Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
Giảng dạy tại Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu · Bà Rịa - Vũng Tàu
Điểm chuẩn THPT 2025
17/30
thang điểm /30
Điểm chuẩn
17/30
Học phí
47 tr/năm
Phương thức
2 phương thức
Thông tin chung về ngành Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.
Học những gì? Có khó không?
Khi theo học, bạn sẽ tập trung vào 4 nhóm kiến thức chính:
- Cơ thể người (Giải phẫu, Sinh lý): nền tảng hiểu cấu trúc và hoạt động của cơ thể người, cơ sở để nhận biết các dấu hiệu bất thường trên bệnh nhân.
- Kỹ thuật điều dưỡng (tiêm truyền, sơ cứu, thay băng): các thao tác lâm sàng thực hành trực tiếp trên người bệnh, đòi hỏi sự khéo léo và độ chính xác cao.
- Dược lý học: kiến thức về thuốc, liều lượng và tương tác thuốc, nền tảng quan trọng để tránh sai sót có thể gây nguy hiểm cho bệnh nhân.
- Tâm lý học người bệnh: hiểu trạng thái tâm lý, cảm xúc của người bệnh và gia đình để giao tiếp, hỗ trợ hiệu quả trong quá trình điều trị.
Ngành này không đòi hỏi tư duy logic phức tạp như giải Toán hay Lý, nhưng rất khắt khe về khả năng ghi nhớ chính xác và sự khéo léo của đôi bàn tay. Cái khó nhất không nằm ở lý thuyết sách vở, mà nằm ở kỹ năng giao tiếp và xử lý tình huống thực tế khi đối mặt với áp lực tại bệnh viện.
Ra trường làm gì?
Với ngành Điều dưỡng, phần nghề nghiệp phải bám vào công việc chăm sóc người bệnh, quản lý chăm sóc và chăm sóc cộng đồng. CareerExplorer chỉ được dùng làm tín hiệu về nhiệm vụ, môi trường và nhịp làm việc của nurse/registered nurse, sau đó Việt hóa theo phạm vi hành nghề ở Việt Nam.
Hướng 1: Điều dưỡng lâm sàng tại bệnh viện
Bạn sẽ làm gì?
- Theo dõi dấu hiệu sinh tồn, dùng thuốc theo y lệnh, chăm sóc vết thương, hỗ trợ ăn uống, vận động và vệ sinh cho người bệnh.
- Nhận biết thay đổi bất thường, báo bác sĩ kịp thời và ghi hồ sơ điều dưỡng sau mỗi ca chăm sóc.
- Bàn giao ca, phối hợp với bác sĩ, dược sĩ, kỹ thuật viên xét nghiệm/hình ảnh và hướng dẫn gia đình người bệnh.
Vị trí thường gặp: Điều dưỡng viên khoa nội, ngoại, nhi, sản, hồi sức, cấp cứu, phòng khám, trung tâm chăm sóc dài hạn.
Môi trường làm việc thường gặp: bệnh viện, phòng khám, trung tâm phục hồi, cơ sở chăm sóc người cao tuổi hoặc đơn vị chăm sóc tại nhà.
Điểm hấp dẫn của hướng này: Được nhìn thấy tiến trình hồi phục của người bệnh rất trực tiếp, từ từng bữa ăn, giấc ngủ đến khả năng vận động.
Phong cách làm việc thực tế: Làm theo ca, di chuyển nhiều, giao tiếp liên tục và phải ghi chép chính xác sau từng can thiệp chăm sóc.
Thực tế cần biết: Áp lực cảm xúc cao; một nhầm lẫn thuốc, bỏ sót dấu hiệu nặng hoặc bàn giao ca thiếu thông tin có thể ảnh hưởng an toàn người bệnh.
Lưu ý: Điều dưỡng là nghề có điều kiện hành nghề theo quy định.
Hướng 2: Điều dưỡng chuyên khoa, kiểm soát nhiễm khuẩn và quản lý chăm sóc
Bạn sẽ làm gì?
- Đi sâu vào một mảng như hồi sức, cấp cứu, nhi, sản, ung bướu, phẫu thuật, chăm sóc vết thương hoặc kiểm soát nhiễm khuẩn.
