Đang xem ngànhHAS

Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe

Giảng dạy tại Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội

Điểm chuẩn THPT 2025

19/30

thang điểm /30

A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28

Điểm chuẩn

19/30

Học phí

40 tr/năm

Phương thức

4 phương thức

Thông tin chung về ngành Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.

Sẽ học gì?

Sinh viên được trang bị 4 nhóm kiến thức thực chiến, đây là 4 cột trụ của bất kỳ doanh nghiệp nào:

Nhóm kiến thức Học để làm gì
Tiếp thị Cách tìm kiếm và giữ chân khách hàng, hiểu nhu cầu thị trường
Nhân sự Cách dùng người, tuyển, đào tạo, giữ và tạo động lực cho đội ngũ
Tài chính Cách quản lý dòng tiền, biết tiền vào ra ở đâu, đầu tư hay tiết kiệm
Vận hành Cách tổ chức quy trình làm việc để hiệu quả nhất

Có khó không? Ngành này không đòi hỏi bạn phải quá mạnh về các môn tự nhiên như Toán hay Lý, nhưng lại yêu cầu sự nhạy bén trong giao tiếp và khả năng quan sát thực tế. Cái khó của ngành không nằm ở các công thức khô khan, mà nằm ở việc bạn phải rèn luyện tư duy logic để giải quyết những tình huống thay đổi liên tục của thị trường.

Ra trường làm gì?

Quản trị kinh doanh là ngành rộng. Khi ra trường, bạn thường đi vào một hướng cụ thể trong doanh nghiệp thay vì làm một nghề tên là “quản trị kinh doanh”.

Hướng 1: Kinh doanh / phát triển khách hàng

Bạn sẽ làm gì?
Tìm khách hàng, tư vấn sản phẩm/dịch vụ, theo dõi cơ hội bán hàng, chăm sóc sau bán và phối hợp để đạt doanh số.

Vị trí thường gặp:

  • Nhân viên kinh doanh.
  • Chuyên viên phát triển kinh doanh.
  • Chuyên viên phụ trách khách hàng doanh nghiệp.

Môi trường làm việc thường gặp:

  • Đội bán hàng của doanh nghiệp sản xuất, thương mại hoặc dịch vụ.
  • Công ty phần mềm, giáo dục, tài chính, bất động sản hoặc bán lẻ.
  • Môi trường gặp khách hàng trực tiếp, gọi điện, họp hoặc chăm sóc qua kênh số.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Bạn thấy kết quả khá trực tiếp qua hợp đồng, doanh thu và quan hệ khách hàng lâu dài.

Phong cách làm việc thực tế: Nhịp làm việc xoay quanh tìm cơ hội, trao đổi, theo dõi tiến độ, cập nhật hệ thống và xử lý phản hồi.

Thực tế cần biết: Áp lực đến từ chỉ tiêu và việc bị từ chối. Có tháng thị trường tốt, có tháng khách hàng chậm hoặc đổi ý.

Hướng 2: Marketing / phát triển thị trường

Bạn sẽ làm gì?
Nghiên cứu khách hàng, tham gia kế hoạch truyền thông, hỗ trợ chiến dịch và tạo thêm khách hàng tiềm năng cho kinh doanh.

Vị trí thường gặp:

  • Chuyên viên marketing.
  • Chuyên viên phát triển thị trường.
  • Nhân viên nghiên cứu thị trường.

Môi trường làm việc thường gặp:

  • Phòng marketing nội bộ.
  • Công ty dịch vụ truyền thông.
  • Đội tăng trưởng hoặc thương mại của doanh nghiệp.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Bạn được kết hợp sáng tạo, dữ liệu và hiểu biết khách hàng để giúp sản phẩm được chú ý hơn.

Phong cách làm việc thực tế: Cần phối hợp với bán hàng, sản phẩm, thiết kế và vận hành để chiến dịch tạo kết quả thật.

Thực tế cần biết: Ý tưởng hay chưa đủ; phải hiểu ngân sách, kênh triển khai, dữ liệu phản hồi và mục tiêu kinh doanh.

Hướng 3: Vận hành / tối ưu quy trình

Bạn sẽ làm gì?
Theo dõi quy trình, xử lý điểm nghẽn, phối hợp người - hàng - tiền - thời gian và đề xuất cách tăng hiệu suất.

