Đáp án & lời giải chi tiết: Đề thi thử môn Hóa Lớp 12 Sở GD&ĐT Nghệ An - Mức độ Khó năm học 2025-2026 - Mã đề 01

Thi Tốt nghiệp THPTMôn Hóa họcNăm 202628 câuChuẩn GDPT mới

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.

Cho dãy các chất sau: saccharose, glucose, fructose, cellulose, tinh bột. Số chất tham gia phản ứng thủy phân là

A

5

B

2

C

4

D

3

Lời giải

Bước 1: Phân loại các chất

Saccharose là đường đôi nên thủy phân được; glucose và fructose là đường đơn nên không thủy phân.

Cellulose và tinh bột là đường đa nên thủy phân được.

Bước 2: Đối chiếu phương án

chất tham gia phản ứng thủy phân.

Chọn phương án D; A, B, C sai vì lần lượt cho , , chất thay vì .

Đáp án: D — Có chất tham gia phản ứng thủy phân.

Câu 2

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.

Mùi tanh của cá là do hỗn hợp một số amine (nhiều nhất là trimethylamine) và một số chất khác gây nên. Công thức của trimethylamine là

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Phân tích tên chất

“Trimethyl-” nghĩa là có nhóm methyl gắn với nguyên tử .

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn A: , là amine bậc ; B, C, D sai vì lần lượt là dimethylamine, ethylamine và công thức không đúng của amine.

Đáp án: A. — có nhóm methyl gắn với nguyên tử .

Câu 3

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.

-aminopropanoic acid có kí hiệu

A

Gly

B

Ala

C

Val

D

Lys

Lời giải

Bước 1: Xác định công thức cấu tạo

Công thức cấu tạo của -aminopropanoic acid là .

Bước 2: Đối chiếu phương án

Tên thường của chất là alanine; kí hiệu chuẩn là Ala.

Chọn B; các phương án A, C, D sai vì không phải kí hiệu của alanine.

Đáp án: B. Ala — kí hiệu chuẩn của alanine.

Câu 4

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.

Nguồn nguyên liệu dùng để sản xuất xà phòng có thể là

A

chất béo và acid béo

B

glycerol và chất béo

C

dầu mỡ động thực vật và sản phẩm từ dầu mỏ

D

trái bồ hòn, bồ kết

Lời giải

Bước 1: Xét chất béo và acid béo

Chất béo và acid béo chỉ dùng cho xà phòng truyền thống, chưa bao quát chất giặt rửa tổng hợp.

Bước 2: Loại các nguyên liệu không phù hợp

Glycerol là sản phẩm phụ, không phải nguyên liệu chính. Trái bồ hòn, bồ kết chứa saponin, dùng cho chất giặt rửa tự nhiên, không phải nguyên liệu công nghiệp sản xuất xà phòng.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án : dầu mỡ động thực vật dùng sản xuất xà phòng, còn sản phẩm từ dầu mỏ dùng sản xuất chất giặt rửa tổng hợp; , , lần lượt chưa đầy đủ, nêu sản phẩm phụ hoặc chỉ nguồn chất giặt rửa tự nhiên.

Đáp án: — Dầu mỡ động thực vật sản xuất xà phòng, còn sản phẩm từ dầu mỏ sản xuất chất giặt rửa tổng hợp.

Câu 5

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.

Một acid béo có công thức cấu tạo là (theo hình vẽ trong đề). Acid béo này thuộc loại omega nào sau đây

Hình minh họa

A

Omega-3

B

Omega-9

C

Omega-6

D

Omega-5

Lời giải

Bước 1: Xác định đầu mạch đếm

Chọn đầu mạch xa nhóm , tức đầu .

Bước 2: Đếm đến liên kết đôi đầu tiên

Từ hình vẽ, liên kết đôi đầu tiên xuất hiện ở carbon số tính từ đầu .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chỉ số tương ứng với omega-.

Chọn phương án A; B, C, D sai vì lần lượt là omega-, omega- và omega-.

Đáp án: A. Omega- — liên kết đôi đầu tiên ở carbon số tính từ đầu .

Câu 6

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.

Nhỏ vài giọt dung dịch iodine vào dung dịch nào sau đây thì thấy xuất hiện màu xanh tím

A

Hồ tinh bột

B

Saccharose

C

Lòng trắng trứng

D

Glucose

Lời giải

Bước 1: Nhận biết hiện tượng

Tinh bột tạo phức với iodine.

Phức tạo thành có màu xanh tím đặc trưng.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn A. Hồ tinh bột vì xuất hiện màu xanh tím đặc trưng.

B, C, D sai vì saccharose, lòng trắng trứng và glucose không tạo màu xanh tím đặc trưng với iodine.

Đáp án: A. Hồ tinh bột — tinh bột tạo phức với iodine, cho màu xanh tím đặc trưng.

Câu 7

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.

Glucose phản ứng với chất nào sau đây thể hiện tính chất của nhóm hemiacetal

A

(xt , )

B

(xt )

C

D

Lời giải

Bước 1: Nhận diện phản ứng

Nhóm hemiacetal của glucose phản ứng với khi có xúc tác .

Sản phẩm tạo thành là methyl glucoside.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn phương án vì phản ứng với tạo methyl glucoside, thể hiện tính chất của nhóm hemiacetal; các phương án , , không phù hợp với tính chất này.

Đáp án: xúc tác phản ứng với nhóm hemiacetal, tạo methyl glucoside.

Câu 8

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.

Monomer được dùng để điều chế polypropylene () là

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Xác định monomer

Polypropylene được tạo thành từ phản ứng trùng hợp propylene.

Công thức của propylene là .

Bước 2: Viết phản ứng trùng hợp

Monomer propylene tham gia phản ứng trùng hợp tạo mạch polymer.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn : . là buta-1,3-diene tạo cao su Buna; là ethylene tạo polyethylene (); không phải công thức monomer ổn định dùng trong trùng hợp.

Đáp án: — monomer điều chế .

Câu 9

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.

Loại dầu mỡ nào không chứa thành phần chính là lipid

A

Dầu cá

B

Dầu thực vật

C

Mỡ động vật

D

Dầu diesel

Lời giải

Bước 1: Nhận diện dầu diesel

Dầu diesel là sản phẩm từ dầu mỏ, có thành phần là hỗn hợp hydrocarbon.

Vì vậy, dầu diesel không phải lipid.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn Dầu diesel. A, B, C sai vì dầu cá, dầu thực vật và mỡ động vật là các loại dầu mỡ có thành phần chính là lipid.

Đáp án: D — Dầu diesel là sản phẩm từ dầu mỏ, gồm hỗn hợp hydrocarbon nên không phải lipid.

Câu 10

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H=1; Li=7; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; Si=28; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Ni=59; Cu=64; Br=80; Sr=88; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207.

Nguồn điện nào sau đây không dựa vào năng lượng từ các phản ứng hoá học

A

Acquy

B

Pin Galvani

C

Pin nhiên liệu

D

Pin mặt trời

Lời giải

Bước 1: Nhận diện pin mặt trời

Pin mặt trời chuyển năng lượng ánh sáng thành điện năng.

Quá trình này không có phản ứng hóa học.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn D. Pin mặt trời; A, B, C sai vì acquy, pin Galvani và pin nhiên liệu đều dựa vào năng lượng từ phản ứng hóa học.

Đáp án: D — Pin mặt trời chuyển năng lượng ánh sáng thành điện năng, không dựa vào phản ứng hóa học.
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánDABCAABCDD

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài