Quay lại Thông tin tuyển sinh
Danh sách ngành

Danh sách ngành Đại học Cần Thơ 2026: Mã, chỉ tiêu và tổ hợp

Blogger Chinh
Đã kiểm duyệt
7/10/2026
Khoảng 15 phút đọc

Danh sách ngành Đại học Cần Thơ 2026 đã được công bố với tổng chỉ tiêu 11.850 cho hệ đại học chính quy. Bài viết tổng hợp mã xét tuyển, chỉ tiêu, phương thức và tổ hợp của từng ngành/chương trình, cùng những khác biệt về nơi học và điều kiện đăng ký để bạn xác định lựa chọn phù hợp.

Danh sách ngành Đại học Cần Thơ 2026: Mã, chỉ tiêu và tổ hợp
Danh sách ngành Đại học Cần Thơ 2026: Mã, chỉ tiêu và tổ hợp

1. Tổng quan danh mục tuyển sinh Đại học Cần Thơ 2026

Nội dungThông tin
Tên cơ sở đào tạoĐại học Cần Thơ
Tên viết tắtĐHCT; CTU
Mã cơ sở đào tạoTCT
Phạm vi danh mụcTuyển sinh đại học chính quy năm 2026
Tổng chỉ tiêu11.850, bao gồm các chương trình và nơi học trong danh mục
Nhóm chương trìnhĐại trà, chất lượng cao, tiên tiến
Nơi học được công bốCần Thơ, Cơ sở Hậu Giang, Khu Sóc Trăng

2. Bảng danh sách ngành Đại học Cần Thơ 2026

Theo cách đánh số của ĐHCT, phương thức 2 xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026; phương thức 3 xét điểm học bạ THPT; phương thức 4 xét điểm thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT. CTCLC là chương trình chất lượng cao; CTTT là chương trình tiên tiến.

