Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
Giảng dạy tại Trường Du Lịch - Đại Học Huế · Thừa Thiên Huế
Điểm chuẩn THPT 2025
16.75/30
thang điểm /30
Điểm chuẩn
16.75/30
Học phí
18–20 tr/năm
Phương thức
5 phương thức
Thông tin chung về ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.
Sẽ học gì?
| Nhóm kiến thức | Học để làm gì |
|---|---|
| Nghiệp vụ | Thực hành pha chế, phục vụ bàn và sơ chế thực phẩm, những kỹ năng tay nghề nền tảng để hiểu công việc của từng vị trí trong nhà hàng |
| Quản trị | Nắm tài chính F&B, quản lý nhân sự và marketing, biến kiến thức vận hành thành lợi nhuận và xây dựng thương hiệu cho cơ sở kinh doanh |
| Tâm lý khách hàng | Hiểu hành vi, kỳ vọng và cảm xúc của thực khách để thiết kế trải nghiệm dịch vụ chạm đúng điểm, giữ chân khách và tạo ra khách trung thành |
Ngành này không đánh đố bạn bằng những công thức Toán lý khô khan, mà đòi hỏi sự nhạy bén trong giao tiếp, khả năng quan sát tinh tế và sự sáng tạo trong cách tổ chức không gian, sự kiện. Cái khó không nằm ở tư duy logic phức tạp mà nằm ở việc rèn luyện sự khéo léo và chịu áp lực cao.
Một điểm nên kiểm tra trong chương trình đào tạo là mức độ nhấn mạnh vào kiến thức chuyên sâu, kiến thức quản lý. Nếu trường có nhiều học phần thực hành hoặc dự án ứng dụng ở các mảng này, sinh viên sẽ dễ chuyển kiến thức ngành thành năng lực làm việc cụ thể hơn.
Ra trường làm gì?
Với ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, phần nghề nghiệp nên được đọc theo từng hướng công việc cụ thể. Các hướng dưới đây dùng CareerExplorer làm tín hiệu về nhiệm vụ, môi trường và nhịp làm việc, sau đó Việt hóa và thêm guardrail phù hợp bối cảnh Việt Nam.
Hướng 1: Quản lý nhà hàng, bếp và dịch vụ ăn uống
Bạn sẽ làm gì?
- Điều phối phục vụ, bếp, đặt bàn, nguyên liệu, vệ sinh an toàn thực phẩm và trải nghiệm khách.
- Theo dõi cost món, tồn kho, ca làm, tốc độ phục vụ và phản hồi khách.
- Xử lý phàn nàn, thiếu nguyên liệu, quá tải giờ cao điểm hoặc sự cố vệ sinh.
Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Quản lý nhà hàng, bếp và dịch vụ ăn uống.
Môi trường làm việc thường gặp: nhà hàng, khách sạn, chuỗi F&B, catering, bếp ăn, quán cà phê hoặc doanh nghiệp dịch vụ ăn uống.
Điểm hấp dẫn của hướng này: Phù hợp với người thích vận hành dịch vụ sống động và thấy kết quả ngay trong từng ca.
Phong cách làm việc thực tế: nhịp nhanh, áp lực giờ cao điểm, phối hợp bếp-sảnh và kiểm soát chi tiết nhỏ.
Thực tế cần biết: dịch vụ ăn uống dễ sai ở những việc nhỏ như nhiệt độ món, thời gian chờ, vệ sinh hoặc thái độ phục vụ.
Hướng 2: Quản lý vận hành khách sạn và lưu trú
Bạn sẽ làm gì?
- Điều phối lễ tân, buồng phòng, đặt phòng, phản hồi khách và tiêu chuẩn dịch vụ.
- Theo dõi công suất phòng, doanh thu, nhân sự ca và chất lượng vận hành.
- Xử lý phàn nàn, overbooking, sự cố phòng và phối hợp các bộ phận.
Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Quản lý vận hành khách sạn và lưu trú.
Môi trường làm việc thường gặp: khách sạn, resort, homestay chuyên nghiệp, bộ phận lưu trú, OTA hoặc doanh nghiệp quản lý tài sản lưu trú.
Điểm hấp dẫn của hướng này: Học cách vận hành dịch vụ 24/7 với tiêu chuẩn rõ và trải nghiệm khách cụ thể.
