Quay lại Thông tin tuyển sinh
Điểm chuẩn

Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026: Chi tiết 68 chương trình đào tạo

Blogger Chinh
Đã kiểm duyệt
26/9/2026
Khoảng 22 phút đọc

1. Tổng quan điểm chuẩn HUST 2026

1. Tổng quan điểm chuẩn HUST 2026

Đại học Bách khoa Hà Nội đã công bố điểm chuẩn năm 2026 cho 68 chương trình đào tạo. Theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, điểm chuẩn dao động từ 20,06 đến 29,54 điểm, trong đó Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (IT-E10) có mức điểm chuẩn cao nhất.

Bên cạnh điểm thi tốt nghiệp THPT, HUST cũng công bố mức điểm tương đương theo TSA và các phương thức xét tuyển tài năng. Chi tiết điểm chuẩn của từng chương trình được tổng hợp trong các bảng dưới đây.

2. Bảng điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026

2.1. Bảng điểm chuẩn theo điểm thi tốt nghiệp THPT

Bảng gồm đủ 68 chương trình, sử dụng tổ hợp gốc A00 hoặc D01 đúng như bảng HUST công bố. Cột “Tổ hợp gốc” xác định mức điểm đang được đối chiếu, không phải danh sách đầy đủ tổ hợp được từng chương trình chấp nhận. Các mức điểm khác theo tổ hợp được chú thích ngay sau bảng.

STT

Chương trình

Mã xét tuyển

Tổ hợp gốc

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Tăng/giảm

1

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

IT-E10

A00

29,54

29,39

+0,15

2

CNTT: Khoa học Máy tính

IT1

A00

29,27

29,19

+0,08

3

An toàn không gian số – Cyber Security (CT tiên tiến)

IT-E15

A00

29,01

28,69

+0,32

4

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

A00

28,91

28,83

+0,08

5

Công nghệ thông tin (Global ICT)

IT-E7

A00

28,75

28,66

+0,09

6

Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)

IT-EP

A00

27,75

27,83

-0,08

7

Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)

IT-E6

A00

27,74

27,97

-0,23

8

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá

EE2

A00

28,98

28,48

+0,50

9

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến)

EE-E8

A00

28,75

28,12

+0,63

10

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

ET1

A00

28,57

28,07

+0,50

11

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

ET-E9

A00

28,40

27,85

+0,55

12

Kỹ thuật Điện

EE1

A00

28,24

27,55

+0,69

13

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)

ET-E4

A00

28,13

27,55

+0,58

14

Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

EE-EP

A00

28,13

27,27

+0,86

15

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

ET-E16

A00

27,48

26,62

+0,86

16

Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH

A00

27,45

26,55

+0,90

17

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

EE-E18

A00

27,29

26,56

+0,73

18

Kỹ thuật Y sinh

ET2

A00

27,15

26,32

+0,83

19

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

ET-E5

A00

26,74

25,58

+1,16

20

Kỹ thuật Cơ điện tử

ME1

A00

28,47

27,90

+0,57

21

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

ME-E1

A00

27,83

26,74

+1,09

22

Kỹ thuật Cơ khí

ME2

A00

27,57

26,62

+0,95

23

Kỹ thuật Hàng không

TE3

A00

27,36

26,60

+0,76

24

Kỹ thuật Ô tô

TE1

A00

27,34

27,03

+0,31

25

Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ME-LUH

A00

27,33

26,19

+1,14

26

Kỹ thuật Cơ khí động lực

TE2

A00

27,08

26,25

+0,83

27

Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

ME-NUT

A00

26,97

25,68

+1,29

28

Kỹ thuật Nhiệt

HE1

A00

26,85

25,47

+1,38

29

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

TE-EP

A00

26,74

25,84

+0,90

30

Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

A00

26,52

25,00

+1,52

31

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

TE-E2

A00

26,38

25,18

+1,20

32

Kỹ thuật Hoá học

CH1

A00

25,50

24,05

+1,45

33

Hoá học

CH2

A00

24,94

23,19

+1,75

34

Kỹ thuật Sinh học

BF1

A00

24,56

23,02

+1,54

35

Kỹ thuật Thực phẩm

BF2

A00

24,40

23,38

+1,02

36

Kỹ thuật Môi trường

EV1

A00

23,72

22,22

+1,50

37

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

EV2

A00

22,63

21,53

+1,10

38

Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)

