Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.
Cho dãy các chất sau: saccharose, glucose, fructose, cellulose, tinh bột. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
5
2
4
3
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.
Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác gây nên. Công thức của trimethylamine là
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.
-aminopropanoic acid có kí hiệu
Gly
Ala
Val
Lys
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.
Nguồn nguyên liệu dùng để sản xuất xà phòng có thể là
chất béo và acid béo
glycerol và chất béo
dầu mỡ động thực vật và sản phẩm từ dầu mỏ
trái bồ hòn, bồ kết
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.
Một acid béo có công thức cấu tạo là (theo hình vẽ trong đề). Acid béo này thuộc loại omega nào sau đây

Omega-3
Omega-9
Omega-6
Omega-5
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.
Nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào dung dịch nào sau đây thì thấy xuất hiện màu xanh tím
Hồ tinh bột
Saccharose
Lòng trắng trứng
Glucose
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.
Glucose phản ứng với chất nào sau đây thể hiện tính chất của nhóm hemiacetal
(xt , )
(xt )
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.
Monomer được dùng để điều chế polypropylene () là
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.
Loại dầu mỡ nào không chứa thành phần chính là lipid
Dầu cá
Dầu thực vật
Mỡ động vật
Dầu diesel
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.
Nguồn điện nào sau đây không dựa vào năng lượng từ các phản ứng hoá học
Acquy
Pin Galvani
Pin nhiên liệu
Pin mặt trời
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem trọn đề và nhận kết quả chi tiết.
Đăng nhập để làm bài