2.1. Chương trình đại trà

STTMã xét tuyểnTên ngành/chương trình xét tuyểnChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
17140201Giáo dục mầm non1402; 3; 4M01; M05; M06; M11
27140202Giáo dục Tiểu học1002; 3; 4A00; C01; C04; D01
37140204Giáo dục Công dân802; 3; 42, 3: C00; C19; D14; D15; X704: C00; D14; D15
47140206Giáo dục Thể chất802; 3; 4T00; T01; T06; T10
57140209Sư phạm Toán học902; 3; 4A00; A01; B08; D07
67140210Sư phạm Tin học802; 3; 42, 3: A00; A01; D01; X264: A00; A01; D01
77140211Sư phạm Vật lý512; 3; 42, 3: A00; A01; A02; X064: A01; A02; A00
87140212Sư phạm Hóa học502; 3; 42, 3: A00; B00; D07; X104: A00; B00; D07
97140213Sư phạm Sinh học402; 3; 4A02; B00; B03; B08
107140217Sư phạm Ngữ văn1202; 3; 4C00; D01; D14; D15
117140218Sư phạm Lịch sử722; 3; 42, 3: C00; C03; C19; D14; X704: C00; C03; D14
127140219Sư phạm Địa lý802; 3; 4A07; C00; C04; D15
137140231Sư phạm Tiếng Anh1202; 3; 42, 3: D01; D14; D15; D66; X784: D01; D14; D15
147140233Sư phạm Tiếng Pháp202; 3; 42, 3: D01; D03; D14; D644: D01; D14
157140247Sư phạm Khoa học tự nhiên492; 3; 4A00; A01; A02; B00
167140249Sư phạm Lịch sử – Địa lý702; 3; 42, 3: C00; C19; C20; D14; X70; X744: C00; D14
177220201Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh; Phiên dịch – biên dịch tiếng Anh2602; 3; 4D01; D09; D14; D15
187220201HNgôn ngữ Anh – học tại Cơ sở Hậu Giang602; 3; 4D01; D09; D14; D15
197220203Ngôn ngữ Pháp802; 3; 42, 3: D01; D03; D14; D644: D01; D14
207229001Triết học802; 3; 42, 3: C00; C19; D14; D15; X704: C00; D14; D15
217229030Văn học1102; 3; 4C00; D01; D14; D15
227310101Kinh tế852; 3; 4A00; A01; C02; D01
237310201Chính trị học802; 3; 42, 3: C00; C19; D14; D15; X704: C00; D14; D15
247310301Xã hội học902; 3; 42, 3: C00; C19; D01; X70; X744: C00; D01
257310403Tâm lý học giáo dục1202; 3; 42, 3: C00; C14; C20; D14; X01; X744: C00; D14
267320101Báo chí1102; 3; 4C00; D01; D14; D15
277320104Truyền thông đa phương tiện1102; 3; 42, 3: A00; A01; D01; X024: A00; A01; D01
287320201Thông tin – thư viện652; 3; 42, 3: A01; C01; D01; X264: A01; C01; D01
297340101Quản trị kinh doanh1402; 3; 4A00; A01; C02; D01
307340101HQuản trị kinh doanh – học tại Cơ sở Hậu Giang602; 3; 4A00; A01; C02; D01
317340115Marketing1002; 3; 4A00; A01; C02; D01
327340120Kinh doanh quốc tế1202; 3; 4A00; A01; C02; D01
337340121Kinh doanh thương mại1002; 3; 4A00; A01; C02; D01
347340122Thương mại điện tử1602; 3; 4A00; A01; C02; D01
357340201Tài chính – Ngân hàng802; 3; 4A00; A01; C02; D01
367340205Công nghệ tài chính802; 3; 4A00; A01; C02; D01
377340301Kế toán1002; 3; 4A00; A01; C02; D01
387340301SKế toán – học tại Khu Sóc Trăng402; 3; 4A00; A01; C02; D01
397340302Kiểm toán802; 3; 4A00; A01; C02; D01
407380101Luật2202; 3; 42, 3: C00; C01; D01; X014: C00; C01; D01
417380101HLuật – học tại Cơ sở Hậu Giang602; 3; 42, 3: C00; C01; D01; X014: C00; C01; D01
427380101SLuật – học tại Khu Sóc Trăng602; 3; 42, 3: C00; C01; D01; X014: C00; C01; D01
437380103Luật dân sự và tố tụng dân sự2402; 3; 42, 3: C00; C01; D01; X014: C00; C01; D01
447380107Luật kinh tế1602; 3; 42, 3: C00; C01; D01; X014: C00; C01; D01
457420101Sinh học802; 3; 4A02; B00; B03; B08
467420201Công nghệ sinh học1602; 3; 4A00; B00; B08; D07
477420203Sinh học ứng dụng802; 3; 4A00; A01; B00; B08
487440112Hóa học1002; 3; 4A00; B00; C02; D07
497440301Khoa học môi trường902; 3; 4A00; A02; B00; D07
507460108Khoa học dữ liệu802; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X264: A00; A01
517460112Toán ứng dụng902; 3; 4A00; A01; A02; B00
527460201Thống kê902; 3; 4A00; A01; A02; B00
537480101Khoa học máy tính832; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X264: A00; A01
547480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu802; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X264: A00; A01
557480103Kỹ thuật phần mềm1052; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X264: A00; A01
567480104Hệ thống thông tin1052; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X264: A00; A01
577480106Kỹ thuật máy tính (Chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)1452; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X074: A00; A01
