Quản trị DV Du lịch & Lữ hành
Giảng dạy tại Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai · Thái Nguyên
Điểm chuẩn THPT 2025
15/30
thang điểm /30
Điểm chuẩn
15/30
Học phí
12–14 tr/năm
Phương thức
5 phương thức
Thông tin chung về ngành Quản trị DV Du lịch & Lữ hành mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.
Sẽ học gì?
Sinh viên sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức chính:
| Nhóm kiến thức | Học để làm gì |
|---|---|
| Quản trị vận hành | Cách lên tour, điều xe, đặt phòng, biến ý tưởng chuyến đi thành lịch trình chạy được |
| Marketing & Bán sản phẩm du lịch | Tìm khách, định giá tour, đẩy bán qua các kênh online/offline |
| Văn hoá – Lịch sử – Địa lý | Hiểu mình đang bán cái gì để kể chuyện thuyết phục, không "đọc Wikipedia trên xe" |
| Kỹ năng hướng dẫn | Dẫn đoàn, giao tiếp, xử lý tình huống trên đường |
Có khó không? Ngành này không hề khó ở khía cạnh tư duy logic nặng nề như Toán hay Lý. Thách thức nằm ở khả năng cảm thụ văn hoá, kỹ năng giao tiếp linh hoạt và sự sáng tạo trong việc đổi mới sản phẩm để không bị "lỗi mốt". Người học giỏi lý thuyết nhưng "ngại nói chuyện với người lạ" sẽ rất chật vật khi đi thực tập.
Ra trường làm gì?
Với ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, phần nghề nghiệp nên được đọc theo từng hướng công việc cụ thể. Các hướng dưới đây dùng CareerExplorer làm tín hiệu về nhiệm vụ, môi trường và nhịp làm việc, sau đó Việt hóa và thêm guardrail phù hợp bối cảnh Việt Nam.
Hướng 1: Điều hành tour và vận hành lữ hành
Bạn sẽ làm gì?
- Thiết kế lịch trình, đặt dịch vụ, tính chi phí và xác nhận nhà cung cấp.
- Điều phối xe, vé, khách sạn, nhà hàng, hướng dẫn viên và xử lý thay đổi.
- Theo dõi phản hồi khách, rủi ro an toàn và chất lượng dịch vụ.
Vị trí thường gặp: Điều hành tour, tour operator, nhân sự inbound/outbound, điều phối dịch vụ, đặt vé/khách sạn/xe, chăm sóc khách đoàn hoặc vận hành lữ hành.
Môi trường làm việc thường gặp: công ty lữ hành, OTA, bộ phận điều hành tour, đại lý du lịch hoặc doanh nghiệp điểm đến.
Điểm hấp dẫn của hướng này: Được biến tài nguyên điểm đến thành hành trình cụ thể cho khách.
Phong cách làm việc thực tế: nhiều checklist, điện thoại/email xác nhận và xử lý sự cố ngoài giờ.
Thực tế cần biết: một dịch vụ trễ hoặc sai thông tin có thể ảnh hưởng cả đoàn.
Hướng 2: Hướng dẫn và thuyết minh du lịch
Bạn sẽ làm gì?
- Dẫn đoàn, thuyết minh văn hóa-lịch sử, quản lý thời gian và hỗ trợ khách.
- Xử lý tình huống sức khỏe, thất lạc, thời tiết, thay đổi lịch trình hoặc phàn nàn.
- Kết nối khách với điểm đến, nhà cung cấp và quy định địa phương.
Vị trí thường gặp: Hướng dẫn viên du lịch, thuyết minh viên điểm đến, tour leader, nhân sự trải nghiệm khách hàng hoặc điều phối đoàn theo tuyến.
Môi trường làm việc thường gặp: điểm du lịch, tuyến tour, bảo tàng, di tích, công ty lữ hành hoặc làm việc theo hợp đồng.
Điểm hấp dẫn của hướng này: Phù hợp với người thích kể chuyện, văn hóa và giao tiếp trực tiếp.
Phong cách làm việc thực tế: di chuyển nhiều, nói trước đám đông, quản lý năng lượng và cảm xúc của đoàn.
Thực tế cần biết: đi tour không giống đi chơi; trách nhiệm an toàn và trải nghiệm của khách đi theo bạn suốt hành trình.