Phong cách làm việc thực tế: làm theo ca, nhiều tiêu chuẩn dịch vụ, dữ liệu đặt phòng và giao tiếp với khách.
Thực tế cần biết: một trải nghiệm tệ có thể thành đánh giá công khai, ảnh hưởng thương hiệu ngay.
Hướng 3: Tổ chức sự kiện, hội nghị và trải nghiệm dịch vụ
Bạn sẽ làm gì?
- Lập kế hoạch sự kiện, tiệc, hội nghị, lịch nhân sự, nhà cung cấp và ngân sách.
- Điều phối set-up, đón khách, âm thanh ánh sáng, ẩm thực và xử lý sự cố.
- Đánh giá phản hồi khách và tối ưu quy trình cho lần tổ chức sau.
Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Tổ chức sự kiện, hội nghị và trải nghiệm dịch vụ.
Môi trường làm việc thường gặp: khách sạn, trung tâm hội nghị, công ty sự kiện, nhà hàng, resort hoặc bộ phận MICE.
Điểm hấp dẫn của hướng này: Phù hợp với người thích dịch vụ, tổ chức và nhịp làm việc năng động.
Phong cách làm việc thực tế: deadline dày, nhiều checklist, phối hợp nhà cung cấp và xử lý thay đổi phút chót.
Thực tế cần biết: sự kiện diễn ra một lần nên lỗi nhỏ cũng khó sửa nếu không chuẩn bị phương án dự phòng.
Điểm chung của các hướng
Riêng với Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, điểm chung là phải hiểu đúng phạm vi chuyên môn, quy trình an toàn, hồ sơ và bối cảnh phục vụ con người. Các hướng khác nhau ở nhóm đối tượng phục vụ, công cụ chuyên môn và mức độ trực tiếp với người bệnh/khách hàng/cộng đồng.
Bức tranh thị trường & tương lai nghề
Du lịch - khách sạn - nhà hàng phụ thuộc mạnh vào trải nghiệm khách, vận hành dịch vụ, mùa vụ và khả năng xử lý sự cố. Cơ hội tốt hơn cho người có ngoại ngữ, kỷ luật dịch vụ, hiểu sản phẩm địa phương và biết dùng công nghệ đặt dịch vụ/marketing.
Hợp với ai?
✅ Có thể hợp nếu bạn...
- Thích dịch vụ, di chuyển, giao tiếp và biến kế hoạch thành trải nghiệm cụ thể cho khách.
- Chịu được mùa vụ, deadline, thay đổi bất ngờ và làm việc ngoài giờ khi cần.
- Quan tâm văn hóa địa phương, trải nghiệm khách hàng và vận hành chi tiết.
❌ Có thể không hợp nếu bạn...
- Chỉ thích đi du lịch cho vui nhưng không thích xử lý phàn nàn, lịch trình và nhà cung cấp.
- Ngại làm cuối tuần/lễ/tết hoặc giao tiếp với khách khó tính.
- Không thích checklist, đặt dịch vụ, xác nhận nhiều lần và xử lý sự cố.
Chân dung người làm nghề
🔵 Phần này được suy luận từ đặc thù công việc của giám sát/quản lý nhà hàng và chuyên viên tổ chức sự kiện F&B được mô tả trong raw.
Linh, Giám sát nhà hàng tại một chuỗi F&B quốc tế
Năm 23 tuổi, sau vài tháng ra trường, Linh bắt đầu ở vị trí nhân viên phục vụ để hiểu từng công đoạn từ bên trong. Năm 25 tuổi, cô được đề bạt lên giám sát ca, mỗi ngày đi làm sớm hơn mở cửa 30 phút để kiểm tra sạch sẽ từng góc bàn và xem lại danh sách đặt chỗ. Áp lực nhất với cô không phải giờ cao điểm mà là giữ tinh thần đội ngũ ổn định khi nhân sự liên tục biến động. Điều khiến cô ở lại với nghề: cảm giác nhà hàng chạy trơn tru như một cỗ máy mà chính tay cô vừa lên dây cót.
