Đang xem ngành7810201

Quản trị khách sạn

Giảng dạy tại Trường Du Lịch - Đại Học Huế · Thừa Thiên Huế

Điểm chuẩn THPT 2025

18.50/30

thang điểm /30

C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78

Điểm chuẩn

18.50/30

Học phí

18–20 tr/năm

Phương thức

5 phương thức

Thông tin chung về ngành Quản trị khách sạn mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.

Sẽ học gì?

  • Nghiệp vụ chuyên môn: Cách trải ga giường, pha chế, phục vụ bàn chuẩn 5 sao, nền tảng thực hành để hiểu công việc từ gốc rễ trước khi bước lên vai trò quản lý.
  • Quản trị nhân sự và tài chính: Điều phối đội ngũ nhân viên đa bộ phận, kiểm soát chi phí vận hành và tối ưu doanh thu khách sạn.
  • Marketing ngành dịch vụ: Xây dựng thương hiệu khách sạn, thu hút nguồn khách và thiết kế trải nghiệm để khách quay lại.
  • Quản trị rủi ro: Xử lý các tình huống phát sinh, từ khách phàn nàn đến sự cố an toàn, để bảo vệ uy tín và hoạt động của khách sạn.

Ngành này không đánh đố bạn bằng những công thức Toán – Lý phức tạp hay tư duy logic khô khan. Cái khó của nó nằm ở khả năng quan sát tinh tế, sự nhạy bén trong giao tiếp và khả năng chịu áp lực cao khi đối diện với những tình huống phát sinh "dở khóc dở cười" từ phía khách hàng.

Ra trường làm gì?

Với ngành Quản trị khách sạn, phần nghề nghiệp nên được đọc theo từng hướng công việc cụ thể. Các hướng dưới đây dùng CareerExplorer làm tín hiệu về nhiệm vụ, môi trường và nhịp làm việc, sau đó Việt hóa và thêm guardrail phù hợp bối cảnh Việt Nam.

Hướng 1: Quản lý vận hành khách sạn và lưu trú

Bạn sẽ làm gì?

  • Điều phối lễ tân, buồng phòng, đặt phòng, phản hồi khách và tiêu chuẩn dịch vụ.
  • Theo dõi công suất phòng, doanh thu, nhân sự ca và chất lượng vận hành.
  • Xử lý phàn nàn, overbooking, sự cố phòng và phối hợp các bộ phận.

Vị trí thường gặp: Nhân sự lễ tân, đặt phòng, buồng phòng, giám sát ca, quản lý lưu trú, chăm sóc khách hàng hoặc vận hành khách sạn/khu nghỉ dưỡng.

Môi trường làm việc thường gặp: khách sạn, resort, homestay chuyên nghiệp, bộ phận lưu trú, OTA hoặc doanh nghiệp quản lý tài sản lưu trú.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Học cách vận hành dịch vụ 24/7 với tiêu chuẩn rõ và trải nghiệm khách cụ thể.

Phong cách làm việc thực tế: làm theo ca, nhiều tiêu chuẩn dịch vụ, dữ liệu đặt phòng và giao tiếp với khách.

Thực tế cần biết: một trải nghiệm tệ có thể thành đánh giá công khai, ảnh hưởng thương hiệu ngay.

Hướng 2: Quản lý nhà hàng, bếp và dịch vụ ăn uống

Bạn sẽ làm gì?

  • Điều phối phục vụ, bếp, đặt bàn, nguyên liệu, vệ sinh an toàn thực phẩm và trải nghiệm khách.
  • Theo dõi cost món, tồn kho, ca làm, tốc độ phục vụ và phản hồi khách.
  • Xử lý phàn nàn, thiếu nguyên liệu, quá tải giờ cao điểm hoặc sự cố vệ sinh.

Vị trí thường gặp: Nhân sự F&B, giám sát nhà hàng, banquet, bar, bếp, kiểm soát chất lượng dịch vụ ăn uống hoặc điều phối ca phục vụ.