CH-E20

A00

22,56

—

Chương trình mới

39

Kỹ thuật Hoá dược (CT tiên tiến)

CH-E11

A00

20,69

21,38

-0,69

40

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

BF-E12

A00

20,30

21,00

-0,70

41

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

BF-E19

A00

20,06

20,00

+0,06

42

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

MS2

A00

28,64

28,25

+0,39

43

Kỹ thuật Vật liệu

MS1

A00

26,63

25,39

+1,24

44

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

MS3

A00

26,31

25,16

+1,15

45

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

MS-E3

A00

25,69

23,70

+1,99

46

Kỹ thuật in

MS5

A00

25,45

24,06

+1,39

47

Công nghệ Dệt – May

TX1

A00

23,36

22,48

+0,88

48

Quản lý công nghiệp

EM2

D01

25,07

23,90

+1,17

49

Quản lý năng lượng

EM1

D01

24,56

23,70

+0,86

50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

EM-E14

D01

24,56

23,71

+0,85

51

Tài chính – Ngân hàng

EM5

D01

24,48

24,30

+0,18

52

Quản trị kinh doanh

EM3

D01

24,12

24,30

-0,18

53

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

EM-E13

D01

23,38

23,06

+0,32

54

Kế toán (CT tiên tiến)

EM-E17

D01

20,06

—

Chương trình mới

55

Toán – Tin

MI1

A00

27,97

27,80

+0,17

56

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)

MI-E22

A00

27,97

—

Chương trình mới

57

Hệ thống thông tin quản lý

MI2

A00

27,83

27,72

+0,11

58

Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

TROY-IT

D01

24,44

21,30

+3,14

59

Vật lý kỹ thuật

PH1

A00

27,03

26,41

+0,62

60

Kỹ thuật hạt nhân

PH2

A00

26,54

25,07

+1,47

61

Vật lý Y khoa

PH3

A00

26,26

25,20

+1,06

62

Công nghệ giáo dục

ED2

D01

23,75

23,30

+0,45

63

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức

ED5

D01

23,25

—

Chương trình mới

64

Quản lý giáo dục

ED3

D01

23,20

23,20

0

65

Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ

FL3

D01

25,50

24,86

+0,64

66

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

FL1

D01

23,00

24,30

-1,30

67

Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ

FL4

D01

22,98

—

Chương trình mới

68

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

FL2

D01

20,75

24,30

-3,55

Nguồn: bảng điểm chuẩn chính thức HUST năm 2026 và 2025, dẫn tại cuối bài. Chênh lệch do 9Study tính từ số liệu công bố.

Lưu ý mức điểm theo tổ hợp: HUST quy định không có độ lệch trong nhóm A00, A01, B00, D07, K01 khi xét khối kỹ thuật; cũng không có độ lệch trong nhóm D01, D04, DD2 khi xét khối kinh tế, giáo dục, ngoại ngữ. Với chương trình sử dụng tổ hợp thuộc cả hai nhóm, mức của nhóm thứ nhất cao hơn nhóm thứ hai 0,50 điểm. Chỉ áp dụng cho những tổ hợp mà chương trình thực tế sử dụng.

Các mức được HUST nêu trực tiếp trong thông báo năm 2026:

Chương trình

Mã xét tuyển

Tổ hợp

Điểm chuẩn THPT 2026

Quản lý năng lượng

EM1

D01

24,56

Quản lý năng lượng

EM1

A00, A01, K01

25,06

Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ

FL4

D01, DD2

22,98

Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ

FL4

K01

23,48

Khi tra cứu một tổ hợp khác tổ hợp gốc, thí sinh cần kiểm tra danh mục tổ hợp và thông báo độ lệch của HUST cho đúng năm..