Minh, Chuyên viên tổ chức sự kiện F&B tại một khách sạn
Năm 24 tuổi, Minh bắt đầu với việc hỗ trợ set up tiệc cuối tuần, ghi chép yêu cầu của khách đặt tiệc và học cách đọc hợp đồng dịch vụ. Năm 27 tuổi, anh tự chủ trì các buổi tư vấn với khách hàng doanh nghiệp, lên ngân sách và phối hợp với bếp trưởng để xây dựng thực đơn riêng cho từng sự kiện. Thu nhập của anh dao động mạnh theo số lượng hợp đồng ký được trong tháng, những tháng hội nghị dày lịch, hoa hồng còn cao hơn lương cứng. Anh học được một điều quan trọng: nghề này không bán thức ăn, mà bán kỷ niệm.
Hiểu nhầm với ngành/nghề khác
🔵 Phần này được suy luận từ đặc điểm đào tạo và định hướng nghề nghiệp của các ngành liên quan để giúp học sinh phân biệt.
| Ngành | Điểm chung | Điểm khác biệt chính | Nên chọn nếu... |
|---|---|---|---|
| ⭐ Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (7810202) | Làm việc trong ngành dịch vụ, phục vụ khách hàng trực tiếp | Đào tạo toàn diện vận hành nhà hàng: từ nghiệp vụ, tài chính F&B đến quản lý nhân sự và tổ chức sự kiện ăn uống | Bạn muốn trực tiếp quản lý và điều hành một cơ sở F&B, thích môi trường nhịp độ cao với sản phẩm là trải nghiệm ẩm thực |
| Quản trị khách sạn | Cùng nhóm ngành dịch vụ, phục vụ khách lưu trú | Tập trung vào vận hành toàn bộ cơ sở lưu trú (buồng phòng, lễ tân, spa); F&B chỉ là một mảng trong chuỗi dịch vụ | Bạn muốn quản lý cơ sở lưu trú quy mô lớn và không muốn gắn chặt với mảng ăn uống |
| Du lịch | Cùng ngành dịch vụ, hướng đến trải nghiệm khách hàng | Thiên về thiết kế và điều hành hành trình; không gắn với vận hành cơ sở ẩm thực hay quản lý đội ngũ bếp, bar | Bạn thích tổ chức chuyến đi, dẫn đoàn và di chuyển nhiều hơn là gắn bó với một địa điểm cố định |
| Quản trị kinh doanh | Cùng học quản trị, tài chính, nhân sự | Đào tạo tổng quát cho nhiều ngành; không có kỹ năng nghiệp vụ thực hành F&B hay tâm lý khách hàng ẩm thực chuyên sâu | Bạn muốn linh hoạt làm việc ở nhiều lĩnh vực kinh doanh, không chỉ riêng dịch vụ ăn uống |
Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử
🔵 Phần này được suy luận từ các tố chất và kỹ năng cốt lõi của ngành được mô tả trong raw.
- Lần tới khi bạn đến một nhà hàng hoặc quán cà phê, hãy quan sát cách nhân viên phục vụ, cách bàn được bày trí và nhịp độ phục vụ, bạn có tự động nhận ra điểm nào chưa ổn và nghĩ cách cải thiện không, hay bạn chỉ quan tâm đến món ăn?
- Thử lên thực đơn và tính chi phí cho một bữa tiệc 10 người với ngân sách cố định, bạn có thấy hứng thú khi cân đối giữa giá nguyên liệu, công sức nấu và trải nghiệm của khách không?
- Nhớ lại lần gần nhất bạn phải phục vụ hoặc chăm sóc nhiều người cùng lúc (sinh nhật, tiệc gia đình, sự kiện lớp), bạn cảm thấy hài lòng vì mọi thứ diễn ra suôn sẻ hay kiệt sức vì phải đáp ứng quá nhiều yêu cầu khác nhau?
- Tìm hiểu về một vị trí thực tập hoặc làm thêm tại nhà hàng, quán café hay khách sạn trong vòng 1–2 tuần, sau đó tự đánh giá xem môi trường nhịp độ cao và tiếp xúc trực tiếp với khách hàng suốt ca làm có phù hợp với năng lượng và tính cách của bạn không.