Hướng 3: Phát triển sản phẩm, văn hóa và quản lý điểm đến
Bạn sẽ làm gì?
- Nghiên cứu tài nguyên văn hóa, nhu cầu khách và thiết kế trải nghiệm/hoạt động tại điểm đến.
- Phối hợp cộng đồng, doanh nghiệp, chính quyền và truyền thông để vận hành sản phẩm.
- Đánh giá sức chứa, tác động văn hóa-môi trường và phản hồi khách.
Vị trí thường gặp: Nhân sự thiết kế tour, phát triển sản phẩm du lịch, quản lý điểm đến, điều phối trải nghiệm văn hóa, marketing du lịch hoặc dự án du lịch địa phương.
Môi trường làm việc thường gặp: ban quản lý điểm đến, doanh nghiệp du lịch, khu di tích, bảo tàng, resort, dự án cộng đồng hoặc cơ quan văn hóa.
Điểm hấp dẫn của hướng này: Tạo giá trị từ bản sắc địa phương thay vì chỉ bán lịch trình có sẵn.
Phong cách làm việc thực tế: kết hợp nghiên cứu văn hóa, thiết kế trải nghiệm, điều phối sự kiện và làm việc với cộng đồng.
Thực tế cần biết: khai thác du lịch thiếu kiểm soát có thể làm mòn tài nguyên văn hóa và gây phản ứng địa phương.
Điểm chung của các hướng
Riêng với Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, điểm chung là hiểu hành trình du khách, nhà cung cấp dịch vụ, lịch trình, chi phí và rủi ro phát sinh. Các hướng khác nhau ở mức độ bạn trực tiếp đi tour, điều phối hậu trường hay phát triển sản phẩm/điểm đến.
Bức tranh thị trường & tương lai nghề
Du lịch - khách sạn - nhà hàng phụ thuộc mạnh vào trải nghiệm khách, vận hành dịch vụ, mùa vụ và khả năng xử lý sự cố. Cơ hội tốt hơn cho người có ngoại ngữ, kỷ luật dịch vụ, hiểu sản phẩm địa phương và biết dùng công nghệ đặt dịch vụ/marketing.
Hợp với ai?
✅ Có thể hợp nếu bạn...
- Thích dịch vụ, di chuyển, giao tiếp và biến kế hoạch thành trải nghiệm cụ thể cho khách.
- Chịu được mùa vụ, deadline, thay đổi bất ngờ và làm việc ngoài giờ khi cần.
- Quan tâm văn hóa địa phương, trải nghiệm khách hàng và vận hành chi tiết.
❌ Có thể không hợp nếu bạn...
- Chỉ thích đi du lịch cho vui nhưng không thích xử lý phàn nàn, lịch trình và nhà cung cấp.
- Ngại làm cuối tuần/lễ/tết hoặc giao tiếp với khách khó tính.
- Không thích checklist, đặt dịch vụ, xác nhận nhiều lần và xử lý sự cố.
Chân dung người làm nghề
🔵 Đây là 2 ví dụ minh hoạ, không phải người thật. Mục đích là cho bạn hình dung 2 hướng đi rất khác nhau trong cùng một ngành.
Linh, Điều hành tour inbound tại một công ty lữ hành tầm trung ở Hà Nội
Một ngày của Linh thường bắt đầu lúc 8h sáng tại văn phòng. Việc đầu tiên là kiểm tra email từ đối tác nước ngoài, một đoàn 12 khách Đức sẽ đến vào tuần sau, và họ vừa yêu cầu đổi một bữa tối từ nhà hàng Việt sang nhà hàng chay. Linh gọi cho khách sạn ở Hội An để xác nhận, rồi nhắn cho hướng dẫn viên dẫn đoàn để cập nhật lịch trình.
Buổi chiều thường là lúc xử lý "sự cố": tài xế báo xe hỏng giữa đường, khách bị mất hộ chiếu, nhà hàng kín chỗ đột xuất. Linh phải có sẵn 2-3 phương án thay thế cho mỗi mắt xích trong tour. Vào mùa cao điểm (tháng 10 đến tháng 4), Linh thường phải trực điện thoại cả buổi tối và cuối tuần, vì khách Tây đang du lịch ở Việt Nam, có chuyện gì là phải xử lý ngay.