2.2. Bảng điểm TSA: mức tương đương 2026 và điểm chuẩn 2025

STT

Chương trình

Mã xét tuyển

TSA tương đương 2026

Điểm chuẩn ĐGTD 2025

Tăng/giảm

1

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

IT-E10

82,12

86,97

-4,85

2

CNTT: Khoa học Máy tính

IT1

79,26

83,39

-4,13

3

An toàn không gian số – Cyber Security (CT tiên tiến)

IT-E15

76,79

78,49

-1,70

4

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

75,84

79,86

-4,02

5

Công nghệ thông tin (Global ICT)

IT-E7

74,31

78,19

-3,88

6

Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)

IT-EP

67,87

71,83

-3,96

7

Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)

IT-E6

67,83

72,81

-4,98

8

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá

EE2

76,50

76,43

+0,07

9

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến)

EE-E8

74,31

73,86

+0,45

10

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

ET1

73,13

73,51

-0,38

11

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

ET-E9

72,00

71,97

+0,03

12

Kỹ thuật Điện

EE1

70,95

69,88

+1,07

13

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)

ET-E4

70,22

69,88

+0,34

14

Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

EE-EP

70,22

68,73

+1,49

15

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

ET-E16

66,71

66,05

+0,66

16

Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH

66,58

65,76

+0,82

17

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

EE-E18

65,89

65,80

+0,09

18

Kỹ thuật Y sinh

ET2

65,29

64,82

+0,47

19

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

ET-E5

63,53

61,77

+1,76

20

Kỹ thuật Cơ điện tử

ME1

72,47

72,32

+0,15

21

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

ME-E1

68,24

66,54

+1,70

22

Kỹ thuật Cơ khí

ME2

67,10

66,05

+1,05

23

Kỹ thuật Hàng không

TE3

66,20

65,97

+0,23

24

Kỹ thuật Ô tô

TE1

66,11

67,74

-1,63

25

Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ME-LUH

66,07

64,28

+1,79

26

Kỹ thuật Cơ khí động lực

TE2

64,99

64,53

+0,46

27

Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

ME-NUT

64,52

62,18

+2,34

28

Kỹ thuật Nhiệt

HE1

64,00

61,32

+2,68

29

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

TE-EP

63,53

62,84

+0,69

30

Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

62,58

59,49

+3,09

31

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

TE-E2

61,98

60,12

+1,86

32

Kỹ thuật Hoá học

CH1

58,81

56,86

+1,95

33

Hoá học

CH2

56,88

54,66

+2,22

34

Kỹ thuật Sinh học

BF1

55,56

54,30

+1,26

35

Kỹ thuật Thực phẩm

BF2

55,01

55,05

-0,04

36

Kỹ thuật Môi trường

EV1

53,42

52,63

+0,79

37

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

EV2

50,94

51,19

-0,25

38

Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)

CH-E20

50,78

—

Chương trình mới

39

Kỹ thuật Hoá dược (CT tiên tiến)

CH-E11

46,51

50,88

-4,37

40

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

BF-E12

45,62

50,08

-4,46

41

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

BF-E19

45,07

47,99

-2,92

42

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

MS2

73,59

74,76

-1,17

43

Kỹ thuật Vật liệu

MS1

63,06

60,99

+2,07

44

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

MS3

61,68

60,04

+1,64

45

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

MS-E3

59,47

55,89

+3,58

46

Kỹ thuật in

MS5

58,64

56,88

+1,76

47

Công nghệ Dệt – May

TX1

52,60

53,17

-0,57

48

Quản lý công nghiệp

EM2

61,63

64,15

-2,52

49

Quản lý năng lượng

EM1

59,64

63,32

-3,68

50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

EM-E14

59,64

63,36

-3,72

51

Tài chính – Ngân hàng

EM5

59,34

65,81

-6,47

52

Quản trị kinh doanh

EM3

57,99

65,81

-7,82

53

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

EM-E13

55,21

60,66

-5,45

54

Kế toán (CT tiên tiến)

