–18 tr/năm

Phương thức

4 phương thức

Thông tin chung về ngành Trí tuệ Nhân tạo mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.

Sẽ học gì?

Sinh viên ngành Trí tuệ nhân tạo sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức chính:

Nhóm kiến thức Nội dung cụ thể
Toán học chuyên sâu Xác suất thống kê, đại số tuyến tính, nền tảng để hiểu và xây dựng các mô hình AI
Ngôn ngữ lập trình Python, R, công cụ chính để triển khai thuật toán và xử lý dữ liệu
Cấu trúc dữ liệu và thuật toán Cách tổ chức, lưu trữ và xử lý dữ liệu hiệu quả, tối ưu hóa tốc độ tính toán
Mô hình học máy Machine Learning và Deep Learning, các kỹ thuật cốt lõi để máy tự học từ dữ liệu

🔵 Phần này được suy luận từ đặc thù kỹ thuật của ngành: đây là một ngành học rất khó, đòi hỏi tư duy logic và khả năng tính toán rất nhạy bén, có thể không phù hợp với những bạn thiên về cảm thụ hay sáng tạo tự do kiểu nghệ thuật.

Ra trường làm gì?

Ngành Trí tuệ nhân tạo có nhiều lối ra nghề nghiệp khác nhau. Dưới đây là các hướng tiêu biểu, được viết từ tín hiệu nghề nghiệp của CareerExplorer kết hợp với bối cảnh học và làm việc tại Việt Nam, để bạn hình dung công việc trước khi tự đối chiếu với phần Hợp với ai.

Hướng 1: Kỹ sư học máy và mô hình AI

Bạn sẽ làm gì?

Trong hướng Kỹ sư học máy và mô hình AI, bạn sẽ xây dựng, huấn luyện và đánh giá mô hình, đồng thời làm sạch dữ liệu, chọn đặc trưng và đo sai số. Phần việc dễ bị xem nhẹ nhưng rất quan trọng là đưa mô hình vào sản phẩm hoặc quy trình thật, vì đây là bước nối chuyên môn với điều kiện vận hành thật.

Vị trí thường gặp:

  • Kỹ sư học máy và mô hình AI
  • Nhân viên kỹ thuật học máy và mô hình AI
  • Trợ lý dự án hoặc kỹ thuật viên liên quan

Môi trường làm việc thường gặp:

Môi trường thường gặp là đội sản phẩm số, phòng dữ liệu, startup công nghệ, lab R&D hoặc bộ phận chuyển đổi số.

Điểm hấp dẫn của hướng này:

Điểm hấp dẫn là được biến dữ liệu thô thành chức năng có thể dự đoán, gợi ý hoặc tự động hóa quyết định.

Phong cách làm việc thực tế:

Phong cách làm việc thường là làm việc theo vòng lặp thử nghiệm: đặt giả thuyết, chạy mô hình, đọc metric, sửa dữ liệu hoặc thuật toán.

Thực tế cần biết:

Thực tế cần chuẩn bị là mô hình tốt trên thử nghiệm chưa chắc chạy ổn ngoài đời; dữ liệu bẩn và yêu cầu mơ hồ là chuyện thường gặp.

Hướng 2: Kỹ sư dữ liệu cho sản phẩm AI

Bạn sẽ làm gì?

Trong hướng Kỹ sư dữ liệu cho sản phẩm AI, bạn sẽ thiết kế pipeline thu thập và xử lý dữ liệu, đồng thời đảm bảo dữ liệu đủ sạch, đúng định dạng và sẵn sàng cho mô hình. Phần việc dễ bị xem nhẹ nhưng rất quan trọng là theo dõi chất lượng dữ liệu khi hệ thống vận hành, vì đây là bước nối chuyên môn với điều kiện vận hành thật.

Vị trí thường gặp:

  • Kỹ sư dữ liệu cho sản phẩm AI
  • Nhân viên kỹ thuật dữ liệu cho sản phẩm AI
  • Trợ lý dự án hoặc kỹ thuật viên liên quan

Môi trường làm việc thường gặp:

Môi trường thường gặp là phòng dữ liệu, nền tảng cloud, công ty thương mại điện tử, ngân hàng hoặc doanh nghiệp nhiều hệ thống nguồn.