Vị trí thường gặp:

  • Chuyên viên vận hành.
  • Nhân viên điều phối.
  • Chuyên viên vận hành cửa hàng, dịch vụ hoặc sàn thương mại điện tử.

Môi trường làm việc thường gặp:

  • Doanh nghiệp bán lẻ, logistics, dịch vụ, nhà máy hoặc thương mại điện tử.
  • Bộ phận vận hành nội bộ.
  • Môi trường nhiều quy trình, lịch giao hàng, tồn kho hoặc yêu cầu khách hàng.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Bạn thấy rõ cách doanh nghiệp chạy mỗi ngày và có thể làm quy trình bớt rối hơn.

Phong cách làm việc thực tế: Công việc nhiều theo dõi, nhắc tiến độ, xử lý phát sinh và phối hợp giữa nhiều bộ phận.

Thực tế cần biết: Vấn đề thường xuất hiện bất ngờ và nằm giữa nhiều bên; lỗi nhỏ có thể ảnh hưởng khách hàng hoặc chi phí.

Hướng 4: Nhân sự / phát triển tổ chức

Bạn sẽ làm gì?
Hỗ trợ tuyển dụng, đào tạo, chính sách nhân sự, lương thưởng, gắn kết và lưu trữ hồ sơ.

Vị trí thường gặp:

  • Chuyên viên nhân sự.
  • Nhân viên tuyển dụng mới vào nghề.
  • Trợ lý đào tạo và phát triển.

Môi trường làm việc thường gặp:

  • Phòng nhân sự của doanh nghiệp.
  • Công ty tuyển dụng hoặc tư vấn nhân sự.
  • Doanh nghiệp đang mở rộng đội ngũ hoặc chuẩn hóa quy trình nhân sự.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Bạn tham gia vào cách doanh nghiệp chọn người, giữ người và xây môi trường làm việc tốt hơn.

Phong cách làm việc thực tế: Làm việc nhiều với con người, hồ sơ, lịch phỏng vấn, dữ liệu nhân sự và chính sách nội bộ.

Thực tế cần biết: Nhân sự không chỉ là giấy tờ; phải xử lý thông tin nhạy cảm và cân bằng giữa nhu cầu nhân viên với quy định công ty.

Điểm chung của các hướng

  • Ngành rộng nên phải chọn hướng cụ thể: “học quản trị” không tự động biến bạn thành quản lý ngay.
  • Kết quả thường được đo rõ: doanh số, chi phí, tiến độ, hiệu suất hoặc mức độ hài lòng.
  • Phối hợp là kỹ năng lõi: hầu hết công việc nằm giữa nhiều phòng ban.

Bức tranh thị trường & tương lai nghề

  • Nhu cầu vẫn rộng vì doanh nghiệp luôn cần bán hàng, vận hành, nhân sự và quản lý khách hàng.
  • Tự động hóa làm giảm việc giấy tờ lặp lại, nhưng tăng nhu cầu người biết phân tích quy trình và ra quyết định.
  • Cạnh tranh cao ở vị trí chung chung: lợi thế thuộc về người có thực tập, dự án, số liệu kết quả hoặc hiểu một ngành cụ thể.
  • Người có kỹ năng kết hợp sẽ mạnh hơn: kinh doanh + dữ liệu, vận hành + công nghệ, nhân sự + phân tích, marketing + thương mại.

Sau khi xem các hướng nghề ở trên, bạn có thể tự đối chiếu xem mình hợp với hướng nào hơn, thay vì chỉ hỏi chung rằng mình có hợp ngành này không.

Hợp với ai?

✅ Có thể hợp nếu bạn.

  • Thích nhìn bức tranh tổng thể: bạn muốn hiểu doanh nghiệp vận hành qua khách hàng, con người, tiền và quy trình.
  • Giao tiếp rõ ràng: bạn cần phối hợp, thuyết phục và xử lý khác biệt giữa các bên.
  • Linh hoạt với thay đổi: kế hoạch kinh doanh thường phải điều chỉnh theo thị trường.

❌ Có thể không hợp nếu bạn.

