[9Study] Đề luyện thi ĐGNL ĐHQG HN 2026 - Đề số T2 — Ngôn ngữ – Văn học

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Văn học - Ngôn ngữNăm 202650 câuChuẩn GDPT mới

Ngôn ngữ – Văn học

Câu 1

Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.

A

xanh lét C. tím ngắt

B

đỏ cờ

D

vàng ruộm

Câu 2

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

A

quãng C. lia

B

quẳng

D

kéo

Câu 3

Chọn một từ/cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại:

A

chau D. há

C

ngoác

D

nhoẻn

Câu 4

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

A

tiết kiệm

B

căn cơ

C

dành dụm

D

dè sẻn

Câu 5

Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:

A

ràng buộc

B

trói buộc D. câu thúc

C

gò bó

Câu 6

Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để dưới đây: điền vào chỗ trống trong câu

Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ xử lý rất nghiêm những cáo buộc về ___________ giả mạo hoặc sai phạm trong quy trình xử lý thị thực.

A

hành động

B

hành tung

C

hành vi

D

hành xử

Câu 7

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

“Đúng như dự đoán, mọi việc đều diễn ra một cách……”

A

Suôn sẻ.

B

Xuôn sẻ

C

Suông sẻ

D

Xuông sẻ

Câu 8

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

“Suốt một đời cầm bút, Nam Cao luôn___________về ý nghĩa công việc viết văn mà mình theo đuổi để rồi ông đã tìm được câu trả lời cho mình.”

A

trăn trở

B

suy nghĩ

C

ấp ủ

D

mường tượng

Câu 9

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Người đọc khi đến với các tác phẩm văn học có nhiều trạng thái vui buồn khác nhau, có trình độ văn hóa khác nhau, có thái độ, ___________hoặc vô tư, phóng khoáng khác nhau.

A

ý kiến

B

nhận định

C

định kiến

D

suy nghĩ

Câu 10

Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:

Nhu cầu dinh dưỡng của từng người không giống nhau và phụ thuộc vào giới tính, lứa tuổi, hình thức lao động và ___________sinh lý của cơ thể. Cần cung cấp một khẩu phần ăn uống hợp lý để đảm bảo cho cơ thể ___________ và phát triển bình thường.

A

tình hình/sinh sống

B

trạng thái/sinh sống

C

tình hình/sinh trưởng.

D

trạng thái/sinh trưởng

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem trọn đề và nhận kết quả chi tiết.

Đăng nhập để làm bài
Đề thi: [9Study] Đề luyện thi ĐGNL ĐHQG HN 2026 - Đề số T2 — Ngôn ngữ – Văn học môn Văn học - Ngôn ngữ 2026 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study