EM-E17

45,50

—

Chương trình mới

55

Toán – Tin

MI1

69,17

71,62

-2,45

56

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)

MI-E22

69,17

—

Chương trình mới

57

Hệ thống thông tin quản lý

MI2

68,24

71,07

-2,83

58

Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

TROY-IT

59,19

54,07

+5,12

59

Vật lý kỹ thuật

PH1

64,78

65,19

-0,41

60

Kỹ thuật hạt nhân

PH2

62,67

59,68

+2,99

61

Vật lý Y khoa

PH3

61,46

60,20

+1,26

62

Công nghệ giáo dục

ED2

56,60

61,66

-5,06

63

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức

ED5

54,73

—

Chương trình mới

64

Quản lý giáo dục

ED3

54,56

61,25

-6,69

65

Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ

FL3

63,55

68,14

-4,59

66

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

FL1

53,98

65,81

-11,83

67

Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ

FL4

53,92

—

Chương trình mới

68

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

FL2

47,49

65,81

-18,32

2.3. Bảng điểm xét tuyển tài năng

HUST công bố riêng XTTN diện 1.2 – chứng chỉ quốc tế và XTTN diện 1.3 – hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn.Dưới đây là điểm chuẩn của 68 chương trình theo từng diện, giúp bạn dễ dàng tra cứu và so sánh mức điểm giữa các chương trình. 

XTTN diện 1.2 – chứng chỉ quốc tế

STT

Chương trình

Mã xét tuyển

Điểm chuẩn 2026

Điểm chuẩn 2025

Tăng/giảm

1

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

IT-E10

96,75

93,18

+3,57

2

CNTT: Khoa học Máy tính

IT1

93,28

90,61

+2,67

3

An toàn không gian số – Cyber Security (CT tiên tiến)

IT-E15

89,89

82,32

+7,57

4

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

88,59

84,64

+3,95

5

Công nghệ thông tin (Global ICT)

IT-E7

86,50

81,82

+4,68

6

Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)

IT-EP

77,31

74,61

+2,70

7

Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)

IT-E6

77,16

75,47

+1,69

8

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá

EE2

89,50

78,83

+10,67

9

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến)

EE-E8

86,50

76,40

+10,10

10

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

ET1

84,92

76,09

+8,83

11

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

ET-E9

83,43

74,73

+8,70

12

Kỹ thuật Điện

EE1

82,02

72,88

+9,14

13

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)

ET-E4

81,06

72,88

+8,18

14

Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

EE-EP

81,06

70,85

+10,21

15

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

ET-E16

73,35

66,15

+7,20

16

Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH

72,91

65,64

+7,27

17

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

EE-E18

70,56

65,71

+4,85

18

Kỹ thuật Y sinh

ET2

68,50

63,98

+4,52

19

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

ET-E5

62,49

58,62

+3,87

20

Kỹ thuật Cơ điện tử

ME1

84,05

75,04

+9,01

21

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

ME-E1

78,42

67,02

+11,40

22

Kỹ thuật Cơ khí

ME2

74,67

66,15

+8,52

23

Kỹ thuật Hàng không

TE3

71,59

66,00

+5,59

24

Kỹ thuật Ô tô

TE1

71,29

69,12

+2,17

25

Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ME-LUH

71,15

63,04

+8,11

26

Kỹ thuật Cơ khí động lực

TE2

67,48

63,47

+4,01

27

Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

ME-NUT

65,86

59,34

+6,52

28

Kỹ thuật Nhiệt

HE1

64,10

57,82

+6,28

29

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

TE-EP

62,49

60,50

+1,99

30

Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

59,26

55,00

+4,26

31

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

TE-E2

57,21

55,72

+1,49

32

Kỹ thuật Hoá học

CH1

55,00

55,00

0

33

Hoá học

CH2

55,00

55,00

0

34

Kỹ thuật Sinh học

BF1

55,00

55,00

0

35

Kỹ thuật Thực phẩm

BF2

55,00

55,00

0

36

Kỹ thuật Môi trường

EV1

55,00

55,00

0

37

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

EV2

55,00

55,00

0

38

Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)