Nam, Chuyên viên kinh doanh tour MICE (du lịch kết hợp hội nghị) cho khách doanh nghiệp
Công việc của Nam tập trung vào việc đi gặp khách, các phòng nhân sự, phòng marketing của các công ty lớn để chào tour team-building, hội nghị tri ân khách hàng, hay du lịch khen thưởng nhân viên.
Một tuần Nam có thể có 4-5 buổi gặp khách hàng tiềm năng. Mỗi đề xuất tour Nam phải tự thiết kế: chọn điểm đến phù hợp ngân sách, viết proposal, làm slide trình bày, rồi đàm phán giá. Khi chốt được hợp đồng, Nam phối hợp với bộ phận điều hành để triển khai. Lương cứng của Nam không cao, nhưng % hoa hồng trên mỗi hợp đồng lớn có thể bằng vài tháng lương cộng lại, bù lại, áp lực doanh số cuối quý là thật và rất rõ.
Chân dung người làm nghề


Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử
🔵 4 hoạt động dưới đây bạn có thể làm trong tuần này để kiểm tra xem mình có thực sự hợp với ngành không.
Tự thiết kế một tour 3 ngày 2 đêm cho gia đình bạn đi một tỉnh lân cận. Tính chi tiết: xe gì, ngủ đâu, ăn ở đâu, chi phí mỗi người bao nhiêu, lịch trình từng giờ. Nếu bạn thấy việc này thú vị (chứ không phải khổ sở), đó là dấu hiệu tốt.
So sánh giá tour của 3 công ty lữ hành cho cùng một điểm đến (ví dụ Đà Nẵng 4 ngày 3 đêm). Đọc kỹ phần "Lịch trình chi tiết" và "Dịch vụ bao gồm/không bao gồm". Tự hỏi: tại sao công ty A đắt hơn công ty B 2 triệu? Họ khác nhau ở chỗ nào?
Hỏi 3 câu với một người làm trong nghề (hướng dẫn viên, điều hành tour, hoặc nhân viên đại lý du lịch, có thể là người quen của bố mẹ):
- "Một ngày làm việc của anh/chị thường có gì?"
- "Điều tệ nhất từng xảy ra trong nghề là gì và anh/chị đã xử lý ra sao?"
- "Nếu được chọn lại, anh/chị có học ngành này không? Vì sao?"
Xem các video hậu trường của một tour trên YouTube (loại video tour-leader vlog, hoặc reportage về ngành du lịch). Để ý: bao nhiêu thời gian là khung cảnh đẹp, bao nhiêu thời gian là xếp valise, đếm khách, gọi điện thoại?
Trường đào tạo & điểm chuẩn
| STT | Trường | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 26.06 | 26.71 | 26.75 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.64 | 35.75 | 35.65 | |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14 | 20.25 | ||
| 3 | Trường Đại Học Thương Mại | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | 26.9 | 26.8 |
| 4 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.96 | 24.88 | 23.57 |
| 5 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.02 | 24.3 | 23.8 |
| 6 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 22.25 | 23.77 | 23.62 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.1 | |||
| 7 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 03 chuyên ngành: QTDV DL&LH; QT khách sạn; QT nhà hàng và DV ăn uống) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 22.75 | 22.5 | 22 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 03 chuyên ngành: QTDV DL&LH; QT khách sạn; QT nhà hàng và DV ăn uống) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 21.5 | 19 | ||
| 8 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.41 | 25.25 | 23.25 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | ||||
| 9 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 23.5 | 19 | 17.5 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 25 | 24.5 | 23 | |
| 10 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15 | 24 | 21 | 18 |
| 11 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01–X15 | 23.5 | ||
| Học Viện Hàng không Việt Nam | Quản trị khách sạn nhà hàng | (như trên) | 22 | |||
| Học Viện Hàng không Việt Nam | Quản trị lữ hành | (như trên) | 22 | 22 | ||
| 12 | Trường Đại Học Hà Nội | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 27.58 | 33.04 | 33.9 |
| Trường Đại Học Hà Nội | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành – CTTT | D01 | 23.08 | 32.11 | ||
| 13 | Trường Đại Học Thăng Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D09; D10 | 19.15 | 23.33 | 23.84 |
| Trường Đại Học Thăng Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07 | ||||
| 14 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D07 | 21.48 | 24.21 | 22.75 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 15 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản trị kinh doanh du lịch | C03; C04; X01; D14; D15; X78 | 25.55 | 26.94 | |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản trị kinh doanh du lịch | C00; X70; D01 | ||||
| 16 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 17 | 18 | 22.5 |
| 17 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D66 | 24.87 | 28.6 | 27 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; C00; C03; C04 | ||||
| 18 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 24.35 | 26.75 | 25.8 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14 | ||||
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuẩn quốc tế | D01 | 22.4 | 25.6 | ||
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuẩn quốc tế | C00; D14; D15 | ||||
| 19 | Đại Học Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.4 | 24.1 | 24 |
| Đại Học Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.1 | 22.9 | 22.95 |
📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.