587480107Trí tuệ nhân tạo2002; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X264: A00; A01
597480201Công nghệ thông tin1452; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X264: A00; A01
607480201HCông nghệ thông tin – học tại Cơ sở Hậu Giang402; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X264: A00; A01
617480202An toàn thông tin802; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X264: A00; A01
627510401Công nghệ kỹ thuật hóa học1202; 3; 42, 3: A00; B00; D07; X114: A00; B00; D07
637510601Quản lý công nghiệp802; 3; 42, 3: A00; A01; D01; X274: A00; A01; D01
647510605Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng952; 3; 42, 3: A00; A01; D01; X274: A00; A01; D01
657510605SLogistics và Quản lý chuỗi cung ứng – học tại Khu Sóc Trăng602; 3; 42, 3: A00; A01; D01; X274: A00; A01; D01
667520103Kỹ thuật cơ khí1002; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X074: A00; A01
677520114Kỹ thuật cơ điện tử802; 3; 42, 3: A00; A01; D07; X064: A00; A01; D07
687520130Kỹ thuật ô tô802; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X074: A00; A01
697520201Kỹ thuật điện1202; 3; 42, 3: A00; A01; D07; X064: A00; A01; D07
707520207Kỹ thuật điện tử – viễn thông1102; 3; 42, 3: A00; A01; X06; X074: A00; A01
717520212Kỹ thuật y sinh802; 3; 4A00; A01; A02; B08
727520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa1002; 3; 42, 3: A00; A01; D07; X064: A00; A01; D07
737520309Kỹ thuật vật liệu602; 3; 42, 3: A00; B00; D07; X114: A00; B00; D07
747520320Kỹ thuật môi trường902; 3; 4A00; A01; B00; D07
757520401Vật lý kỹ thuật852; 3; 4A00; A01; A02; C01
767540101Công nghệ thực phẩm2202; 3; 4A00; A01; B00; D07
777540104Công nghệ sau thu hoạch802; 3; 4A00; A01; B00; D07
787540105Công nghệ chế biến thủy sản1402; 3; 42, 3: A00; A01; B00; X124: A00; A01; B00
797540106Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm1002; 3; 42, 3: A00; A01; B00; X124: A00; A01; B00
807580101Kiến trúc1002; 3; 4V00; V01; V02; V03
817580105Quy hoạch vùng và đô thị752; 3; 4A00; A01; B00; D07
827580201Kỹ thuật xây dựng2102; 3; 42, 3: A00; A01; V00; X074: A00; A01; V00
837580202Kỹ thuật xây dựng công trình thủy602; 3; 42, 3: A00; A01; V00; X074: A00; A01; V00
847580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; Đường sắt tốc độ cao1202; 3; 42, 3: A00; A01; V00; X074: A00; A01; V00
857580213Kỹ thuật cấp thoát nước702; 3; 4A00; A01; B08; D07
867580302Quản lý xây dựng1002; 3; 42, 3: A00; A01; X26; X274: A00; A01
877620103Khoa học đất (Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)602; 3; 42, 3: A00; B00; X12; X164: A00; B00
887620105Chăn nuôi1002; 3; 4A00; A02; B00; B08
897620109Nông học1002; 3; 42, 3: A00; B00; B08; X124: A00; B00; B08
907620110Khoa học cây trồng, chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Nông nghiệp công nghệ cao1002; 3; 42, 3: A02; B00; B08; X124: A02; B00; B08
917620112Bảo vệ thực vật1402; 3; 42, 3: A00; B00; B08; X124: A00; B00; B08
927620113Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan602; 3; 42, 3: A00; B00; B08; X124: A00; B00; B08
937620114Kinh doanh nông nghiệp802; 3; 42, 3: A00; C02; D01; X254: A00; C02; D01
947620114HKinh doanh nông nghiệp – học tại Cơ sở Hậu Giang402; 3; 42, 3: A00; C02; D01; X254: A00; C02; D01
957620115Kinh tế nông nghiệp802; 3; 4A00; A01; C02; D01
967620115HKinh tế nông nghiệp – học tại Cơ sở Hậu Giang402; 3; 4A00; A01; C02; D01
977620301Nuôi trồng thủy sản2802; 3; 42, 3: A00; B00; B08; X124: A00; B00; B08
987620302Bệnh học thủy sản1002; 3; 42, 3: A00; B00; B08; X124: A00; B00; B08
997620305Quản lý thủy sản1002; 3; 42, 3: A00; B00; B08; X124: B00; B08; A00
1007640101Thú y2002; 3; 42, 3: A02; B00; D07; X124: A02; B00; D07
1017720203Hóa dược1202; 3; 4A00; B00; C02; D07
1027810101Du lịch1102; 3; 4C00; D01; D14; D15
1037810101HDu lịch – học tại Cơ sở Hậu Giang602; 3; 4C00; D01; D14; D15
1047810101SDu lịch – học tại Khu Sóc Trăng602; 3; 4C00; D01; D14; D15
1057810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành1002; 3; 4A00; A01; C02; D01
1067850101Quản lý tài nguyên và môi trường1202; 3; 4A00; A01; B00; D07
1077850102Kinh tế tài nguyên thiên nhiên902; 3; 4A00; A01; C02; D01
1087850103Quản lý đất đai1302; 3; 4A00; A01; B00; D07