CH-E20

55,00

—

Chương trình mới

39

Kỹ thuật Hoá dược (CT tiên tiến)

CH-E11

55,00

55,00

0

40

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

BF-E12

55,00

55,00

0

41

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

BF-E19

55,00

55,00

0

42

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

MS2

85,54

77,20

+8,34

43

Kỹ thuật Vật liệu

MS1

60,87

57,24

+3,63

44

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

MS3

56,18

55,58

+0,60

45

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

MS-E3

55,00

55,00

0

46

Kỹ thuật in

MS5

55,00

55,00

0

47

Công nghệ Dệt – May

TX1

55,00

55,00

0

48

Quản lý công nghiệp

EM2

56,66

62,81

-6,15

49

Quản lý năng lượng

EM1

55,00

61,35

-6,35

50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

EM-E14

55,00

61,42

-6,42

51

Tài chính – Ngân hàng

EM5

55,00

65,73

-10,73

52

Quản trị kinh doanh

EM3

55,00

65,73

-10,73

53

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

EM-E13

55,00

56,68

-1,68

54

Kế toán (CT tiên tiến)

EM-E17

55,00

—

Chương trình mới

55

Toán – Tin

MI1

79,65

74,42

+5,23

56

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)

MI-E22

79,65

—

Chương trình mới

57

Hệ thống thông tin quản lý

MI2

78,42

73,93

+4,49

58

Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

TROY-IT

55,00

55,00

0

59

Vật lý kỹ thuật

PH1

66,74

64,63

+2,11

60

Kỹ thuật hạt nhân

PH2

59,55

55,00

+4,55

61

Vật lý Y khoa

PH3

55,45

55,87

-0,42

62

Công nghệ giáo dục

ED2

55,00

58,43

-3,43

63

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức

ED5

55,00

—

Chương trình mới

64

Quản lý giáo dục

ED3

55,00

57,70

-2,70

65

Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ

FL3

63,13

69,81

-6,68

66

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

FL1

55,00

65,73

-10,73

67

Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ

FL4

55,00

—

Chương trình mới

68

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

FL2

55,00

65,73

-10,73

XTTN diện 1.3 – hồ sơ năng lực kết hợp phỏng vấn

STT

Chương trình

Mã xét tuyển

Điểm tương đương 2026

Điểm chuẩn 2025

Tăng/giảm

1

Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo (CT tiên tiến)

IT-E10

96,09

95,64

+0,45

2

CNTT: Khoa học Máy tính

IT1

93,33

93,92

-0,59

3

An toàn không gian số – Cyber Security (CT tiên tiến)

IT-E15

90,66

87,95

+2,71

4

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

89,63

89,62

+0,01

5

Công nghệ thông tin (Global ICT)

IT-E7

87,98

87,59

+0,39

6

Công nghệ thông tin (Việt – Pháp)

IT-EP

73,71

72,30

+1,41

7

Công nghệ thông tin (Việt – Nhật)

IT-E6

73,59

75,17

-1,58

8

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá

EE2

90,35

85,44

+4,91

9

Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hoá (CT tiên tiến)

EE-E8

87,98

78,24

+9,74

10

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

ET1

85,39

77,22

+8,17

11

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (CT tiên tiến)

ET-E9

82,94

72,71

+10,23

12

Kỹ thuật Điện

EE1

80,63

66,57

+14,06

13

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (CT tiên tiến)

ET-E4

79,04

66,57

+12,47

14

Tin học công nghiệp và Tự động hoá (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

EE-EP

79,04

65,26

+13,78

15

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện (CT tiên tiến)

ET-E16

70,39

62,21

+8,18

16

Điện tử – Viễn thông – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ET-LUH

70,02

61,89

+8,13

17

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo (CT tiên tiến)

EE-E18

68,05

61,93

+6,12

18

Kỹ thuật Y sinh

ET2

66,33

60,81

+5,52

19

Kỹ thuật Y sinh (CT tiên tiến)