- Chuẩn hóa quy trình chăm sóc, theo dõi tuân thủ vô khuẩn, phòng ngừa té ngã, loét tì đè, nhầm thuốc và nhiễm khuẩn bệnh viện.
- Hướng dẫn điều dưỡng mới, kiểm tra hồ sơ chăm sóc và phối hợp cải tiến chất lượng tại khoa/phòng.
Vị trí thường gặp: điều dưỡng chuyên khoa, điều dưỡng kiểm soát nhiễm khuẩn, điều dưỡng trưởng/điều phối ca, nhân sự quản lý chất lượng chăm sóc.
Môi trường làm việc thường gặp: khoa lâm sàng, phòng kiểm soát nhiễm khuẩn, phòng điều dưỡng, phòng quản lý chất lượng bệnh viện.
Điểm hấp dẫn của hướng này: Tác động không chỉ tới một ca bệnh mà tới chất lượng chăm sóc của cả khoa hoặc cả quy trình.
Phong cách làm việc thực tế: Nhiều checklist, đào tạo nội bộ, audit hồ sơ, quan sát quy trình và phản hồi cho đồng nghiệp.
Thực tế cần biết: Đây không phải “quản lý chung bệnh viện”; nền tảng vẫn là chuyên môn điều dưỡng, an toàn người bệnh và chuẩn chăm sóc.
Hướng 3: Điều dưỡng cộng đồng, phục hồi và chăm sóc dài hạn
Bạn sẽ làm gì?
- Theo dõi người bệnh mạn tính, người cao tuổi, người sau phẫu thuật hoặc người cần phục hồi chức năng trong thời gian dài.
- Hướng dẫn gia đình cách chăm sóc, phòng biến chứng, dùng thuốc đúng và nhận biết dấu hiệu cần đưa người bệnh đi khám.
- Tham gia truyền thông sức khỏe, tiêm chủng, chăm sóc ban đầu hoặc chương trình y tế cộng đồng trong phạm vi điều dưỡng.
Vị trí thường gặp: điều dưỡng cộng đồng, điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi, điều dưỡng phục hồi, điều dưỡng chăm sóc tại nhà, nhân sự y tế trường học/doanh nghiệp theo phạm vi cho phép.
Môi trường làm việc thường gặp: trạm y tế, trung tâm phục hồi, viện dưỡng lão, dịch vụ chăm sóc tại nhà, trường học, doanh nghiệp hoặc dự án sức khỏe cộng đồng.
Điểm hấp dẫn của hướng này: Gắn với phòng biến chứng và cải thiện chất lượng sống, không chỉ xử lý tình trạng cấp tính trong bệnh viện.
Phong cách làm việc thực tế: Cần kiên nhẫn, giải thích dễ hiểu, theo dõi dài hạn và làm việc nhiều với gia đình/người chăm sóc.
Thực tế cần biết: Kết quả thường tiến chậm; khó nhất là duy trì thói quen chăm sóc đúng khi người bệnh đã rời bệnh viện.
Điểm chung của các hướng
Điểm chung của Điều dưỡng là chăm sóc trực tiếp hoặc tổ chức quy trình chăm sóc an toàn cho người bệnh. Các hướng khác nhau ở mức độ gần giường bệnh, mức độ chuyên khoa, trách nhiệm điều phối và bối cảnh chăm sóc dài hạn/cộng đồng.
Bức tranh thị trường & tương lai nghề
Ở Việt Nam, nhu cầu điều dưỡng gắn với bệnh viện, chăm sóc người cao tuổi, phục hồi chức năng, y tế tư nhân và chăm sóc tại nhà. Cơ hội tốt hơn cho người có tay nghề thực hành chắc, giao tiếp tốt, biết ghi hồ sơ, tôn trọng phạm vi hành nghề và theo kịp chuẩn an toàn người bệnh.
Hợp với ai?
✅ Có thể hợp nếu bạn...
- Muốn chăm sóc con người trực tiếp, đủ kiên nhẫn với người bệnh đau, lo lắng hoặc phụ thuộc vào hỗ trợ hằng ngày.
- Tỉ mỉ với thuốc, dấu hiệu sinh tồn, hồ sơ, bàn giao ca và quy trình an toàn.