🔵 Phần này được suy luận từ tính chất công việc. Hãy xác minh thêm bằng cách hỏi người đang học/làm trong ngành.

  • Bạn chỉ muốn làm một đầu việc cố định, ít tương tác và ít thay đổi.
  • Bạn không thoải mái với chỉ tiêu, phản hồi khách hàng hoặc trách nhiệm kết quả.
  • Bạn kỳ vọng ra trường làm quản lý ngay mà chưa tích lũy kinh nghiệm vận hành thực tế.

Chân dung người làm nghề

🔵 Đây là 2 ví dụ minh họa, không phải người thật. Mục đích để bạn hình dung công việc thực tế.

Mai, Chuyên viên Tiếp thị tại một công ty bán lẻ thời trang

Mai bắt đầu ngày làm việc lúc 9h sáng bằng việc kiểm tra số liệu chiến dịch quảng cáo chạy qua đêm, bao nhiêu lượt xem, bao nhiêu đơn hàng, chi phí mỗi đơn là bao nhiêu. Buổi sáng cô họp ngắn với team thiết kế để duyệt mẫu ảnh sản phẩm cho chiến dịch tuần tới. Chiều, Mai làm việc với bộ phận bán hàng để hiểu phản hồi thực tế từ khách, sản phẩm nào được hỏi nhiều, mẫu nào ít người quan tâm.

Áp lực lớn nhất của Mai là số liệu phải nói lên hiệu quả: nếu chiến dịch không ra đơn, ngân sách sẽ bị cắt và cô phải giải trình. Bù lại, mỗi lần một chiến dịch "trúng", bán cháy hàng, là cảm giác rất rõ ràng vì kết quả nhìn thấy được ngay.

Quân, Chuyên viên Nhân sự tại một công ty sản xuất quy mô vừa

Một ngày của Quân thường bắt đầu bằng việc rà soát đơn ứng tuyển mới gửi về trong đêm, sàng lọc hồ sơ ứng tuyển phù hợp với các vị trí đang cần. Buổi trưa anh phỏng vấn 1-2 ứng viên qua video call. Chiều, Quân phối hợp với trưởng các bộ phận để lên kế hoạch đào tạo nhân viên mới và xử lý các yêu cầu nội bộ, từ giải đáp về lương thưởng đến tổ chức sự kiện gắn kết đội ngũ.

Công việc của Quân đòi hỏi sự kiên nhẫn và khả năng lắng nghe. Nhiều khi anh phải đứng giữa làm "trọng tài" khi có mâu thuẫn nhỏ giữa các phòng ban. Đổi lại, Quân có cơ hội hiểu sâu cách vận hành toàn bộ công ty, từ sản xuất, kế toán đến kinh doanh, vì nhân sự là phòng ban "gặp" tất cả mọi người.

Chân dung người làm nghề

Hiểu nhầm phổ biến:

Chân dung người làm nghề 2

Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử

Bốn việc bạn có thể làm trong tuần này để kiểm tra mức độ phù hợp:

  1. Quan sát một quán cafe / cửa hàng quen trong 30 phút. Ghi lại: bao nhiêu khách vào, ai mua gì, nhân viên làm việc thế nào, có gì ổn / chưa ổn? Nếu bạn thấy thú vị và rút ra được vài "phát hiện", đó là dấu hiệu tốt.

  2. Tìm hiểu mô hình kinh doanh của 1 doanh nghiệp bạn quan tâm (qua website, báo chí, video phỏng vấn lãnh đạo). Tự trả lời: họ kiếm tiền từ đâu? Khách hàng chính là ai? Đối thủ là ai?

  3. Hỏi 3 câu với 1 người quen đang làm trong doanh nghiệp (anh/chị họ, hàng xóm, bố mẹ bạn bè):

    • Một ngày làm việc của cô/chú diễn ra thế nào?
    • Khó khăn lớn nhất là gì?
    • Nếu được chọn lại, cô/chú có chọn ngành này không, vì sao?
  4. Xem một số video phỏng vấn doanh nhân Việt trên YouTube (chọn loại nội dung kể chuyện khởi nghiệp, không phải video "làm giàu nhanh"). Để ý xem những câu chuyện thất bại và cách họ vượt qua, bạn có thấy mình đủ kiên trì để đi qua những giai đoạn đó không?