ET-E5

61,28

57,34

+3,94

20

Kỹ thuật Cơ điện tử

ME1

83,95

73,74

+10,21

21

Kỹ thuật Cơ điện tử (CT tiên tiến)

ME-E1

74,72

62,78

+11,94

22

Kỹ thuật Cơ khí

ME2

71,50

62,21

+9,29

23

Kỹ thuật Hàng không

TE3

68,91

62,12

+6,79

24

Kỹ thuật Ô tô

TE1

68,67

64,13

+4,54

25

Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (Đức)

ME-LUH

68,54

60,20

+8,34

26

Kỹ thuật Cơ khí động lực

TE2

65,47

60,48

+4,99

27

Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Công nghệ Nagaoka (Nhật Bản)

ME-NUT

64,11

57,81

+6,30

28

Kỹ thuật Nhiệt

HE1

62,64

56,83

+5,81

29

Cơ khí hàng không (Chương trình Việt – Pháp PFIEV)

TE-EP

61,28

58,56

+2,72

30

Cơ khí – Chế tạo máy – hợp tác với ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

58,57

55,00

+3,57

31

Kỹ thuật Ô tô (CT tiên tiến)

TE-E2

56,85

55,47

+1,38

32

Kỹ thuật Hoá học

CH1

55,00

55,00

0

33

Hoá học

CH2

55,00

55,00

0

34

Kỹ thuật Sinh học

BF1

55,00

55,00

0

35

Kỹ thuật Thực phẩm

BF2

55,00

55,00

0

36

Kỹ thuật Môi trường

EV1

55,00

55,00

0

37

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

EV2

55,00

55,00

0

38

Hoá học Mỹ phẩm (CT tiên tiến)

CH-E20

55,00

—

Chương trình mới

39

Kỹ thuật Hoá dược (CT tiên tiến)

CH-E11

55,00

55,00

0

40

Kỹ thuật Thực phẩm (CT tiên tiến)

BF-E12

55,00

55,00

0

41

Kỹ thuật sinh học (CT tiên tiến)

BF-E19

55,00

55,00

0

42

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

MS2

86,40

80,90

+5,50

43

Kỹ thuật Vật liệu

MS1

59,93

56,45

+3,48

44

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

MS3

55,99

55,37

+0,62

45

Khoa học và kỹ thuật vật liệu (CT tiên tiến)

MS-E3

55,00

55,00

0

46

Kỹ thuật in

MS5

55,00

55,00

0

47

Công nghệ Dệt – May

TX1

55,00

55,00

0

48

Quản lý công nghiệp

EM2

56,39

60,05

-3,66

49

Quản lý năng lượng

EM1

55,00

59,11

-4,11

50

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến)

EM-E14

55,00

59,16

-4,16

51

Tài chính – Ngân hàng

EM5

55,00

61,94

-6,94

52

Quản trị kinh doanh

EM3

55,00

61,94

-6,94

53

Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến)

EM-E13

55,00

56,09

-1,09

54

Kế toán (CT tiên tiến)

EM-E17

55,00

—

Chương trình mới

55

Toán – Tin

MI1

76,74

71,69

+5,05

56

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh (CT tiên tiến)

MI-E22

76,74

—

Chương trình mới

57

Hệ thống thông tin quản lý

MI2

74,72

70,05

+4,67

58

Khoa học máy tính – hợp tác với ĐH Troy (Hoa Kỳ)

