Đang xem ngành7810101

Du lịch

Giảng dạy tại Trường Du Lịch - Đại Học Huế · Thừa Thiên Huế

Điểm chuẩn THPT 2025

19.50/30

thang điểm /30

C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78

Điểm chuẩn

19.50/30

Học phí

18–20 tr/năm

Phương thức

5 phương thức

Thông tin chung về ngành Du lịch mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.

Sẽ học gì?

Nhóm kiến thức Học để làm gì
Quản trị lữ hành Thiết kế và điều hành tour, lập kế hoạch hành trình, đặt dịch vụ và giám sát chuyến đi từ đầu đến cuối
Nghiệp vụ hướng dẫn Rèn kỹ năng dẫn đoàn, thuyết minh điểm đến, xử lý tình huống phát sinh trực tiếp trên thực địa
Marketing du lịch Quảng bá sản phẩm du lịch, xây dựng thương hiệu điểm đến, phân tích thị trường và xu hướng khách hàng
Tâm lý khách hàng Hiểu hành vi và kỳ vọng của du khách, thiết kế trải nghiệm chạm đến cảm xúc người dùng

Ngành này không đánh đố người học bằng những công thức Toán, Lý khô khan hay tư duy logic phức tạp. Thay vào đó, chương trình học thiên hẳn về cảm thụ văn hóa, kỹ năng giao tiếp và sự sáng tạo trong cách tổ chức dịch vụ để chạm đến cảm xúc người dùng.

Ra trường làm gì?

Với ngành Du lịch, phần nghề nghiệp nên được đọc theo từng hướng công việc cụ thể. Các hướng dưới đây dùng CareerExplorer làm tín hiệu về nhiệm vụ, môi trường và nhịp làm việc, sau đó Việt hóa và thêm guardrail phù hợp bối cảnh Việt Nam.

Hướng 1: Hướng dẫn và thuyết minh du lịch

Bạn sẽ làm gì?

  • Dẫn đoàn, thuyết minh văn hóa-lịch sử, quản lý thời gian và hỗ trợ khách.
  • Xử lý tình huống sức khỏe, thất lạc, thời tiết, thay đổi lịch trình hoặc phàn nàn.
  • Kết nối khách với điểm đến, nhà cung cấp và quy định địa phương.

Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Hướng dẫn và thuyết minh du lịch.

Môi trường làm việc thường gặp: điểm du lịch, tuyến tour, bảo tàng, di tích, công ty lữ hành hoặc làm việc theo hợp đồng.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Phù hợp với người thích kể chuyện, văn hóa và giao tiếp trực tiếp.

Phong cách làm việc thực tế: di chuyển nhiều, nói trước đám đông, quản lý năng lượng và cảm xúc của đoàn.

Thực tế cần biết: đi tour không giống đi chơi; trách nhiệm an toàn và trải nghiệm của khách đi theo bạn suốt hành trình.

Hướng 2: Điều hành tour và vận hành lữ hành

Bạn sẽ làm gì?

  • Thiết kế lịch trình, đặt dịch vụ, tính chi phí và xác nhận nhà cung cấp.
  • Điều phối xe, vé, khách sạn, nhà hàng, hướng dẫn viên và xử lý thay đổi.
  • Theo dõi phản hồi khách, rủi ro an toàn và chất lượng dịch vụ.

Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Điều hành tour và vận hành lữ hành.

Môi trường làm việc thường gặp: công ty lữ hành, OTA, bộ phận điều hành tour, đại lý du lịch hoặc doanh nghiệp điểm đến.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Được biến tài nguyên điểm đến thành hành trình cụ thể cho khách.

Phong cách làm việc thực tế: nhiều checklist, điện thoại/email xác nhận và xử lý sự cố ngoài giờ.

Thực tế cần biết: một dịch vụ trễ hoặc sai thông tin có thể ảnh hưởng cả đoàn.

Hướng 3: Phát triển sản phẩm, văn hóa và quản lý điểm đến

Bạn sẽ làm gì?

  • Nghiên cứu tài nguyên văn hóa, nhu cầu khách và thiết kế trải nghiệm/hoạt động tại điểm đến.
  • Phối hợp cộng đồng, doanh nghiệp, chính quyền và truyền thông để vận hành sản phẩm.
  • Đánh giá sức chứa, tác động văn hóa-môi trường và phản hồi khách.

Vị trí thường gặp: Các vị trí liên quan: Phát triển sản phẩm, văn hóa và quản lý điểm đến.