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.1 27.15 27.25
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị Kinh doanh – CT CLC2 A00; A01; D01; D07 26.5
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị kinh doanh – CT tiên tiến TT1 A00; A01; D01; D07 24.75
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị Kinh doanh quốc tế – CT CLC3 A00; A01; D01; D07 26.42
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 25.64 27.01 27.1
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 24.92 36.25 36.1
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 25.1 26.96 26.65
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 24.2 26.86 26.6
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 26.29 36.59 36.85
Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản lý thị trường A00; A01; D01; D07 24.66 35.88 35.65
2 Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản trị kinh doanh A00; A01; B03; C01; C02; X02 24.8 25.77 25.83
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản trị kinh doanh D01
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) A00; A01; B03; C01; C02; X02 19.5 21 23.7
Đại Học Bách Khoa Hà Nội Quản trị kinh doanh – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ) D01
3 Học Viện Tài chính Quản trị doanh nghiệp, Quản trị kinh doanh du lịch A00; A01; D01; D07 24.98 26.22 26.17
4 Học Viện Ngân Hàng Chất lượng cao Quản trị kinh doanh A01; D01; D07; D09 22.1 33.9 32.65
Học Viện Ngân Hàng Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 24.38 26.33 26.04
Học Viện Ngân Hàng Quản trị kinh doanh (Liên kết với ĐH CityU, Hoa kỳ. Cấp song bằng) A00; A01; D01; D07 21.13 23 23.8
5 Trường Đại học Ngoại thương Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A00 25.9 28.1
Trường Đại học Ngoại thương Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A01; D01; D07
Trường Đại học Ngoại thương Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh
Trường Đại học Ngoại thương Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07
6 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; X06; X26 24.2
7 Trường Đại Học Thương Mại Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) A00; A01; D01; D07 25.8 26.1 26.5
Trường Đại Học Thương Mại Quản trị kinh doanh (QTKD – CT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25.4 25.15
Trường Đại Học Thương Mại Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) A00; A01; D01; D07 25.1 25.55 26.3
Trường Đại Học Thương Mại Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế – CT định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 26.3 25.5 24.5
Trường Đại Học Thương Mại Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) A00; A01; D01; D03; D07 22.5
Trường Đại Học Thương Mại Quản trị kinh doanh (QTKD) – Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 22.5
8 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Quản trị kinh doanh D01; D04; D07; D08; D11; D25; D35; D55 22.85 26.62 24.06
9 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.41 25.1 24.77
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Chương trình liên kết QT Ngành QTKD (ĐH EM Normandie – Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh)
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Chương trình liên kết QT Ngành QTKD (ĐH EM Normandie – Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh) A00; A01; D01; D07
Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải Quản trị kinh doanh (CT CLC Quản trị kinh doanh Việt-Anh) A00; A01; D01; D07 22.63 23.96
10 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị kinh doanh A01; D01; X25 20.25 24.31 24.21
11 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Quản trị kinh doanh (gồm 03 chuyên ngành: QTKD; Quản trị nguồn nhân lực; Hậu cần và Quản lý chuỗi cung ứng) C01; C03; C04; D01; X01; X02 24 24.25 24.25
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 22 21.25
12 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam Quản trị kinh doanh C00 24.93 25 24
Học Viện Phụ Nữ Việt Nam Quản trị kinh doanh A00; A01; D01
13 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quản trị kinh doanh (CS Nam Định)

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Tuyển sinh & điểm chuẩn

Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.

Điểm thi THPT
A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28
2025
19/30
ket_hop
A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28

Chưa có dữ liệu điểm

ĐGNL ĐHQG Hà Nội
Q00
2025
66/150
Xét tuyển thẳng

Chưa có dữ liệu điểm

Tổ hợp xét tuyển

A01D01D07D08D09D10X25X26X27X28Q00

Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe (Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội)

Để đạt ngưỡng điểm chuẩn 19 điểm của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.

Vào Hệ thống phòng thi ảo 9Study
Quản trị dịch vụ khách hàng và Chăm sóc sức khỏe (HAS) - Trường Quản Trị và Kinh Doanh - ĐHQG Hà Nội - 9Study