- Chấp nhận làm việc theo ca, học liên tục và phối hợp trong ekip y tế.
❌ Có thể không hợp nếu bạn...
- Muốn quyền chẩn đoán/kê đơn độc lập như bác sĩ hoặc không muốn làm việc dưới y lệnh/quy trình.
- Ngại tiếp xúc với đau đớn, chất thải, vết thương, cảm xúc căng thẳng của người bệnh và gia đình.
- Dễ bỏ qua chi tiết nhỏ, ngại ghi chép hoặc không chịu được nhịp làm việc ca kíp.
Hai hướng đi trong nghề
🔵 Phần này được suy luận từ hai vị trí việc làm điển hình trong raw và đặc trưng nghề nghiệp ngành Điều dưỡng. Nhân vật và tình huống là hư cấu minh họa.
Hướng 1, Phạm Thị Ngọc Hà, điều dưỡng lâm sàng tại bệnh viện công
Năm 18 tuổi, Hà chọn ngành Điều dưỡng vì muốn trực tiếp chăm sóc người bệnh sau khi chứng kiến sự tận tâm của y tá trong lần người thân nhập viện. Năm 2 và 3, cô thực tập tại khoa Nội và khoa Nhi, rèn các kỹ thuật tiêm truyền, thay băng và theo dõi chỉ số sinh tồn. Tốt nghiệp năm 22 tuổi, Hà vào làm điều dưỡng viên tại một bệnh viện đa khoa tỉnh, phụ trách chăm sóc bệnh nhân sau phẫu thuật. Năm 26 tuổi, cô thi đậu vị trí điều dưỡng trưởng khoa, đảm nhận thêm công tác đào tạo nhân viên mới và quản lý quy trình chăm sóc toàn khoa.
Hướng 2, Trần Văn Bình, điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi tại trung tâm dưỡng lão
Năm 18 tuổi, Bình đăng ký học Điều dưỡng vì muốn làm việc lâu dài trong lĩnh vực chăm sóc người cao tuổi. Trong 4 năm học, Bình tập trung rèn kỹ năng giao tiếp, chăm sóc dài hạn và theo dõi bệnh mạn tính. Sau tốt nghiệp, anh làm việc tại một trung tâm dưỡng lão trong nước. Năm 27 tuổi, anh bắt đầu hướng dẫn thực hành cho các điều dưỡng viên mới trong ca trực.
So sánh với các ngành dễ nhầm lẫn
| Ngành | Điểm chung | Điểm khác biệt chính | Nên chọn nếu. |
|---|---|---|---|
| ⭐ Điều dưỡng | Khoa học sức khỏe, chăm sóc người bệnh | Thực hành chăm sóc lâm sàng trực tiếp tại bệnh viện; chịu trách nhiệm toàn diện về quá trình hồi phục của bệnh nhân | Bạn muốn chăm sóc bệnh nhân hằng ngày, có tay nghề thực hành và theo sát quá trình hồi phục |
| Y đa khoa | Nền tảng y khoa, khoa học sức khỏe | Chẩn đoán và kê đơn điều trị cho từng bệnh nhân; thời gian đào tạo 6 năm, quyền hạn lâm sàng cao hơn | Bạn muốn có quyền chẩn đoán, kê đơn và chịu trách nhiệm điều trị trực tiếp như một bác sĩ |
| Y học dự phòng | Nền tảng y khoa, khoa học sức khỏe | Tập trung phòng ngừa và kiểm soát dịch bệnh ở cấp cộng đồng; ít chăm sóc lâm sàng cá nhân | Bạn muốn bảo vệ sức khỏe cộng đồng, làm việc ngoài thực địa và không ngại công tác xa |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | Khoa học sức khỏe, môi trường bệnh viện | Làm việc trong phòng lab, phân tích mẫu bệnh phẩm; ít tiếp xúc trực tiếp với bệnh nhân | Bạn thích công việc kỹ thuật chính xác, thiên về phân tích hơn là giao tiếp và chăm sóc trực tiếp |
Bốn hành động nên làm ngay nếu quan tâm
- Tìm hiểu thực tế công việc điều dưỡng viên tại một bệnh viện hoặc phòng khám gần nhà, liên hệ xin tham quan hoặc theo dõi các video thực tế về ca trực để đánh giá xem bạn có chịu được áp lực và môi trường làm việc đặc thù không.