Môi trường làm việc thường gặp: ban quản lý điểm đến, doanh nghiệp du lịch, khu di tích, bảo tàng, resort, dự án cộng đồng hoặc cơ quan văn hóa.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Tạo giá trị từ bản sắc địa phương thay vì chỉ bán lịch trình có sẵn.

Phong cách làm việc thực tế: kết hợp nghiên cứu văn hóa, thiết kế trải nghiệm, điều phối sự kiện và làm việc với cộng đồng.

Thực tế cần biết: khai thác du lịch thiếu kiểm soát có thể làm mòn tài nguyên văn hóa và gây phản ứng địa phương.

Điểm chung của các hướng

Riêng với Du lịch, điểm chung là phải hiểu đúng phạm vi chuyên môn, quy trình an toàn, hồ sơ và bối cảnh phục vụ con người. Các hướng khác nhau ở nhóm đối tượng phục vụ, công cụ chuyên môn và mức độ trực tiếp với người bệnh/khách hàng/cộng đồng.

Bức tranh thị trường & tương lai nghề

Du lịch - khách sạn - nhà hàng phụ thuộc mạnh vào trải nghiệm khách, vận hành dịch vụ, mùa vụ và khả năng xử lý sự cố. Cơ hội tốt hơn cho người có ngoại ngữ, kỷ luật dịch vụ, hiểu sản phẩm địa phương và biết dùng công nghệ đặt dịch vụ/marketing.

Hợp với ai?

✅ Có thể hợp nếu bạn...

  • Thích dịch vụ, di chuyển, giao tiếp và biến kế hoạch thành trải nghiệm cụ thể cho khách.
  • Chịu được mùa vụ, deadline, thay đổi bất ngờ và làm việc ngoài giờ khi cần.
  • Quan tâm văn hóa địa phương, trải nghiệm khách hàng và vận hành chi tiết.

❌ Có thể không hợp nếu bạn...

  • Chỉ thích đi du lịch cho vui nhưng không thích xử lý phàn nàn, lịch trình và nhà cung cấp.
  • Ngại làm cuối tuần/lễ/tết hoặc giao tiếp với khách khó tính.
  • Không thích checklist, đặt dịch vụ, xác nhận nhiều lần và xử lý sự cố.

Chân dung người làm nghề

🔵 Phần này được suy luận từ đặc thù công việc của nhân viên điều hành tour và hướng dẫn viên du lịch được mô tả trong raw.

Hà, Nhân viên Điều hành Tour tại một công ty lữ hành

Năm 24 tuổi, sau 1 năm ra trường, Hà ngồi văn phòng từ 8 giờ sáng với màn hình đầy lịch đặt chỗ. Công việc của cô là ghép từng mảnh của một hành trình: xe đón sân bay, khách sạn 3 đêm, nhà hàng hải sản tối thứ Sáu. Năm 26 tuổi, cô phụ trách tuyến nước ngoài, áp lực tăng gấp đôi vì sự cố ở ngoại quốc không dễ xử lý qua điện thoại. Điều cô trân trọng nhất trong nghề: cảm giác khi khách gửi ảnh về và nói chuyến đi vượt kỳ vọng.

Tuấn, Hướng dẫn viên du lịch nội địa tuyến miền Trung

Năm 23 tuổi, Tuấn cầm mic lần đầu trên xe 45 chỗ, giọng run nhẹ nhưng nội dung đã thuộc làu. Năm 27 tuổi, anh dẫn trung bình 3 đoàn mỗi tháng, thu nhập dao động mạnh theo mùa nhưng anh học cách chủ động tích lũy trong cao điểm. Công việc của anh không kết thúc lúc đoàn về khách sạn, nhiều đêm anh còn ngồi soạn hành trình ngày mai trong khi khách đã ngủ. Điều anh thích nhất: mỗi đoàn khách là một lớp người hoàn toàn mới.

Hiểu nhầm với ngành/nghề khác

🔵 Phần này được suy luận từ đặc điểm đào tạo và định hướng nghề nghiệp của các ngành liên quan để giúp học sinh phân biệt.

