Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA Phần Tư duy Định tính 2027 - Đề số 25

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Văn học - Ngôn ngữNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A

Đỏ thắm

B

Xanh biếc

C

Thơm ngát

D

Vàng óng

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Đỏ thắm, xanh biếc, vàng óng: đều chỉ màu sắc.

Thơm ngát: chỉ mùi hương ⇒ không cùng nhóm.

Câu 2

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A

Tiền tuyến

B

Tiền đồ

C

Tiền bối

D

Tiền lương

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Tiền tuyến, tiền đồ, tiền bối: "tiền" mang nghĩa phía trước, trước.

Tiền lương: "tiền" chỉ tiền bạc ⇒ không cùng nhóm.

Câu 3

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A

Lè tè

B

Lênh khênh

C

Lừng lững

D

Cao kều

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Lênh khênh, lừng lững, cao kều: đều gợi dáng cao, to.

Lè tè: gợi dáng thấp ⇒ không cùng nhóm.

Câu 4

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A

Ngẫm nghĩ

B

Suy tư

C

Trầm trồ

D

Trầm tư

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

Ngẫm nghĩ, suy tư, trầm tư: đều chỉ hoạt động suy nghĩ sâu lắng.

Trầm trồ: thốt lên lời khen vì thán phục ⇒ không cùng nhóm.

Câu 5

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A

Nói có sách mách có chứng

B

Ăn ngay nói thật

C

Thẳng như ruột ngựa

D

Nói một đằng làm một nẻo

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Nói có sách mách có chứng, ăn ngay nói thật, thẳng như ruột ngựa: đều chỉ sự trung thực, thẳng thắn, có căn cứ.

Nói một đằng làm một nẻo: lời nói và việc làm không thống nhất, thiếu trung thực ⇒ không cùng nhóm.

Câu 6

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Tiếng ve ________ báo hiệu mùa hè đã ________.

A

râm ran/ đến

B

râm ran/ qua

C

líu lo/ đến

D

ầm ầm/ tới

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

Tiếng ve kêu râm ran là dấu hiệu quen thuộc khi mùa hè đến.

Tiếng ve gắn với lúc hè về nên "mùa hè đã qua" sai logic; "líu lo" dùng cho tiếng chim; "ầm ầm" không phù hợp với tiếng ve.

Câu 7

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Lịch sử là tấm gương ________ để thế hệ sau nhìn vào mà ________ bài học cho hiện tại.

A

soi chiếu/ rút lui

B

soi chiếu/ rút ra

C

méo mó/ rút ra

D

mờ nhạt/ lãng quên

Lời giải

Chọn B.

Giải thích:

Lịch sử như tấm gương soi chiếu; nhìn vào để rút ra bài học.

"rút lui" không đi với "bài học"; "méo mó", "mờ nhạt", "lãng quên" mang nghĩa tiêu cực, trái logic.

Câu 8

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Mạng xã hội giúp con người ________ thông tin nhanh chóng nhưng cũng dễ khiến ta ________ bởi tin giả.

A

tiếp cận/ được khai sáng

B

né tránh/ bị đánh lừa

C

tiếp cận/ bị đánh lừa

D

tiếp xúc/ được bảo vệ

Lời giải

Chọn C.

Giải thích:

"giúp ... nhanh chóng" ⇒ tiếp cận thông tin; "nhưng cũng dễ khiến ta ... bởi tin giả" ⇒ mặt tiêu cực: bị đánh lừa.

"được khai sáng", "được bảo vệ" bởi tin giả trái logic; "né tránh" thông tin mâu thuẫn với "giúp".

Câu 9

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Những con đường làng nay đã được ________ phẳng phiu, ________ việc đi lại của người dân.

A

bê tông hóa/ cản trở

B

đào bới/ thuận tiện cho

C

bỏ hoang/ tạo điều kiện

D

bê tông hóa/ thuận tiện cho

Lời giải

Chọn D.

Giải thích:

Đường "phẳng phiu" ⇒ đã được bê tông hóa; kết quả tích cực ⇒ thuận tiện cho việc đi lại.

"cản trở" trái logic; "đào bới", "bỏ hoang" không thể làm đường phẳng phiu.

Câu 10

Chọn cặp từ/ cụm từ thích hợp nhất điền vào chỗ trống.

Một nhà lãnh đạo giỏi không phải là người ________ mọi việc mà là người biết ________ đúng người, đúng việc.

A

ôm đồm/ giao phó

B

ôm đồm/ tranh giành

C

chia sẻ/ ôm đồm

D

gánh vác/ chiếm đoạt

Lời giải

Chọn A.

Giải thích:

"không phải ... mà là ..." ⇒ vế đầu là cách làm không nên: ôm đồm (tự làm hết mọi việc); vế sau là cách làm đúng: giao phó đúng người, đúng việc.

"tranh giành", "chiếm đoạt" mang nghĩa tiêu cực; "ôm đồm đúng người" không hợp nghĩa.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCDACDABCDA

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đề thi thử HSA Phần Tư duy Định tính 2027 - Đề số 25 môn Văn học - Ngôn ngữ 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study