Quay lại Thông tin tuyển sinh
Danh sách ngành

Danh sách ngành Đại học Thương mại 2026: Mã xét tuyển, chỉ tiêu và tổ hợp

Blogger Chinh
Đã kiểm duyệt
7/10/2026
Cập nhật: 11/10/2026
Khoảng 13 phút đọc

Danh sách ngành Đại học Thương mại 2026 đã được công bố, với tổng chỉ tiêu điều chỉnh lên 6.100. Các lựa chọn gồm chương trình chuẩn, IPOP, song bằng quốc tế và tiên tiến. Bài viết tổng hợp đầy đủ mã xét tuyển, chỉ tiêu, phương thức và tổ hợp, cùng những khác biệt cần biết khi lựa chọn chương trình.

Danh sách ngành Đại học Thương mại 2026: Mã xét tuyển, chỉ tiêu và tổ hợp
Danh sách ngành Đại học Thương mại 2026: Mã xét tuyển, chỉ tiêu và tổ hợp

1. Tổng quan tuyển sinh Đại học Thương mại 2026

Nội dungThông tin
Tên cơ sở đào tạoTrường Đại học Thương mại
Tên viết tắt, mã trườngTMU
Phạm vi danh mụcĐại học chính quy năm 2026
Tổng chỉ tiêu sau điều chỉnh6.100
Danh mục xét tuyển51 mã, từ TM01 đến TM51
Cơ cấu chương trình28 chuẩn; 18 IPOP; 4 song bằng quốc tế; 1 tiên tiến
Văn bản điều chỉnh chỉ tiêuQuyết định 1212/QĐ-ĐHTM ngày 1/6/2026

IPOP là chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế. Chỉ tiêu từng chương trình dưới đây sử dụng bản điều chỉnh ngày 1/6/2026, thay cho danh mục ban đầu có tổng chỉ tiêu 5.800.

2. Danh sách ngành Đại học Thương mại 2026: Mã xét tuyển, chỉ tiêu, phương thức và tổ hợp

TMU sử dụng các mã phương thức sau trong danh mục tuyển sinh:

Mã phương thứcNội dung
100Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
301Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển
402Xét tuyển theo kết quả HSA/TSA/SAT/ACT
409Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
410Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ với kết quả học tập cấp THPT, dành cho thí sinh tốt nghiệp năm 2026
500Xét tuyển kết hợp giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026

HSA là kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội; TSA là kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội. Phương thức 402 sử dụng kết quả khảo thí tương ứng, không yêu cầu thí sinh có điểm thi THPT của từng tổ hợp để thay cho kết quả bài thi này.

2.1. Chương trình chuẩn

STTMã xét tuyểnTên ngành/chương trình xét tuyểnChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1TM01Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)255100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
2TM03Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)105100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
3TM04Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)90100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
4TM06Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)80100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
5TM07Marketing (Marketing Thương mại)170100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
6TM09Marketing (Marketing số)120100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
7TM10Marketing (Quản trị Thương hiệu)105100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
8TM12Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)125100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
9TM14Kế toán (Kế toán công)80100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
10TM15Kiểm toán (Kiểm toán)110100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
11TM17Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)110100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
12TM19Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)165100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
13TM21Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)120100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
14TM22Kinh tế (Quản lý kinh tế)170100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
15TM24Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại)130100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
16TM26Tài chính – Ngân hàng (Tài chính công)60100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
17TM27Tài chính – Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)120100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
18TM28Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)180100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
19TM30Thương mại điện tử (Kinh doanh số)120100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
20TM31Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)160100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
21TM33Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)260100; 301; 402; 409; 500A01; D01; D07
22TM34Luật kinh tế (Luật kinh tế)135100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
23TM36Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)115100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
24TM37Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)160100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
25TM39Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)120100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07
26TM40Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)160100; 301; 402; 409; 500A01; D01; D04; D07
27TM42Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)55100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D03; D07
28TM51Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh)90100; 301; 402; 409; 500A00; A01; D01; D07

2.2. Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế — IPOP

STTMã xét tuyểnTên ngành/chương trình xét tuyểnChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
29TM02Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)155100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
30TM05Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)95100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
31TM08Marketing (Marketing thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)160100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
32TM11Marketing (Quản trị thương hiệu – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)105100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
33TM13Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)130100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
34TM16Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)120100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
35TM18Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)115100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
36TM20Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)145100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
37TM23Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)120100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
38TM25Tài chính – Ngân hàng (Tài chính – Ngân hàng thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)150100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
39TM29Thương mại điện tử (Thương mại điện tử – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)130100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
40TM32Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)90100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
41TM35Luật kinh tế (Luật kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)115100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
42TM38Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)140100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
43TM41Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)140100; 301; 402; 409; 410; 500D04
44TM48Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)90100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
45TM49Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)95100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
46TM50Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP)80100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

2.3. Chương trình song bằng quốc tế

STTMã xét tuyểnTên ngành/chương trình xét tuyểnChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
47TM43Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế50100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
48TM44Marketing (Marketing thương mại) – Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế60100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
49TM46Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) – Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế40100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
50TM47Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) – Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) – Chương trình đào tạo song bằng quốc tế50100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

2.4. Chương trình tiên tiến

STTMã xét tuyểnTên ngành/chương trình xét tuyểnChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
51TM45Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh – Chương trình đào tạo tiên tiến)55100; 301; 402; 409; 410; 500A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

3. Khác biệt giữa các chương trình ảnh hưởng đến lựa chọn

3.1. Phương thức 410 áp dụng cho những chương trình nào?

Phương thức 410 dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp học bạ, và chỉ áp dụng cho IPOP, song bằng quốc tế, tiên tiến.