- Ôn luyện tổ hợp B00 (Toán, Hóa, Sinh) hoặc A00 (Toán, Vật lý, Hóa) tùy trường mục tiêu, vì đây là hai tổ hợp phổ biến nhất trong xét tuyển ngành Điều dưỡng.
- Nếu hướng đến các môi trường chăm sóc chuyên nghiệp, hãy luyện giao tiếp với người bệnh, ghi chép ca trực và đọc tài liệu chuyên môn đều đặn ngay từ khi học.
- Đối chiếu điểm chuẩn các trường trong bảng dưới với học lực hiện tại, chọn 2–3 trường làm mục tiêu chính và dự phòng phù hợp với vùng miền và định hướng chuyên sâu.
Trường đào tạo & điểm chuẩn
| STT | Trường | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Y Hà Nội | Điều dưỡng | A00; B00 | 17 | 20.25 | 19 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Điều dưỡng | B00; A00 | 20.15 | 24.03 | 23.15 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | B00; A00 | 21.1 | 24.5 | 23.88 |
| 3 | Trường Đại Học Y Dược Thái Bình | Điều dưỡng | B00; D08 | 17 | 20 | 22.1 |
| 4 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Điều dưỡng | A00; B00 | 22.22 | 20.55 | 20.25 |
| 5 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | Điều dưỡng | B00; A00; D07; B08 | 21 | 19 | 19 |
| 6 | Đại Học Phenikaa | Điều dưỡng | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | 17 | 19 | 19 |
| 7 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | Điều dưỡng | B00 | 18.6 | 23.45 | 23.2 |
| 8 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Điều dưỡng | B00; B03; B08 | 19.6 | 23.57 | , |
| 9 | Trường Đại Học Thăng Long | Điều dưỡng | A00; B03; C02 | 20.55 | 19 | 19 |
| 10 | Trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội | Điều dưỡng | D08 | 17.75 | 24.49 | 23.95 |
| 11 | Trường Đại Học Y Khoa Vinh | Điều dưỡng | B00; A00; D07 | 17.5 | 19 | 19 |
| 12 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | 20.9 | 19 |
| 12 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | 20.6 | 19 |
| 12 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 20.7 | 20 | 19 |
| 13 | Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Điều dưỡng | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | 20 | 21.8 | 20 |
| 14 | Trường Đại Học Y Dược Huế | Điều dưỡng | B00; B08; D07 | 17 | 19.9 | 19.05 |
| 15 | Trường Y Dược Đà Nẵng | Điều dưỡng | B00; B08; A00; D07 | 18.8 | 22.65 | 20.95 |
| 16 | Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM | Điều dưỡng | , | , | 22.6 | 19.65 |
| 17 | Trường Đại Học Hùng Vương | Điều dưỡng | B00; B03; D01; X14 | 21 | 19 | 19 |
| 18 | Trường Đại Học Vinh | Điều dưỡng | B00; B03; B04; D08 | 20 | 20 | 20 |
| 19 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Điều dưỡng | B00; B03; B08; D07 | 24.13 | 20.85 | 21.5 |
| 20 | Trường Đại Học Trà Vinh | Điều dưỡng | B00; B08 | 17.25 | 19 | 19 |
| 21 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 17 | 19 | 19 |
| 22 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07 | 17 | 19 | 19 |
| 23 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Điều dưỡng | B00; A00; B03; D01; D07; D08; X10 | 17 | 19 | , |
| 24 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 17 | 19 | 19 |
| 25 | Trường Đại học Tân Tạo | Điều dưỡng | A02; B00; B08; A00; D07 | 17 | 19 | 19 |
| 26 | Trường Đại Học Cửu Long | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 17 | 19 | 19 |
| 27 | Trường Đại Học Văn Lang | Điều dưỡng | A00; B00; D07; X09; X10 | 17 | 19 | 19 |
| 28 | Trường Đại Học Phan Châu Trinh | Điều dưỡng Đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | , | , | , |
📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.