TROY-IT

55,00

55,00

0

59

Vật lý kỹ thuật

PH1

64,85

61,23

+3,62

60

Kỹ thuật hạt nhân

PH2

58,82

55,00

+3,82

61

Vật lý Y khoa

PH3

55,37

55,56

-0,19

62

Công nghệ giáo dục

ED2

55,00

57,22

-2,22

63

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức

ED5

55,00

—

Chương trình mới

64

Quản lý giáo dục

ED3

55,00

56,75

-1,75

65

Tiếng Trung Khoa học và Công nghệ

FL3

61,82

64,59

-2,77

66

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

FL1

55,00

61,94

-6,94

67

Tiếng Hàn Khoa học và Công nghệ

FL4

55,00

—

Chương trình mới

68

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

FL2

55,00

61,94

-6,94

3. Điểm chuẩn HUST 2026 so với 2025

Tiêu chí

Năm 2025

Năm 2026

Thay đổi

Số chương trình trong bảng công bố

65

68

+3 chương trình mới

Khoảng điểm chuẩn THPT

19,00–29,39

20,06–29,54

Cả hai đầu khoảng đều tăng

Mức cao nhất

29,39 – IT-E10

29,54 – IT-E10

+0,15 điểm

Mức thấp nhất

19,00 – TROY-BA

20,06 – BF-E19, EM-E17

+1,06 điểm 

So với năm 2025, điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026 nhìn chung có xu hướng tăng. Mức điểm cao nhất tăng nhẹ từ 29,39 lên 29,54 điểm, trong khi mức điểm thấp nhất toàn bảng cũng cao hơn. Số chương trình đào tạo được công bố tăng từ 65 lên 68 chương trình.

Xét 63 chương trình có dữ liệu ở cả hai năm, một số chương trình có mức tăng khá rõ, trong khi một số chương trình thuộc nhóm ngoại ngữ và một vài chương trình khác lại giảm điểm so với năm 2025.

Vì vậy, khi tham khảo điểm chuẩn HUST, bạn nên xem thêm mức điểm của từng chương trình để có cái nhìn sát hơn về điểm chuẩn của ngành mình quan tâm. 

Kết luận

Hy vọng sau khi tham khảo điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026, bạn đã có thêm thông tin để đối chiếu mức điểm của từng chương trình và cân nhắc lựa chọn phù hợp với kết quả của mình. Bên cạnh việc tham khảo điểm chuẩn các năm, bạn cũng nên chủ động chuẩn bị kiến thức và luyện tập từ sớm để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi.

9Study đồng hành cùng bạn với kho đề thi thử và phòng luyện thi trực tuyến, giúp bạn làm quen với cấu trúc đề, rèn kỹ năng làm bài và theo dõi quá trình ôn luyện.

Nguồn tham khảo chính thức

  1. HUST công bố điểm chuẩn 2026: https://hust.edu.vn/vi/news/tin-tuc-su-kien/diem-chuan-dai-hoc-bach-khoa-ha-noi-nam-2026-656013.html

  2. Bảng điểm chuẩn 2026, STT 1–47: https://hust.edu.vn/uploads/sys/news/2026_08/gen-h-z8132712018808_6236b93e1223e5e7419c2070d508c342.jpg

  3. Bảng điểm chuẩn 2026, STT 48–68: https://hust.edu.vn/uploads/sys/news/2026_08/gen-h-z8132712018789_f2396fc4cc4e52dd396cc8624f9fa192.jpg

  4. HUST công bố điểm chuẩn 2025: https://hust.edu.vn/vi/news/hoat-dong-chung/dai-hoc-bach-khoa-ha-noi-cong-bo-diem-chuan-xet-tuyen-dai-hoc-nam-2025-655575.html

  5. Bảng điểm chuẩn 2025, STT 1–39: https://hust.edu.vn/uploads/sys/news/2025_08/gen-h-z6936165623428_5a164488c86e82d3e4334115ec4402f7.jpg

  6. Bảng điểm chuẩn 2025, STT 40–65: https://hust.edu.vn/uploads/sys/news/2025_08/gen-h-z6936165901102_ad9a6b86735b195e63fc655385d0b60c.jpg

  7. Danh mục chương trình Trường Cơ khí 2026, đối chiếu TE-EP và TE-E2: https://sme.hust.edu.vn/vi/tuyen-sinh/tuyen-sinh-dai-hoc/nganh-chuong-trinh-tuyen-sinh-nam-2026-30.html

Từ khóa liên quan:#điểm-chuẩn#điểm-chuẩn-đại-học-2026#điểm-chuẩn-đại-học-bách-khoa-hà-nội
Chia sẻ bài viết này:
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 - 9Study