2.2. Chương trình chất lượng cao

STTMã xét tuyểnTên ngành/chương trình xét tuyểnChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1097220201CNgôn ngữ Anh (CTCLC)1202; 3; 4D01; D09; D14; D15
1107340101CQuản trị kinh doanh (CTCLC)802; 3; 42, 3: A01; D01; D07; X264: A01; D01; D07
1117340120CKinh doanh quốc tế (CTCLC)802; 3; 42, 3: A01; D01; D07; X264: A01; D01; D07
1127340201CTài chính – Ngân hàng (CTCLC)402; 3; 42, 3: A01; D01; D07; X264: A01; D01; D07
1137480102CMạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CTCLC)402; 3; 42, 3: A01; D01; D07; X264: A01; D01; D07
1147480103CKỹ thuật phần mềm (CTCLC)402; 3; 42, 3: A01; D01; D07; X264: A01; D01; D07
1157480104CHệ thống thông tin (CTCLC)402; 3; 42, 3: A01; D01; D07; X264: A01; D01; D07
1167480201CCông nghệ thông tin (CTCLC)402; 3; 42, 3: A01; D01; D07; X264: A01; D01; D07
1177510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)402; 3; 42, 3: A00; A01; D07; X274: A00; A01; D07
1187520103CKỹ thuật cơ khí (CTCLC)402; 3; 42, 3: A00; A01; X26; X274: A00; A01
1197520201CKỹ thuật điện (CTCLC)402; 3; 42, 3: A00; A01; D07; X274: A00; A01; D07
1207520216CKỹ thuật điều khiểnển và tự động hóa (CTCLC)402; 3; 42, 3: A00; A01; X26; X274: A00; A01
1217540101CCông nghệ thực phẩm (CTCLC)802; 3; 42, 3: A01; B08; D07; X274: A01; B08; D07
1227580201CKỹ thuật xây dựng (CTCLC)402; 3; 42, 3: A00; A01; D07; X274: A00; A01; D07
1237620112CBảo vệ thực vật (CTCLC)402; 3; 4A00; A01; B00; B08
1247640101CThú y (CTCLC)402; 3; 42, 3: A01; B08; D07; X274: A01; B08; D07
1257810103CQuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)402; 3; 42, 3: A01; D01; D07; X264: A01; D01; D07

2.3. Chương trình tiên tiến

STTMã xét tuyểnTên ngành/chương trình xét tuyểnChỉ tiêuPhương thức xét tuyểnTổ hợp
1267420201TCông nghệ sinh học (CTTT)802; 3; 42, 3: A01; B08; D07; X284: A01; B08; D07
1277620301TNuôi trồng thủy sản (CTTT)402; 3; 42, 3: A01; B08; D07; X284: A01; B08; D07

3. Những lựa chọn mới trong tuyển sinh năm 2026

3.1. Ngành và chương trình mới

ĐHCT bổ sung ba ngành Khoa học dữ liệu, Công nghệ tài chính và Quản lý xây dựng. Hai chương trình chất lượng cao mới là Bảo vệ thực vật và Kỹ thuật cơ khí.

Việc bổ sung chương trình chất lượng cao tạo thêm lựa chọn trong cùng ngành, nhưng tổ hợp có thể khác chương trình đại trà. Chẳng hạn, Bảo vệ thực vật chất lượng cao nhận A01, còn chương trình đại trà không nhận tổ hợp này. Với Kỹ thuật cơ khí, chương trình đại trà nhận X06 và X07 ở phương thức THPT, học bạ; chương trình chất lượng cao nhận X26 và X27.

3.2. Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao

Đường sắt tốc độ cao được tuyển trong ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, mã 7580205. Thí sinh đăng ký mã này và lựa chọn chuyên ngành khi nhập học.

Chỉ tiêu 120 thuộc toàn bộ mã 7580205, bao gồm cả chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và Đường sắt tốc độ cao. ĐHCT không công bố trong danh mục một mã đăng ký hoặc chỉ tiêu riêng cho Đường sắt tốc độ cao.

4. Khác biệt về tổ hợp và nơi học ảnh hưởng đến lựa chọn

4.1. Cùng ngành nhưng khác chương trình có thể khác tổ hợp

Lựa chọnKhác biệt đã công bốẢnh hưởng đến đăng ký
Quản trị kinh doanh đại trà và chất lượng caoMã 7340101 nhận A00; mã 7340101C không nhận A00Thí sinh dùng Toán, Vật lý, Hóa học có thể xét chương trình đại trà; muốn xét chương trình chất lượng cao phải có điểm của tổ hợp được chương trình này chấp nhận
Công nghệ thông tin đại trà và chất lượng caoMã 7480201 không nhận D01; mã 7480201C nhận D01Thí sinh dùng Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh có lựa chọn Công nghệ thông tin chất lượng cao
Bảo vệ thực vật đại trà và chất lượng caoMã 7620112 không nhận A01; mã 7620112C nhận A01Thí sinh dùng Toán, Vật lý, Tiếng Anh có thể xét chương trình chất lượng cao

Tổ hợp cũng thay đổi theo nguồn điểm. Với Khoa học dữ liệu, X06 và X26 được sử dụng khi xét điểm THPT hoặc học bạ, còn V-SAT chỉ nhận A00 và A01. Thí sinh có điểm Tin học thuận lợi trong tổ hợp X26 không thể dùng tổ hợp này để xét bằng V-SAT.