Điểm hấp dẫn của hướng này:

Điểm hấp dẫn là tạo nền móng để AI và phân tích không bị sai từ dữ liệu đầu vào.

Phong cách làm việc thực tế:

Phong cách làm việc thường là nhịp việc thiên về kiểm tra luồng dữ liệu, tự động hóa xử lý và phối hợp với nhóm phân tích/mô hình.

Thực tế cần biết:

Thực tế cần chuẩn bị là lỗi dữ liệu thường âm thầm; một thay đổi nhỏ ở hệ thống nguồn có thể làm hỏng báo cáo hoặc mô hình phía sau.

Hướng 3: Chuyên viên ứng dụng AI trong doanh nghiệp

Bạn sẽ làm gì?

Trong hướng Chuyên viên ứng dụng AI trong doanh nghiệp, bạn sẽ xây dựng, huấn luyện và đánh giá mô hình, đồng thời làm sạch dữ liệu, chọn đặc trưng và đo sai số. Phần việc dễ bị xem nhẹ nhưng rất quan trọng là đưa mô hình vào sản phẩm hoặc quy trình thật, vì đây là bước nối chuyên môn với điều kiện vận hành thật.

Vị trí thường gặp:

  • Chuyên viên ứng dụng AI trong doanh nghiệp
  • Nhân viên ứng dụng AI trong doanh nghiệp
  • Trợ lý dự án hoặc kỹ thuật viên liên quan

Môi trường làm việc thường gặp:

Môi trường thường gặp là đội sản phẩm số, phòng dữ liệu, startup công nghệ, lab R&D hoặc bộ phận chuyển đổi số.

Điểm hấp dẫn của hướng này:

Điểm hấp dẫn là được biến dữ liệu thô thành chức năng có thể dự đoán, gợi ý hoặc tự động hóa quyết định.

Phong cách làm việc thực tế:

Phong cách làm việc thường là làm việc theo vòng lặp thử nghiệm: đặt giả thuyết, chạy mô hình, đọc metric, sửa dữ liệu hoặc thuật toán.

Thực tế cần biết:

Thực tế cần chuẩn bị là mô hình tốt trên thử nghiệm chưa chắc chạy ổn ngoài đời; dữ liệu bẩn và yêu cầu mơ hồ là chuyện thường gặp.

Điểm chung của các hướng

Các hướng trong ngành Trí tuệ nhân tạo đều cần nền tảng kỹ thuật chắc, khả năng đọc tài liệu, làm việc với số liệu/bản vẽ/hệ thống và thói quen kiểm chứng thay vì đoán. Điểm khác nhau nằm ở đối tượng bạn xử lý hằng ngày: dữ liệu, máy móc, công trình, vật liệu, năng lượng, môi trường hay quy trình vận hành.

Bức tranh thị trường & tương lai nghề

Tại Việt Nam, nhu cầu nhân lực cho nhóm ngành kỹ thuật gắn với sản xuất, hạ tầng, chuyển đổi số, tự động hóa, năng lượng, môi trường và quản lý chất lượng. Phần này không dùng số liệu thị trường Mỹ từ CareerExplorer; xu hướng đáng chú ý là doanh nghiệp ngày càng cần người vừa hiểu chuyên môn, vừa biết dùng phần mềm, dữ liệu, tiêu chuẩn an toàn và quy trình vận hành để giải quyết vấn đề thực tế.

Hợp với ai?

✅ Có thể hợp nếu bạn.

  • Thích hiểu cách một hệ thống vận hành, vì sao nó lỗi và làm sao để cải thiện.
  • Có tư duy logic, kiên nhẫn với số liệu, bản vẽ, log, mẫu thử hoặc quy trình kỹ thuật.
  • Chấp nhận học công cụ chuyên ngành và cập nhật kiến thức sau khi ra trường.
  • Làm việc được với cả tài liệu lẫn con người: kỹ sư, vận hành, khách hàng, quản lý hoặc nhà cung cấp.

❌ Có thể không hợp nếu bạn.

  • Muốn công việc ít quy trình, ít tiêu chuẩn và ít phải kiểm tra chi tiết.
  • Dễ nản khi kết quả sai vì lỗi nhỏ, dữ liệu thiếu hoặc điều kiện thực tế khác lý thuyết.
  • Không thích đọc tài liệu kỹ thuật, ghi chép, báo cáo hoặc phối hợp liên phòng ban.
  • Chỉ muốn làm ý tưởng chung mà không muốn theo đến bước triển khai, đo kiểm và sửa lỗi.

