Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Đỏ thắm
Xanh biếc
Thơm ngát
Vàng óng
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Tiền tuyến
Tiền đồ
Tiền bối
Tiền lương
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Lè tè
Lênh khênh
Lừng lững
Cao kều
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Ngẫm nghĩ
Suy tư
Trầm trồ
Trầm tư
Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
Nói có sách mách có chứng
Ăn ngay nói thật
Thẳng như ruột ngựa
Nói một đằng làm một nẻo
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Tiếng ve ________ báo hiệu mùa hè đã ________.
râm ran/ đến
râm ran/ qua
líu lo/ đến
ầm ầm/ tới
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Lịch sử là tấm gương ________ để thế hệ sau nhìn vào mà ________ bài học cho hiện tại.
soi chiếu/ rút lui
soi chiếu/ rút ra
méo mó/ rút ra
mờ nhạt/ lãng quên
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Mạng xã hội giúp con người ________ thông tin nhanh chóng nhưng cũng dễ khiến ta ________ bởi tin giả.
tiếp cận/ được khai sáng
né tránh/ bị đánh lừa
tiếp cận/ bị đánh lừa
tiếp xúc/ được bảo vệ
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Những con đường làng nay đã được ________ phẳng phiu, ________ việc đi lại của người dân.
bê tông hóa/ cản trở
đào bới/ thuận tiện cho
bỏ hoang/ tạo điều kiện
bê tông hóa/ thuận tiện cho
Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.
Một nhà lãnh đạo giỏi không phải là người ________ mọi việc mà là người biết ________ đúng người, đúng việc.
ôm đồm/ giao phó
ôm đồm/ tranh giành
chia sẻ/ ôm đồm
gánh vác/ chiếm đoạt
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem trọn đề và nhận kết quả chi tiết.
Đăng nhập để làm bài