Đề thi thử môn Hóa Lớp 12 Sở GD&ĐT Phú Thọ - Năm học 2025 - 2026 - Mã đề 0326

Thi Tốt nghiệp THPTMôn Hóa họcNăm 202628 câuChuẩn GDPT mới

PHẦN I.Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Sn = 119; Cu = 64; Ag = 108; I = 127.

Glutamic acid đóng vai trò quan trọng trong tổng hợp protein, dẫn truyền thần kinh. Số nhóm amino và số nhóm carboxyl trong phân tử glutamic acid lần lượt là

A

1 và 1

B

1 và 2

C

2 và 1

D

2 và 2

Câu 2

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Sn = 119; Cu = 64; Ag = 108; I = 127.

Ở điều kiện thường, nước tự nhiên dẫn điện được là do nước có hòa tan

A

chất điện li

B

oxygen

C

nitrogen

D

chất không điện li

Câu 3

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Sn = 119; Cu = 64; Ag = 108; I = 127.

Carbohydrate nào sau đây làm mất màu nước bromine?

A

Cellulose

B

Fructose

C

Saccharose

D

Glucose

Câu 4

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Sn = 119; Cu = 64; Ag = 108; I = 127.

Trong công nghiệp hóa dầu, phản ứng phân cắt liên kết C-C (bẻ gãy mạch carbon) của các alkane mạch dài để tạo thành hỗn hợp các hydrocarbon có mạch ngắn hơn được gọi là phản ứng

A

cracking

B

reforming

C

thế

D

cháy

Câu 5

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Sn = 119; Cu = 64; Ag = 108; I = 127.

Alcohol nào sau đây được dùng làm nhiên liệu sinh học?

A

Methanol

B

Ethylene glycol

C

Glycerol

D

Ethanol

Câu 6

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Sn = 119; Cu = 64; Ag = 108; I = 127.

Lysine là amino acid thiết yếu giúp trẻ em phát triển chiều cao, được cung cấp chủ yếu từ thực phẩm như trứng, thịt, đậu nành, pho mát. Xét cân bằng khi hòa tan lysine vào nước.
Khi khảo sát hiện tượng điện di ở thì lysine hầu như không di chuyển trong điện trường. Cho các phát biểu sau:
(a) Trong hai cân bằng, dạng (I) và dạng (II) đều là base do Bronted-Lowry.
(b) Khi đặt trong điện trường, dạng (III) di chuyển về cực dương.
(c) Ở pH = 2,0 dạng (I) và dạng (II) chuyển về dạng phân tử trung hòa.
(d) Ở pH = 9,7 lysine tồn tại đồng thời ở dạng (I) và dạng (II).

Hình minh họa

A

(a) và (d)

B

(a) và (b)

C

(c) và (d)

D

(b) và (c)

Câu 7

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Sn = 119; Cu = 64; Ag = 108; I = 127.

Để làm khô khí bị lẫn hơi nước, ta có thể dùng

A

đặc

B

C

khan

D

Câu 8

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Sn = 119; Cu = 64; Ag = 108; I = 127.

Phản ứng của cellulose với hỗn hợp đặc và đặc, tạo thành cellulose trinitrate thuộc loại phản ứng

A

cắt mạch polymer

B

giữ nguyên mạch polymer

C

tổng hợp polymer

D

tăng mạch polymer

Câu 9

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Sn = 119; Cu = 64; Ag = 108; I = 127.

Phản ứng xảy ra trong pin Galvani Zn – Cu là . Tại anode của pin xảy ra quá trình nào sau đây?

A

B

C

D

Câu 10

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Ca = 40; Al = 27; Fe = 56; Zn = 65; Sn = 119; Cu = 64; Ag = 108; I = 127.

Quá trình làm trong nước bằng phèn chua, chất kết tủa dạng keo đóng vai trò gì sau đây

A

Diệt khuẩn

B

Kết dính các hạt bẩn

C

Trung hòa acid

D

Cung cấp ion khoáng

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem trọn đề và nhận kết quả chi tiết.

Đăng nhập để làm bài
Đề thi: Đề thi thử môn Hóa Lớp 12 Sở GD&ĐT Phú Thọ - Năm học 2025 - 2026 - Mã đề 0326 môn Hóa học 2026 (Thi Tốt nghiệp THPT) | 9Study - 9Study