Ngành Điểm chung Điểm khác biệt chính Nên chọn nếu...
⭐ Du lịch (7810101) Làm việc với con người, dịch vụ, trải nghiệm Đào tạo toàn diện từ thiết kế tour, điều hành đến dẫn đoàn thực địa; thiên về vận hành hành trình Bạn muốn trực tiếp tổ chức và dẫn dắt chuyến đi, thích xê dịch và xử lý tình huống thực tế
Quản trị khách sạn Cùng ngành dịch vụ, phục vụ khách du lịch Tập trung vào vận hành cơ sở lưu trú (buồng phòng, lễ tân, F&B); không gắn với hành trình di chuyển Bạn thích làm việc trong môi trường cố định, xây dựng trải nghiệm tại chỗ cho khách lưu trú
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Cùng mã nhóm ngành, nội dung học gần nhau Nhấn mạnh hơn vào quản lý vận hành và kinh doanh dịch vụ lữ hành ở quy mô tổ chức Bạn muốn thiên về quản lý và kinh doanh lữ hành hơn là kỹ năng hướng dẫn thực địa
Marketing Cùng quan tâm đến hành vi và cảm xúc khách hàng Không liên quan đến vận hành tour; tập trung vào truyền thông, quảng cáo, phân tích thị trường Bạn muốn làm thương hiệu và truyền thông cho doanh nghiệp du lịch thay vì trực tiếp dẫn đoàn

Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử

🔵 Phần này được suy luận từ các tố chất và kỹ năng cốt lõi của ngành Du lịch được mô tả trong raw.

  1. Thử lên kế hoạch một chuyến đi 3 ngày 2 đêm cho nhóm 10 người với ngân sách cụ thể, bạn có thấy hứng thú khi tra giá xe, khách sạn, xếp lịch tham quan từng buổi hay cảm thấy rối và chán?
  2. Chọn một địa danh Việt Nam và tập thuyết minh về nó trong 3 phút trước gương hoặc ghi âm lại, bạn có giữ được giọng tự nhiên, tươi tỉnh và biết dừng đúng chỗ để khách hỏi không?
  3. Nhớ lại lần gần nhất bạn gặp tình huống bất ngờ ngoài kế hoạch (đi lạc, trễ giờ, thiếu đồ), phản xạ đầu tiên của bạn là bình tĩnh tìm giải pháp hay hoảng loạn?
  4. Thử làm tình nguyện hoặc trợ lý cho một sự kiện, chuyến đi tập thể của trường hoặc địa phương, sau khi xong, bạn cảm thấy thỏa mãn vì đã chăm lo cho người khác hay kiệt sức vì phải chiều ý nhiều người?

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Du lịch D14; D15 26.39 25.25 22
2 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Du lịch C00; D01 , , ,
3 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Du lịch D01; D14; D15 21.85 22.4 24.2
4 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18 , ,
5 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Du lịch C00; C03; D01; D15 24 , ,
6 Đại Học Phenikaa Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 19 21 21
7 Trường Đại học Thủ Dầu Một Du lịch C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 22.75 21 18.5
8 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C02 32.3 , ,
9 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C00; C01; C03; C04; D01; D14 , , ,
10 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C02 31.34 , ,
11 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C00; C01; C03; C04; D01; D14 , , ,
12 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Phân hiệu Khánh Hòa C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 22.5 , ,
13 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Du lịch A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 23.3 , ,
14 Đại Học Cần Thơ Du lịch C00; D01; D14; D15 26.73 26.8 ,
15 Đại Học Cần Thơ Du lịch – học tại khu Hòa An C00; D01; D14; D15 25.5 25.5 ,
16 Trường Đại Học Sài Gòn Du lịch B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21.95 25.81 23.01
17 Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM Du lịch C00; C14; D01; D04 26 26.75 23.75
18 Trường Đại Học Hùng Vương Du lịch C00; D01; X70; X74 18.5 , ,
19 Trường Đại Học Công Đoàn Du lịch D01; D11; D12; D14; D15; X79 24 24.63 ,
20 Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương Du lịch C00; C03; C04; D00 19 20 ,
21 Trường Đại Học Hạ Long Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không) A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X78 17 , ,
22 Trường Đại Học Phú Yên Du lịch C00; C03; C04; D01; D14; D15 15 , ,
23 Trường Đại Học Mở TPHCM Du lịch D14; D15 23.25 23.4 23.4
24 Trường Đại Học Mở TPHCM Du lịch A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 , , ,
25 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Du lịch địa chất A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 20 20 23
26 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 14 15 15
27 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Du lịch (Chương trình chất lượng cao) C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 , 15 15
28 Trường Đại học Khánh Hòa Du lịch A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15 20.45 15.1 ,
29 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Du lịch C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 15 15 ,
30 Trường Du Lịch – Đại Học Huế Du lịch A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 19.5 17 16
31 Trường Du Lịch – Đại Học Huế Du lịch điện tử A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02 15 17 15.5
32 Đại Học Duy Tân Ngành Du lịch A01; C00; C03; C04; D01 15 16 14
33 Đại Học Duy Tân Ngành Du lịch X01 (Văn, Toán, KT&PL) , , ,
34 Trường Đại Học Văn Lang Du lịch D01; D09; D10; D14; D15; X26 15 16 16
35 Trường Đại Học Tây Đô Du lịch A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 , , ,

