Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA Phần Tư duy Định tính 2027 - Đề số 29

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Văn học - Ngôn ngữNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A
Bi thương
B
Xót xa
C
Đau đáu
D
Đau đớn

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Bi thương, xót xa, đau đớn: đều chỉ nỗi đau khổ, buồn thương.

Đau đáu: chỉ trạng thái lo lắng, day dứt, canh cánh trong lòng không nguôi ⇒ không cùng nhóm.

Câu 2

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A
Thâm thúy
B
Minh mẫn
C
Sâu sắc
D
Sáng suốt

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Thâm thúy, sâu sắc, sáng suốt: đều chỉ chất lượng của suy nghĩ, nhận thức (sâu xa, đúng đắn).

Minh mẫn: chỉ trạng thái đầu óc tỉnh táo, nhanh nhạy (thường nói về sức khỏe trí tuệ) ⇒ không cùng nhóm.

Câu 3

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A
Thông minh
B
Sáng dạ
C
Nhanh trí
D
Nhanh nhảu

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Thông minh, sáng dạ, nhanh trí: đều chỉ khả năng trí tuệ (hiểu nhanh, tiếp thu nhanh).

Nhanh nhảu: nhanh nhẹn trong nói năng, hành động ⇒ không cùng nhóm.

Câu 4

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A
Can đảm
B
Đảm đang
C
Dũng cảm
D
Quả quyết

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Can đảm, dũng cảm, quả quyết: đều chỉ tinh thần không sợ hãi, mạnh mẽ trong hành động.

Đảm đang: giỏi gánh vác, lo toan việc nhà ⇒ không cùng nhóm.

Câu 5

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A
Dịu dàng
B
Lịch thiệp
C
Nhẹ nhõm
D
Nhẹ nhàng

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Dịu dàng, lịch thiệp, nhẹ nhàng: đều chỉ thái độ, cách cư xử, nói năng với người khác.

Nhẹ nhõm: chỉ cảm giác thanh thản, thư thái trong lòng ⇒ không cùng nhóm.

Câu 6

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Trong thời đại số hóa, việc ________ kỹ năng tự học là điều kiện tiên quyết để ________ thành công trong môi trường làm việc liên tục thay đổi.

A
thực hành/ hướng tới
B
rèn luyện/ đạt được
C
phát triển/ đảm bảo
D
rèn luyện/ duy trì

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

"rèn luyện kỹ năng" và "đạt được thành công" là các kết hợp từ chuẩn, hợp logic (điều kiện → kết quả).

"đảm bảo thành công", "duy trì thành công" không hợp với ý "điều kiện tiên quyết"; "thực hành kỹ năng tự học" kém tự nhiên.

Câu 7

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Sự phát triển của công nghệ thông tin đã ________ tư duy của giới trẻ, đồng thời ________ cơ hội học tập cho nhiều người.

A
phát huy/ mở rộng
B
thay đổi/ mở rộng
C
thay đổi/ phát triển
D
phát huy/ phát triển

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Công nghệ "thay đổi tư duy" và "mở rộng cơ hội" là các kết hợp chuẩn.

"phát huy tư duy của giới trẻ" không hợp chủ thể (công nghệ không "phát huy" tư duy của người khác); "phát triển cơ hội" là kết hợp không chuẩn.

Câu 8

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Các nhà xã hội học cho rằng, việc ________ các chính sách hỗ trợ người lao động nhập cư không chỉ giúp họ hòa nhập mà còn ________ sự phát triển kinh tế quốc gia.

A
thiết lập/ thúc đẩy
B
ban hành/ hỗ trợ
C
thực thi/ duy trì
D
thúc đẩy/ hỗ trợ

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

"thiết lập các chính sách" và "thúc đẩy sự phát triển kinh tế" là các kết hợp chuẩn, phù hợp với cấu trúc tăng tiến "không chỉ ... mà còn ...".

"hỗ trợ sự phát triển", "duy trì sự phát triển" yếu về nghĩa; "thúc đẩy các chính sách" kém chính xác.

Câu 9

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Việc ________ các giống cây trồng chịu hạn có vai trò quan trọng trong việc ________ an ninh lương thực tại các vùng khí hậu khắc nghiệt.

A

lai tạo/ thực hiện

B

phát triển/ đảm bảo

C

nhân giống/ hoàn thành

D

nhân rộng/ phát triển

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

"đảm bảo an ninh lương thực" là kết hợp cố định, chuẩn xác; "phát triển các giống cây trồng" phù hợp.

Câu 10

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Kỹ năng giao tiếp hiệu quả đóng vai trò quan trọng trong việc ________ sự hợp tác giữa các thành viên nhóm và ________ hiệu quả công việc.

A
phát huy/ cải thiện
B
thúc đẩy/ nâng cao
C
duy trì/ nâng cao
D
thúc đẩy/ đảm bảo

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

"thúc đẩy sự hợp tác" và "nâng cao hiệu quả" là các kết hợp chuẩn.

"phát huy sự hợp tác" kém tự nhiên; "đảm bảo hiệu quả" không làm rõ vai trò tích cực của giao tiếp; "duy trì sự hợp tác" chưa nhấn được vai trò thúc đẩy.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCBDBCBBABB

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA Phần Tư duy Định tính 2027 - Đề số 29 môn Văn học - Ngôn ngữ 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study