Chẳng hạn, nếu muốn xét Quản trị kinh doanh bằng nguồn điểm này, bạn có thể cân nhắc TM02 — Quản trị kinh doanh IPOP khi đủ điều kiện. TM01 — Quản trị kinh doanh chương trình chuẩn không áp dụng phương thức 410, dù cùng thuộc ngành Quản trị kinh doanh.

3.2. Tổ hợp của chương trình chuẩn và IPOP khác nhau ra sao?

Với phương thức xét điểm thi THPT, học sinh dùng A00 có thể đăng ký Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng TM17. Chương trình Logistics và Xuất nhập khẩu IPOP TM18 không công bố A00, nhưng có các lựa chọn như D09, D10, X25 và X26.

Ở Tiếng Trung thương mại, người dùng D01 có lựa chọn chương trình chuẩn TM40; chương trình IPOP TM41 chỉ công bố D04 — Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc. Vì vậy, việc chọn chương trình IPOP có thể mở thêm tổ hợp ở một lĩnh vực nhưng giới hạn tổ hợp ở lĩnh vực khác.

3.3. Học phí giữa các nhóm chương trình

Nhóm chương trìnhHọc phí công bố trong thông tin tuyển sinh 2026
Chuẩn2.575.000–3.069.000 đồng/tháng, tùy chương trình
IPOP4.235.000 đồng/tháng
Song bằng quốc tế260.000.000 đồng/khóa
Tiên tiến200.000.000 đồng/khóa

Khi cân nhắc chương trình chuẩn và IPOP trong cùng ngành, chi phí học tập là một khác biệt cần tính vào kế hoạch tài chính. Với song bằng quốc tế và tiên tiến, TMU công bố mức theo khóa; không nên lấy mức theo tháng của chương trình khác để tự suy ra tổng chi phí tương đương.

Thông tin tuyển sinh cũng quy định mức học phí hằng năm tăng không quá 12,5% so với năm trước liền kề.

4. Điều kiện riêng của chương trình cần lưu ý

4.1. Yêu cầu ngoại ngữ và phạm vi sử dụng chứng chỉ

Phạm viĐiều kiện hoặc quy định
Ngôn ngữ Anh — TM33Điểm thi THPT môn Tiếng Anh từ 7,0 nếu không có chứng chỉ ngoại ngữ theo bảng quy định
IPOP, trừ TM41; song bằng quốc tếĐiểm thi THPT môn Tiếng Anh từ 6,0 nếu không có chứng chỉ ngoại ngữ theo bảng quy định
Tiếng Trung thương mại IPOP — TM41Điểm thi THPT môn Tiếng Trung Quốc từ 8,0 nếu không có HSK từ cấp độ 3
Quản trị kinh doanh tiên tiến — TM45IELTS Academic từ 5.5 hoặc tương đương theo quy định
Chứng chỉ tiếng Anh trong bảng quy đổiÁp dụng cho các ngành/chương trình, trừ TM41
Chứng chỉ HSKÁp dụng cho Ngôn ngữ Trung Quốc
Chứng chỉ TCF, DELFÁp dụng cho Quản trị kinh doanh — Tiếng Pháp thương mại

Chương trình song bằng quốc tế còn có chuẩn đầu vào tiếng Anh bậc 4. Người chưa đạt chuẩn phải học tiếng Anh dự bị trong 1 học kỳ và bổ sung minh chứng theo quy định. Đây là yêu cầu cần cân nhắc khi lựa chọn mã song bằng, ngoài điều kiện dùng để xét tuyển.

4.2. Điều kiện ngành Luật kinh tế

Thông báo 1756A ngày 10/7/2026 áp dụng cho TM34, TM35 và TM36:

Phạm viĐiều kiện
Tất cả thí sinh đăng ký Luật kinh tếTổng điểm 3 môn thi THPT năm 2026 theo tổ hợp phù hợp từ 20,00/30, đã gồm ưu tiên; không tính điểm quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ hoặc điểm cộng
Phương thức 100, tổ hợp D01Điểm Toán và Ngữ văn đều từ 6,0
Phương thức 100, tổ hợp khácĐiểm Toán từ 6,0
Phương thức 402Điểm xét tuyển tối thiểu bằng 60% mức điểm tối đa của thang đánh giá

Nếu đăng ký Luật kinh tế bằng chứng chỉ ngoại ngữ hoặc kết quả khảo thí, bạn vẫn phải đáp ứng ngưỡng thi THPT riêng của ngành. Điểm quy đổi chứng chỉ và điểm cộng không được dùng để bù vào ngưỡng 20 điểm này.

Công thức điểm, thành phần hồ sơ và quy trình đăng ký được trình bày tại bài đề án tuyển sinh Đại học Thương mại 2026: [CHÈN LINK BÀI LIÊN QUAN KHI XUẤT BẢN].

Kết luận

Các lựa chọn cùng ngành tại Đại học Thương mại có thể khác phương thức, tổ hợp và học phí. Nếu sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ kết hợp học bạ, bạn cần chọn chương trình có phương thức 410; nếu xét bằng điểm thi THPT, tổ hợp phải phù hợp với đúng mã đăng ký. Các yêu cầu ngoại ngữ và điều kiện riêng của Luật kinh tế cũng cần được đáp ứng trước khi đối chiếu điểm chuẩn.

Bạn có thể tiếp tục tra cứu đề án tuyển sinh và điểm chuẩn trên 9Study để đối chiếu lựa chọn đang quan tâm với kết quả và điều kiện của mình.

Chia sẻ bài viết này:
Danh sách ngành Đại học Thương mại 2026 - 9Study