Trường đào tạo & điểm chuẩn
| STT | Trường | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Y Hà Nội | Điều dưỡng | A00; B00 | 17 | 20.25 | 19 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Điều dưỡng | B00; A00 | 20.15 | 24.03 | 23.15 |
| 2 | Đại Học Y Dược TPHCM | Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức | B00; A00 | 21.1 | 24.5 | 23.88 |
| 3 | Trường Đại Học Y Dược Thái Bình | Điều dưỡng | B00; D08 | 17 | 20 | 22.1 |
| 4 | Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng | Điều dưỡng | A00; B00 | 22.22 | 20.55 | 20.25 |
| 5 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương | Điều dưỡng | B00; A00; D07; B08 | 21 | 19 | 19 |
| 6 | Đại Học Phenikaa | Điều dưỡng | A00; B00; B03; B08; D07; X14 | 17 | 19 | 19 |
| 7 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | Điều dưỡng | B00 | 18.6 | 23.45 | 23.2 |
| 8 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | Điều dưỡng | B00; B03; B08 | 19.6 | 23.57 | , |
| 9 | Trường Đại Học Thăng Long | Điều dưỡng | A00; B03; C02 | 20.55 | 19 | 19 |
| 10 | Trường Đại học Y Dược – ĐHQG Hà Nội | Điều dưỡng | D08 | 17.75 | 24.49 | 23.95 |
| 11 | Trường Đại Học Y Khoa Vinh | Điều dưỡng | B00; A00; D07 | 17.5 | 19 | 19 |
| 12 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Điều dưỡng đa khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | 20.9 | 19 |
| 12 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Điều dưỡng nha khoa | A00; B00; B08; D07 | 20.5 | 20.6 | 19 |
| 12 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | Điều dưỡng gây mê hồi sức | A00; B00; B08; D07 | 20.7 | 20 | 19 |
| 13 | Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên | Điều dưỡng | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | 20 | 21.8 | 20 |
| 14 | Trường Đại Học Y Dược Huế | Điều dưỡng | B00; B08; D07 | 17 | 19.9 | 19.05 |
| 15 | Trường Y Dược Đà Nẵng | Điều dưỡng | B00; B08; A00; D07 | 18.8 | 22.65 | 20.95 |
| 16 | Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM | Điều dưỡng | , | , | 22.6 | 19.65 |
| 17 | Trường Đại Học Hùng Vương | Điều dưỡng | B00; B03; D01; X14 | 21 | 19 | 19 |
| 18 | Trường Đại Học Vinh | Điều dưỡng | B00; B03; B04; D08 | 20 | 20 | 20 |
| 19 | Trường Đại Học Tây Nguyên | Điều dưỡng | B00; B03; B08; D07 | 24.13 | 20.85 | 21.5 |
| 20 | Trường Đại Học Trà Vinh | Điều dưỡng | B00; B08 | 17.25 | 19 | 19 |
| 21 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; D07; X09; X10; X06; X13 | 17 | 19 | 19 |
| 22 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07 | 17 | 19 | 19 |
| 23 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | Điều dưỡng | B00; A00; B03; D01; D07; D08; X10 | 17 | 19 | , |
| 24 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | Điều dưỡng | A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 17 | 19 | 19 |
| 25 | Trường Đại học Tân Tạo | Điều dưỡng | A02; B00; B08; A00; D07 | 17 | 19 | 19 |
| 26 | Trường Đại Học Cửu Long | Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B08; C01; C08; D07 | 17 | 19 | 19 |
| 27 | Trường Đại Học Văn Lang | Điều dưỡng | A00; B00; D07; X09; X10 | 17 | 19 | 19 |
| 28 | Trường Đại Học Phan Châu Trinh | Điều dưỡng Đa khoa | A00; A01; B00; B08; D07 | , | , | , |
📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.
Tuyển sinh & điểm chuẩn
Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.
| 2025 | 17/30 |
| 2024 | 19/30 |
| 2025 | 18/30 |
Tổ hợp xét tuyển
Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) (Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu)
Để đạt ngưỡng điểm chuẩn 17 điểm của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.
Ngành khác cùng trường
· gợi ý 4 ngành tương đồngDược học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
48 tr/năm
Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
47 tr/năm
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh)
43 tr/năm
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật)
43 tr/năm