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Du lịch D14; D15 26.39 25.25 22
2 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM Du lịch C00; D01 , , ,
3 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Du lịch D01; D14; D15 21.85 22.4 24.2
4 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Du lịch (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18 , ,
5 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Du lịch C00; C03; D01; D15 24 , ,
6 Đại Học Phenikaa Du lịch (Định hướng Quản trị du lịch) A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 19 21 21
7 Trường Đại học Thủ Dầu Một Du lịch C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 22.75 21 18.5
8 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C02 32.3 , ,
9 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C00; C01; C03; C04; D01; D14 , , ,
10 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C02 31.34 , ,
11 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C00; C01; C03; C04; D01; D14 , , ,
12 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) – Phân hiệu Khánh Hòa C00; C01; C02; C03; C04; D01; D14 22.5 , ,
13 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Du lịch A00; A01; A07; C01; C02; C03; C04; D01; X01 23.3 , ,
14 Đại Học Cần Thơ Du lịch C00; D01; D14; D15 26.73 26.8 ,
15 Đại Học Cần Thơ Du lịch – học tại khu Hòa An C00; D01; D14; D15 25.5 25.5 ,
16 Trường Đại Học Sài Gòn Du lịch B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 21.95 25.81 23.01
17 Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM Du lịch C00; C14; D01; D04 26 26.75 23.75
18 Trường Đại Học Hùng Vương Du lịch C00; D01; X70; X74 18.5 , ,
19 Trường Đại Học Công Đoàn Du lịch D01; D11; D12; D14; D15; X79 24 24.63 ,
20 Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương Du lịch C00; C03; C04; D00 19 20 ,
21 Trường Đại Học Hạ Long Du lịch (Du lịch và dịch vụ hàng không) A01; C00; C04; D01; D07; D14; D15; X78 17 , ,
22 Trường Đại Học Phú Yên Du lịch C00; C03; C04; D01; D14; D15 15 , ,
23 Trường Đại Học Mở TPHCM Du lịch D14; D15 23.25 23.4 23.4
24 Trường Đại Học Mở TPHCM Du lịch A00; A01; C03; D01; D09; D10; X06; X26; X27; X56 , , ,
25 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất Du lịch địa chất A04; A06; A07; C03; C04; D01; D07; D10 20 20 23
26 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 14 15 15
27 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long Du lịch (Chương trình chất lượng cao) C00; C03; C04; C14; C19; D01; D15; X01; X02; X70 , 15 15
28 Trường Đại học Khánh Hòa Du lịch A01; C00; D01; D07; D09; D10; D14; D15 20.45 15.1 ,
29 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành Du lịch C00; D01; A07; C03; C04; D09; D10; D14; D15; X02; X26; X27; X28 15 15 ,
30 Trường Du Lịch – Đại Học Huế Du lịch A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 19.5 17 16
31 Trường Du Lịch – Đại Học Huế Du lịch điện tử A00; A01; C14; D01; D10; X01; X02 15 17 15.5
32 Đại Học Duy Tân Ngành Du lịch A01; C00; C03; C04; D01 15 16 14
33 Đại Học Duy Tân Ngành Du lịch X01 (Văn, Toán, KT&PL) , , ,
34 Trường Đại Học Văn Lang Du lịch D01; D09; D10; D14; D15; X26 15 16 16
35 Trường Đại Học Tây Đô Du lịch A00; A01; D01; C04; C00; D07; A07; D14; D15; X21; X01; X25 , , ,

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Tuyển sinh & điểm chuẩn

Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.

ĐGNL ĐHQG-HCM
2024
600/1200
Điểm thi THPT
C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78
2025
19.50/30
Học bạ
C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78
2024
19.50/30
ket_hop

Chưa có dữ liệu điểm

Xét tuyển thẳng

Chưa có dữ liệu điểm

Tổ hợp xét tuyển

C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78

Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Du lịch (Trường Du Lịch - Đại Học Huế)

Để đạt ngưỡng điểm chuẩn 19.50 điểm của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.

Vào Hệ thống phòng thi ảo 9Study
Du lịch (7810101) - Trường Du Lịch - Đại Học Huế - 9Study