Trường đào tạo & điểm chuẩn
| STT | Trường | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 26.06 | 26.71 | 26.75 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | Quản trị lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.64 | 35.75 | 35.65 | |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14 | 20.25 | ||
| 3 | Trường Đại Học Thương Mại | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00; A01; D01; D07 | 24.8 | 26.9 | 26.8 |
| 4 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 | 23.96 | 24.88 | 23.57 |
| 5 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 | 24.02 | 24.3 | 23.8 |
| 6 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15 | 22.25 | 23.77 | 23.62 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.1 | |||
| 7 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 03 chuyên ngành: QTDV DL&LH; QT khách sạn; QT nhà hàng và DV ăn uống) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 22.75 | 22.5 | 22 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (gồm 03 chuyên ngành: QTDV DL&LH; QT khách sạn; QT nhà hàng và DV ăn uống) | A01; D01; D09; D10; X25; X26 | 21.5 | 19 | ||
| 8 | Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00 | 25.41 | 25.25 | 23.25 |
| Học Viện Phụ Nữ Việt Nam | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01 | ||||
| 9 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Nam Định) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 23.5 | 19 | 17.5 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CS Hà Nội) | C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 | 25 | 24.5 | 23 | |
| 10 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C03; D01; D15 | 24 | 21 | 18 |
| 11 | Học Viện Hàng không Việt Nam | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X01–X15 | 23.5 | ||
| Học Viện Hàng không Việt Nam | Quản trị khách sạn nhà hàng | (như trên) | 22 | |||
| Học Viện Hàng không Việt Nam | Quản trị lữ hành | (như trên) | 22 | 22 | ||
| 12 | Trường Đại Học Hà Nội | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | D01 | 27.58 | 33.04 | 33.9 |
| Trường Đại Học Hà Nội | Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành – CTTT | D01 | 23.08 | 32.11 | ||
| 13 | Trường Đại Học Thăng Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D09; D10 | 19.15 | 23.33 | 23.84 |
| Trường Đại Học Thăng Long | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A07 | ||||
| 14 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A01; D01; D07 | 21.48 | 24.21 | 22.75 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; X02 (Toán, Văn, Tin); X26 (Toán, Anh, Tin) | ||||
| 15 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản trị kinh doanh du lịch | C03; C04; X01; D14; D15; X78 | 25.55 | 26.94 | |
| Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | Quản trị kinh doanh du lịch | C00; X70; D01 | ||||
| 16 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Kế toán, Quản trị kinh doanh và Thương mại | A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 | 17 | 18 | 22.5 |
| 17 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D66 | 24.87 | 28.6 | 27 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; C00; C03; C04 | ||||
| 18 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D15 | 24.35 | 26.75 | 25.8 |
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; D14 | ||||
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuẩn quốc tế | D01 | 22.4 | 25.6 | ||
| Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành – Chuẩn quốc tế | C00; D14; D15 | ||||
| 19 | Đại Học Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C02; D01 | 21.4 | 24.1 | 24 |
| Đại Học Cần Thơ | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC) | A01; D01; D07; X26 | 19.1 | 22.9 | 22.95 |
📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.
Tuyển sinh & điểm chuẩn
Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.
Chưa có dữ liệu điểm
Chưa có dữ liệu điểm
| 2025 | 15/30 |
| 2025 | 15/30 |
Chưa có dữ liệu điểm
Tổ hợp xét tuyển
Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Quản trị DV Du lịch & Lữ hành (Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai)
Để đạt ngưỡng điểm chuẩn 15 điểm của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.