V-SAT không có các môn Tiếng Pháp, Giáo dục công dân, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ. Vì vậy, những tổ hợp chứa các môn này trong phương thức THPT hoặc học bạ không tự động áp dụng cho V-SAT.

4.2. Lịch học tại Hậu Giang và Sóc Trăng

Nơi học ghi trong tên lựa chọnPhân bố thời gian học
Cơ sở Hậu GiangNăm thứ nhất và năm thứ tư học tại Cần Thơ; các năm còn lại học tại Cơ sở Hậu Giang
Khu Sóc TrăngNăm thứ tư học tại Cần Thơ; các năm còn lại học tại Khu Sóc Trăng

Lựa chọn học tại Hậu Giang hoặc Sóc Trăng vẫn có giai đoạn học tại Cần Thơ. Thí sinh cần tính cả việc chuyển nơi ở theo năm học khi cân nhắc chi phí sinh hoạt và khoảng cách đi lại.

Các lựa chọn này có mã đăng ký riêng. Ví dụ, ngành Luật có mã 7380101, 7380101H và 7380101S tương ứng với các lựa chọn nơi học đã công bố; đăng ký một mã không đồng nghĩa với đăng ký cả ba nơi.

5. Điều kiện riêng cần đối chiếu trước khi đăng ký

Ngành hoặc trường hợpĐiều kiện ảnh hưởng trực tiếp đến đăng ký
Kỹ thuật máy tính, chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn — mã 7480106Ngưỡng đầu vào năm 2026 là 22,75 điểm trên thang 30; đồng thời điểm môn Toán trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 phải đạt từ 7,5 điểm
Ngành đào tạo giáo viênÁp dụng ngưỡng đầu vào riêng. Khi xét học bạ hoặc V-SAT, thí sinh còn phải đáp ứng điều kiện học tập theo quy định của phương thức
Nhóm ngành LuậtCó điều kiện riêng về kết quả học tập và môn Toán, Ngữ văn theo tổ hợp, phương thức; điểm tổ hợp đạt ngưỡng chưa thay thế toàn bộ các điều kiện này
Tổ hợp có môn năng khiếuSử dụng kết quả thi năng khiếu năm 2026 theo quy định của ĐHCT; mức yêu cầu thông thường là từ 5,0 điểm. Diện đặc thù của Giáo dục Thể chất áp dụng điều kiện riêng
Ngành có nhiều chuyên ngành trong cùng mãThí sinh đăng ký mã chung của ngành và lựa chọn chuyên ngành khi nhập học theo hướng dẫn của ĐHCT

Mức 22,75 điểm của mã 7480106 là ngưỡng đầu vào, không phải điểm trúng tuyển. Thí sinh quan tâm Thiết kế vi mạch bán dẫn đăng ký dưới tên ngành Kỹ thuật máy tính, đồng thời phải đáp ứng yêu cầu riêng về điểm Toán.

Khi đăng ký nguyện vọng trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, thí sinh chọn mã cơ sở đào tạo TCT và mã ngành/chương trình mong muốn. ĐHCT xét theo phương thức và tổ hợp cho điểm xét tuyển cao nhất mà thí sinh đủ điều kiện, sau khi thực hiện quy đổi theo quy định.

Điều kiện học tập cụ thể, môn nhân hệ số, công thức điểm, hồ sơ và lịch đăng ký được trình bày trong bài đề án tuyển sinh Đại học Cần Thơ 2026: [CHÈN LINK BÀI LIÊN QUAN KHI XUẤT BẢN].

Kết luận

Ở Đại học Cần Thơ, lựa chọn chương trình và nơi học gắn với mã đăng ký riêng; tổ hợp cũng có thể khác giữa chương trình đại trà, chất lượng cao và V-SAT. Trước khi đăng ký, bạn cần xác định đúng mã, nguồn điểm được chấp nhận và điều kiện riêng của ngành, đặc biệt với đào tạo giáo viên, Luật, năng khiếu và Thiết kế vi mạch bán dẫn.

Bạn có thể theo dõi 9Study để tra cứu thông tin tuyển sinh cập nhật và luyện đề THPT hoặc V-SAT phù hợp với phương thức dự định sử dụng.

Chia sẻ bài viết này:
Danh sách ngành Đại học Cần Thơ 2026 - 9Study