Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
kiên trì
trì trệ
thành trì
trì hoãn
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
năn nỉ
nài nỉ
van xin
kì kèo
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
"Phần mưa rơi dưới dạng tuyết tích tụ lại tạo thành các tảng băng và sông băng. ________ có khả năng lưu trữ nước đóng băng hàng triệu năm. Phần ________ của nước rơi xuống dưới dạng mưa trên đại dương, biển và bề mặt đất liền."
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
"Khu phố cổ Hà Nội là tên gọi ________ của một khu vực đô thị có từ lâu đời của Hà Nội nằm ở ngoài Hoàng thành Thăng Long. Nơi đây tập trung dân cư hoạt động tiểu thủ công nghiệp và buôn bán giao thương, hình thành lên những phố nghề ________, mang những nét truyền thống riêng biệt của cư dân thành thị, kinh đô."
dân dã/ tiêu biểu
quen thuộc/ lớn
phổ biến/ đặc trưng
xưa/ đặc sắc
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Trước những ________ của cuộc sống, người bản lĩnh luôn giữ được sự ________ để tìm ra hướng giải quyết.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
"Hai đứa trẻ chơi với nhau từ thuở nhỏ. ________ cùng học một lớp, cùng đi về trên một con đường làng, chia nhau từng củ khoai, nắm xôi."
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
"Chiều xuống, những vạt nắng cuối ngày nhạt dần trên mái ngói. Cái buồn của buổi chiều quê ________ vào tâm hồn cô bé, khiến lòng cô bỗng ________ khó tả."
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem trọn đề và nhận kết quả chi tiết.
Đăng nhập để làm bài