Môi trường làm việc thường gặp: nhà hàng, khách sạn, chuỗi F&B, catering, bếp ăn, quán cà phê hoặc doanh nghiệp dịch vụ ăn uống.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Phù hợp với người thích vận hành dịch vụ sống động và thấy kết quả ngay trong từng ca.

Phong cách làm việc thực tế: nhịp nhanh, áp lực giờ cao điểm, phối hợp bếp-sảnh và kiểm soát chi tiết nhỏ.

Thực tế cần biết: dịch vụ ăn uống dễ sai ở những việc nhỏ như nhiệt độ món, thời gian chờ, vệ sinh hoặc thái độ phục vụ.

Hướng 3: Tổ chức sự kiện, hội nghị và trải nghiệm dịch vụ

Bạn sẽ làm gì?

  • Lập kế hoạch sự kiện, tiệc, hội nghị, lịch nhân sự, nhà cung cấp và ngân sách.
  • Điều phối set-up, đón khách, âm thanh ánh sáng, ẩm thực và xử lý sự cố.
  • Đánh giá phản hồi khách và tối ưu quy trình cho lần tổ chức sau.

Vị trí thường gặp: Nhân sự sales sự kiện/MICE, điều phối hội nghị, chăm sóc khách đoàn, thiết kế trải nghiệm dịch vụ hoặc vận hành sự kiện trong khách sạn.

Môi trường làm việc thường gặp: khách sạn, trung tâm hội nghị, công ty sự kiện, nhà hàng, resort hoặc bộ phận MICE.

Điểm hấp dẫn của hướng này: Phù hợp với người thích dịch vụ, tổ chức và nhịp làm việc năng động.

Phong cách làm việc thực tế: deadline dày, nhiều checklist, phối hợp nhà cung cấp và xử lý thay đổi phút chót.

Thực tế cần biết: sự kiện diễn ra một lần nên lỗi nhỏ cũng khó sửa nếu không chuẩn bị phương án dự phòng.

Điểm chung của các hướng

Riêng với Quản trị khách sạn, điểm chung là vận hành trải nghiệm khách trong một hệ thống dịch vụ nhiều bộ phận. Các hướng khác nhau ở mức độ bạn làm với lưu trú, ăn uống, sự kiện, doanh thu, chất lượng dịch vụ hay xử lý phàn nàn.

Bức tranh thị trường & tương lai nghề

Du lịch - khách sạn - nhà hàng phụ thuộc mạnh vào trải nghiệm khách, vận hành dịch vụ, mùa vụ và khả năng xử lý sự cố. Cơ hội tốt hơn cho người có ngoại ngữ, kỷ luật dịch vụ, hiểu sản phẩm địa phương và biết dùng công nghệ đặt dịch vụ/marketing.

Hợp với ai?

✅ Có thể hợp nếu bạn...

  • Thích dịch vụ, di chuyển, giao tiếp và biến kế hoạch thành trải nghiệm cụ thể cho khách.
  • Chịu được mùa vụ, deadline, thay đổi bất ngờ và làm việc ngoài giờ khi cần.
  • Quan tâm văn hóa địa phương, trải nghiệm khách hàng và vận hành chi tiết.

❌ Có thể không hợp nếu bạn...

  • Chỉ thích đi du lịch cho vui nhưng không thích xử lý phàn nàn, lịch trình và nhà cung cấp.
  • Ngại làm cuối tuần/lễ/tết hoặc giao tiếp với khách khó tính.
  • Không thích checklist, đặt dịch vụ, xác nhận nhiều lần và xử lý sự cố.

Chân dung người làm nghề

🔵 Phần này được suy luận từ đặc thù công việc của nhân viên lễ tân và nhân viên Sales & Marketing khách sạn được mô tả trong raw.

Linh, Nhân viên Lễ tân tại khách sạn 4 sao

Năm 22 tuổi, vừa tốt nghiệp, Linh khoác áo vest đứng sau quầy lễ tân, công việc tưởng chừng nhẹ nhàng nhưng ca tối đầu tiên đã gặp ngay một vị khách nổi nóng vì phòng chưa được dọn đúng giờ. Năm 25 tuổi, cô được thăng lên tổ trưởng lễ tân, chịu trách nhiệm phân ca và huấn luyện nhân viên mới. Điều cô học được sau 3 năm: sự bình tĩnh không phải thiên bẩm mà là kỹ năng phải luyện mỗi ngày, và chính những vị khách khó tính nhất lại giúp cô trưởng thành nhanh nhất.

Minh, Nhân viên Sales & Marketing khách sạn khu vực miền Nam

Năm 23 tuổi, Minh bắt đầu bằng việc gọi điện chào hàng cho các công ty trong khu công nghiệp, ngày nào cũng bị từ chối. Năm 27 tuổi, anh đã tự xây dựng được một tệp khách hàng doanh nghiệp ổn định với hàng chục hợp đồng lưu trú theo năm. Thu nhập của anh dao động lớn theo mùa cao điểm và thấp điểm, nhưng anh học cách tối ưu doanh số vào dịp lễ hội và cuối năm để bù lại. Động lực lớn nhất của anh: mỗi hợp đồng ký được là cả một quá trình xây dựng niềm tin, không phải may mắn.

Hiểu nhầm với ngành/nghề khác

🔵 Phần này được suy luận từ đặc điểm đào tạo và định hướng nghề nghiệp của các ngành liên quan để giúp học sinh phân biệt.

Ngành Điểm chung Điểm khác biệt chính Nên chọn nếu...
⭐ Quản trị khách sạn (7810201) Ngành dịch vụ, làm việc trực tiếp với khách hàng Tập trung vào vận hành cơ sở lưu trú: buồng phòng, lễ tân, F&B, quản lý chất lượng dịch vụ tại chỗ Bạn muốn xây dựng và vận hành trải nghiệm lưu trú, thích môi trường làm việc trong cơ sở cố định
Du lịch (7810101) Cùng ngành dịch vụ, phục vụ khách du lịch Đào tạo thiên về thiết kế tour, điều hành hành trình và hướng dẫn thực địa; gắn với di chuyển và xê dịch Bạn muốn tổ chức và dẫn dắt chuyến đi, thích di chuyển thay vì làm việc tại một địa điểm cố định
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (7810103) Cùng nhóm ngành du lịch – dịch vụ, nội dung học gần nhau Nhấn mạnh vào quản lý và kinh doanh dịch vụ lữ hành ở quy mô tổ chức, ít chuyên sâu về vận hành khách sạn Bạn muốn thiên về quản lý kinh doanh lữ hành hơn là quản lý cơ sở lưu trú
Quản trị kinh doanh (7340101) Cùng học quản trị, tài chính, marketing Không đào tạo nghiệp vụ chuyên ngành khách sạn; định hướng rộng cho nhiều loại hình doanh nghiệp Bạn muốn có nền tảng quản trị tổng quát, không muốn giới hạn trong lĩnh vực lưu trú và dịch vụ

Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử

🔵 Phần này được suy luận từ các tố chất và kỹ năng cốt lõi của ngành Quản trị khách sạn được mô tả trong raw.

  1. Nhìn kỹ một góc phòng ngủ hoặc bàn ăn trong nhà bạn và liệt kê những điểm chưa hoàn hảo (vết bụi, vật dụng lệch chỗ, mùi lạ), nếu bạn thấy nhiều điểm cần cải thiện mà người khác không để ý, đó là dấu hiệu bạn có sự tỉ mỉ cần thiết cho nghề.
  2. Nhớ lại lần gần nhất có người nhờ bạn giúp đỡ một cách phiền phức hoặc vô lý, phản ứng đầu tiên của bạn là bực bội và tìm cách thoát ra, hay bạn vẫn giữ được thái độ bình tĩnh và tìm cách giải quyết?
  3. Thử đăng ký làm tình nguyện viên tại một sự kiện, hội nghị hoặc lễ hội địa phương, sau khi phục vụ khách trong nhiều giờ liên tục, bạn cảm thấy thỏa mãn hay kiệt sức và không muốn làm lại?
  4. Tra cứu một khách sạn trên bất kỳ trang đặt phòng nào và đọc các đánh giá tiêu cực của khách, bạn có tự nhiên phân tích được nguyên nhân và nghĩ ra cách xử lý từng tình huống không?