Trường đào tạo & điểm chuẩn
| STT | Trường | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 20.85 | 23.19 | 22.8 |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.6 | , | , |
| 3 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 23.5 | 21 | 18 |
| 4 | Trường Đại Học Sài Gòn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 22.45 | 23.51 | 22.8 |
| 5 | Trường Đại Học Sài Gòn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | , | , | , |
| 6 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.73 | 23.27 | , |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C02; D07 | , | , | , |
| 8 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.19 | 23 | , |
| 9 | Trường Đại Học Hạ Long | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78 | 16 | 15 | , |
| 10 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | C00; D01; A07; C03; C04 | 15 | 15 | 15 |
| 11 | Trường Du Lịch – Đại Học Huế | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 16.75 | 17 | 16 |
| 12 | Đại Học Duy Tân | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01 | 15 | 16 | 15.5 |
| 13 | Đại Học Duy Tân | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | X01 (Văn, Toán, KT&PL) | , | , | , |
| 14 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; X25; Y07 | 15 | 16 | 15 |
| 15 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D5 | , | , | , |
| 16 | Trường Đại Học Văn Lang | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 | 16 | 16 |
| 17 | Trường Đại Học Đông Á | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 15 | 15 | 15 |
| 18 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 17 | 17 |
| 19 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 14 | 14 | 14 |
| 20 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04 | , | 16 | 16 |
| 21 | Trường Đại Học Văn Hiến | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | , | , |
| 22 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 15 | 17 | 15 |
| 23 | Trường Đại Học Phan Thiết | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15 | 15 | 15 |
📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.
Trường đào tạo & điểm chuẩn
| STT | Trường | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; D14; D15 | 20.85 | 23.19 | 22.8 |
| 2 | Đại Học Công Nghiệp Hà Nội | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CTĐT bằng tiếng Anh) | D01; D14; D15 | 18.6 | , | , |
| 3 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; D15; C00 | 23.5 | 21 | 18 |
| 4 | Trường Đại Học Sài Gòn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01 | 22.45 | 23.51 | 22.8 |
| 5 | Trường Đại Học Sài Gòn | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54 | , | , | , |
| 6 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | D01 | 24.73 | 23.27 | , |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM | Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) | A00; A01; C02; D07 | , | , | , |
| 8 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 | 23.19 | 23 | , |
| 9 | Trường Đại Học Hạ Long | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D15; X01; X74; X78 | 16 | 15 | , |
| 10 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | C00; D01; A07; C03; C04 | 15 | 15 | 15 |
| 11 | Trường Du Lịch – Đại Học Huế | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 | 16.75 | 17 | 16 |
| 12 | Đại Học Duy Tân | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | A01; C00; C03; C04; D01 | 15 | 16 | 15.5 |
| 13 | Đại Học Duy Tân | Ngành Quản trị Nhà hàng & Dịch vụ Ăn uống | X01 (Văn, Toán, KT&PL) | , | , | , |
| 14 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; C03; D01; D14; X25; Y07 | 15 | 16 | 15 |
| 15 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D5 | , | , | , |
| 16 | Trường Đại Học Văn Lang | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 | 16 | 16 |
| 17 | Trường Đại Học Đông Á | Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống (Cơ sở đào tạo Đà Nẵng) | C00; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21 | 15 | 15 | 15 |
| 18 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | 17 | 17 |
| 19 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; D66; X26 | 14 | 14 | 14 |
| 20 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C01; (Toán, Văn, Tin); C14; C03; C04 | , | 16 | 16 |
| 21 | Trường Đại Học Văn Hiến | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | 15 | , | , |
| 22 | Trường Đại Học Hoa Sen | Quản trị nhà hàng & Dịch vụ ăn uống | A00; A01; D01; C00 | 15 | 17 | 15 |
| 23 | Trường Đại Học Phan Thiết | Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống | C00; C04; D01; D10; D14; D15; X78 | 15 | 15 | 15 |
📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.
Tuyển sinh & điểm chuẩn
Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.
| 2024 | 600/1200 |
| 2025 | 16.75/30 |
| 2024 | 17/30 |
Chưa có dữ liệu điểm
Chưa có dữ liệu điểm
Chưa có dữ liệu điểm
Tổ hợp xét tuyển
Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Trường Du Lịch - Đại Học Huế)
Để đạt ngưỡng điểm chuẩn 16.75 điểm của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.