Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Trong thời đại số hóa, việc ________ kỹ năng tự học là điều kiện tiên quyết để ________ thành công trong môi trường làm việc liên tục thay đổi.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Sự phát triển của công nghệ thông tin đã ________ tư duy của giới trẻ, đồng thời ________ cơ hội học tập cho nhiều người.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Các nhà xã hội học cho rằng, việc ________ các chính sách hỗ trợ người lao động nhập cư không chỉ giúp họ hòa nhập mà còn ________ sự phát triển kinh tế quốc gia.
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Việc ________ các giống cây trồng chịu hạn có vai trò quan trọng trong việc ________ an ninh lương thực tại các vùng khí hậu khắc nghiệt.
lai tạo/ thực hiện
phát triển/ đảm bảo
nhân giống/ hoàn thành
nhân rộng/ phát triển
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Kỹ năng giao tiếp hiệu quả đóng vai trò quan trọng trong việc ________ sự hợp tác giữa các thành viên nhóm và ________ hiệu quả công việc.
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem trọn đề và nhận kết quả chi tiết.
Đăng nhập để làm bài