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.25 26.94 26.75
2 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A00; A01; D01; D07 24.25 35.65 35.75
3 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 25.61 35.8 35.65
4 Trường Đại học Ngoại thương Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 24.2 27.6 ,
5 Trường Đại Học Thương Mại Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 25.4 27 27
6 Trường Đại Học Thương Mại Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25.1 26.75 26.8
7 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Quản trị khách sạn D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 23.54 24.8 23.25
8 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị khách sạn D01; D14; D15 21.75 23.56 23.56
9 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18.25 , ,
10 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quản trị khách sạn (CS Nam Định) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 23.5 19 ,
11 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 24.5 24.5 23.3
12 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Quản trị khách sạn C00; C03; D01; D15 23.5 21 18
13 Đại Học Phenikaa Quản trị khách sạn A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 19 20 21
14 Trường Đại Học Thăng Long Quản trị khách sạn A01; D01; D09; D10 19.15 22.85 24.1
15 Trường Đại Học Thăng Long Quản trị khách sạn A00; A07 , , ,
16 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Quản trị khách sạn D66 24.49 28.55 25.4
17 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Quản trị khách sạn D01; D14; D15; C00; C03; C04 , , ,
18 Đại Học Kinh Tế TPHCM Quản trị khách sạn (Hospitality Management) A00; A01; D01; D07; D09 24.2 25.5 25.2
19 Trường Đại Học Tài Chính Marketing Quản trị khách san C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 23.94 23.5 ,
20 Trường Đại Học Nha Trang Quản trị khách sạn , 23.58 , ,
21 Trường Đại Học Nha Trang Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 23.58 20 ,
22 Trường Đại Học Mở Hà Nội Quản trị khách sạn D01; D09; D10 18.05 28.13 29.28
23 Trường Đại Học Quy Nhơn Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 22.65 18.35 15
24 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng Quản trị khách sạn (S – Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20 , ,
25 Trường Đại Học Hạ Long Quản trị khách sạn A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 16 15 ,
26 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản trị khách sạn A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.6 25.45 22.75
27 Trường Đại học Công nghiệp Vinh Quản trị Khách sạn A00; D01; C00; D15 28.5 25 15
28 Trường Đại Học Điện Lực Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 19.83 , ,
29 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16 19.5 17
30 Trường Đại học Khánh Hòa Quản trị khách sạn A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10 19.7 17.4 15
31 Trường Du Lịch – Đại Học Huế Quản trị khách sạn A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 18.5 17 16
32 Đại Học Duy Tân Ngành Quản trị Khách sạn A01; C00; C03; C04; D01 15 16 14
33 Đại Học Duy Tân Ngành Quản trị Khách sạn X01 (Văn, Toán, KT&PL) , , ,
34 Trường Đại học Nam Cần Thơ Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; X25; Y07 15 16 15

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.25 26.94 26.75
2 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A00; A01; D01; D07 24.25 35.65 35.75
3 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 25.61 35.8 35.65
4 Trường Đại học Ngoại thương Chương trình ĐHNNQT Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 24.2 27.6 ,
5 Trường Đại Học Thương Mại Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) A00; A01; D01; D07 25.4 27 27
6 Trường Đại Học Thương Mại Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn – Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế – IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 25.1 26.75 26.8
7 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội Quản trị khách sạn D01; D04; D14; D15; D45; D65; D66; D71; X78; X90 23.54 24.8 23.25
8 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị khách sạn D01; D14; D15 21.75 23.56 23.56
9 Đại Học Công Nghiệp Hà Nội Quản trị khách sạn (CTĐT bằng tiếng Anh) D01; D14; D15 18.25 , ,
10 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quản trị khách sạn (CS Nam Định) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 23.5 19 ,
11 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp Quản trị khách sạn (CS Hà Nội) C00; C01; C03; C04; C07; C09; D01; D11; D14; D15; X01; X70; X74; X78; X79; X80 24.5 24.5 23.3
12 Trường Đại Học Công Thương TPHCM Quản trị khách sạn C00; C03; D01; D15 23.5 21 18
13 Đại Học Phenikaa Quản trị khách sạn A00; C03; D01; D09; D10; D84; X25 19 20 21
14 Trường Đại Học Thăng Long Quản trị khách sạn A01; D01; D09; D10 19.15 22.85 24.1
15 Trường Đại Học Thăng Long Quản trị khách sạn A00; A07 , , ,
16 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Quản trị khách sạn D66 24.49 28.55 25.4
17 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội Quản trị khách sạn D01; D14; D15; C00; C03; C04 , , ,
18 Đại Học Kinh Tế TPHCM Quản trị khách sạn (Hospitality Management) A00; A01; D01; D07; D09 24.2 25.5 25.2
19 Trường Đại Học Tài Chính Marketing Quản trị khách san C01; C02; C03; C04; X01; D01; A00; A03; A04; X05; A01; A05; A06; X09; D07; A07; X17; D09; X21; D10; X25 23.94 23.5 ,
20 Trường Đại Học Nha Trang Quản trị khách sạn , 23.58 , ,
21 Trường Đại Học Nha Trang Quản trị khách sạn (Chương trình đặc biệt) D01; X01; C03; C04 23.58 20 ,
22 Trường Đại Học Mở Hà Nội Quản trị khách sạn D01; D09; D10 18.05 28.13 29.28
23 Trường Đại Học Quy Nhơn Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D04; D09; X01; X17; X21; X25; X78 22.65 18.35 15
24 Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng Quản trị khách sạn (S – Tiêu chuẩn) A00; A01; D01; D07; X25; X26 20 , ,
25 Trường Đại Học Hạ Long Quản trị khách sạn A00; A01; C03; C04; D01; D10; D11; X01 16 15 ,
26 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội Quản trị khách sạn A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.6 25.45 22.75
27 Trường Đại học Công nghiệp Vinh Quản trị Khách sạn A00; D01; C00; D15 28.5 25 15
28 Trường Đại Học Điện Lực Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 19.83 , ,
29 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng Quản trị khách sạn A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 16 19.5 17
30 Trường Đại học Khánh Hòa Quản trị khách sạn A00; A01; B08; D01; D07; D09; D10 19.7 17.4 15
31 Trường Du Lịch – Đại Học Huế Quản trị khách sạn A00; C00; C14; C19; D01; D10; X01; X70 18.5 17 16
32 Đại Học Duy Tân Ngành Quản trị Khách sạn A01; C00; C03; C04; D01 15 16 14
33 Đại Học Duy Tân Ngành Quản trị Khách sạn X01 (Văn, Toán, KT&PL) , , ,
34 Trường Đại học Nam Cần Thơ Quản trị khách sạn A00; A01; C00; C03; D01; D14; X25; Y07 15 16 15

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Tuyển sinh & điểm chuẩn

Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.

ĐGNL ĐHQG-HCM
2024
600/1200
Điểm thi THPT
C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78
2025
18.50/30
Học bạ
C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78
2024
19/30
ket_hop

Chưa có dữ liệu điểm

Xét tuyển thẳng

Chưa có dữ liệu điểm

Tổ hợp xét tuyển

C00C01C02C04C14C19C20D01D14D15D66X01X70X74X78

Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Quản trị khách sạn (Trường Du Lịch - Đại Học Huế)

Để đạt ngưỡng điểm chuẩn 18.50 điểm của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.

Vào Hệ thống phòng thi ảo 9Study
Quản trị khách sạn (7810201) - Trường Du Lịch - Đại Học Huế - 9Study