Chân dung người làm nghề

🔵 Phần này được suy luận từ các vị trí việc làm và tố chất nghề nghiệp được mô tả trong raw. Hai nhân vật dưới đây là hư cấu minh họa.

Minh Khôi, 27 tuổi, Kỹ sư Machine Learning tại một công ty fintech

  • Năm 1–2 đại học: Chật vật với môn Giải tích và Đại số tuyến tính, nhiều đêm ngồi debug code Python đến 2 giờ sáng. Bắt đầu tự học thêm trên Coursera sau giờ học chính quy.
  • Năm 3–4: Tham gia nhóm nghiên cứu của khoa, xây dựng mô hình nhận diện gian lận thẻ tín dụng làm đồ án tốt nghiệp. Được mentor chỉ ra rằng mô hình chạy đúng nhưng chưa tối ưu tốc độ.
  • Năm 1 đi làm: Vào vị trí junior ML engineer, phụ trách tái huấn luyện mô hình chấm điểm tín dụng theo quý. Nhận ra khoảng cách giữa lý thuyết trường học và dữ liệu thực tế của doanh nghiệp lớn hơn nhiều so với tưởng tượng.
  • Hiện tại: Dẫn dắt một nhóm nhỏ 3 người, triển khai pipeline tự động hóa phát hiện giao dịch bất thường theo thời gian thực. Mức lương đã vượt 30 triệu/tháng sau 3 năm kinh nghiệm.

Ngọc Hà, 25 tuổi, Chuyên viên phân tích dữ liệu tại công ty thương mại điện tử

  • Năm 2–3 đại học: Tham gia cuộc thi phân tích dữ liệu cấp trường, phát hiện mình thích đọc và kể chuyện từ số liệu hơn là thuần túy lập trình mô hình phức tạp. Chọn hướng chuyên sâu Data Analytics thay vì Deep Learning.
  • Năm 4: Thực tập tại bộ phận marketing analytics, học cách trình bày insight dữ liệu cho người không chuyên kỹ thuật hiểu được.
  • Năm 1–2 đi làm: Phụ trách dashboard theo dõi hành vi người dùng, đề xuất thay đổi giao diện dựa trên phân tích A/B testing. Cảm thấy công việc có ý nghĩa vì thấy rõ tác động lên doanh thu.
  • Hiện tại: Đang học thêm chứng chỉ SQL nâng cao và Power BI, cân nhắc chuyển hướng sang Data Science để mở rộng vai trò.

Hiểu nhầm với ngành/nghề khác

Ngành Điểm chung với Trí tuệ nhân tạo Điểm khác biệt chính Nên chọn nếu...
⭐ Trí tuệ nhân tạo (7480207) , Tập trung xây dựng và huấn luyện mô hình AI, deep learning, học máy Bạn muốn tạo ra "bộ não" cho máy móc, thích toán học chuyên sâu và thuật toán
Khoa học máy tính (7480101) Lập trình, thuật toán, cấu trúc dữ liệu Rộng hơn, bao quát từ hệ điều hành, mạng máy tính đến phát triển phần mềm; AI chỉ là một nhánh nhỏ Bạn muốn nền tảng rộng về máy tính, chưa chắc chắn chuyên sâu AI
Khoa học dữ liệu (7480109) Xử lý dữ liệu lớn, Python/R, thống kê Nặng hơn về phân tích và trực quan hóa dữ liệu; AI chú trọng xây dựng mô hình tự học Bạn thích "đọc" dữ liệu và kể chuyện bằng số liệu hơn là viết thuật toán
Công nghệ thông tin (7480201) Lập trình, phần mềm ứng dụng Rộng và thực tiễn hơn (lập trình web, mobile, hệ thống); ít toán học lý thuyết hơn AI Bạn muốn ra trường làm developer, không nhất thiết phải đi sâu vào mô hình toán

Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử

  1. Vào trang Kaggle (kaggle.com) và thử xem qua một notebook phân tích dữ liệu bất kỳ, nếu bạn thấy tò mò muốn hiểu các con số và biểu đồ nói lên điều gì, đó là dấu hiệu tốt.
  2. Thử cài Python và chạy đoạn code mẫu tính trung bình, vẽ biểu đồ đơn giản, nếu bạn không bỏ cuộc khi gặp lỗi đầu tiên và tìm cách sửa, bạn có tư chất tự học cần thiết.
  3. Mở một bài báo tiếng Anh về Machine Learning trên Medium hoặc Towards Data Science, đọc thử 10 phút và tự hỏi: bạn thấy khó chịu hay hứng thú khi gặp các thuật ngữ kỹ thuật?
  4. Giải một bài toán xác suất thống kê cấp THPT nâng cao (ví dụ: bài toán Bayes đơn giản), nếu bạn thấy thích thú với quá trình suy luận hơn là lo lắng về đáp số, AI có thể là ngành dành cho bạn.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 25.44 34.5 ,
2 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 25.67 , ,
2 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) A00; A01; X06; X26 24.87 , ,
3 Trường Đại Học Công Nghệ – ĐH Quốc Gia Hà Nội Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26; D01 27.75 27.12 27.2
4 Học Viện Hàng không Việt Nam Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) A00; A01; D01; D07 (và nhiều tổ hợp khác) 18 , ,
4 Học Viện Hàng không Việt Nam Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) A00; A01; D01; D07 (và nhiều tổ hợp khác) 18 , ,
4 Học Viện Hàng không Việt Nam Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) A00; A01; D01; D07 (và nhiều tổ hợp khác) 18 , ,
4 Học Viện Hàng không Việt Nam Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) A00; A01; D01; D07 (và nhiều tổ hợp khác) 20 , ,
5 Đại Học Phenikaa Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X06; X26 21 21 ,
6 Trường Đại Học Thăng Long Trí tuệ nhân tạo A01; D01; D07 16 22 22.93
7 Trường Đại Học Thủy Lợi Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; C01 22.12 24.2 23.9
8 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Trí tuệ nhân tạo D07 28.85 27.7 27
9 Đại Học Cần Thơ Trí tuệ nhân tạo A00; A01; X06; X26 23.04 , ,
10 Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin – ĐHQG TPHCM Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; X26; X06; D07 29.6 28.3 27.8
11 Trường Đại Học Sài Gòn Trí tuệ nhân tạo D07 21.06 22.27 ,
12 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (tiếng Anh) D01; A00; A01; C01 25.58 24.35 23
12 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM Công nghệ Kỹ thuật điện tử – viễn thông (tiếng Việt) D01; A00; A01; C01 27.83 25.15 ,
13 Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng CNTT (Đặc thù – HT doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và TTNT A00; A01; X06; X26 27.2 27.11 26.45
14 Trường Đại Học Nha Trang Công nghệ thông tin Việt Nhật X02; C01; X03; X04; D01 20.75 , ,
15 Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội Công nghệ game (chuyên ngành thuộc CNTT) A00; C01; D01; X02; X03; X04 21.75 , ,
16 Trường Đại Học Quy Nhơn Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26 20 15 15
17 Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X26 19.49 , ,
18 Trường Đại Học Trà Vinh Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07; X06; X26; X27 15 15 15
19 Trường Đại Học Mở TPHCM Trí tuệ nhân tạo A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 20.6 20 ,
20 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X03; X26; X27 21 21.45 22.8
21 Trường Đại Học Điện Lực Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 20.5 , ,
22 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật – ĐH Đà Nẵng Công nghệ kỹ thuật điện, viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn) A00; A01; C01; X07; X06 21.85 , ,

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Tuyển sinh & điểm chuẩn

Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.

Xét tuyển riêng
A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D16
2025
54.10
Điểm thi THPT
A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D16
2025
28.66/30
Học bạ
A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D16
2025
31.40/30
Xét tuyển thẳng

Chưa có dữ liệu điểm

Tổ hợp xét tuyển

A00A01A02A03A04A05A06A07A08A09A10A11A12A13A14A15A16A17A18B00B01B02B03B04B05B08C01C02C03C04C14C15D01D02D03D04D05D06D07D08D09D10D16

Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Trí tuệ Nhân tạo (Trường Đại Học CMC)

Để đạt ngưỡng điểm chuẩn 28.66 điểm của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.

Vào Hệ thống phòng thi ảo 9Study