Chọn một từ/ cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại.
xanh lét C. tím ngắt
đỏ cờ
vàng ruộm
"đỏ cờ" không diễn tả sắc độ hay cảm giác đặc biệt, mà chỉ là một màu đỏ tươi thông thường
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
quãng C. lia
quẳng
kéo
“Kéo”: hành động khiến vật lại gần. Còn lại: khiến vật ra xa.
Chọn một từ/cụm từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ/ cụm từ còn lại:
chau D. há
ngoác
nhoẻn
“Chau” là một động từ chỉ hoạt động của “mặt” hoặc “mày”; các từ còn lại chỉ hành động của “miệng”.
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
tiết kiệm
căn cơ
dành dụm
dè sẻn
Dè sẻn: tự hạn chế ở mức tối thiểu trong việc chi dùng. Còn lại đều mang nghĩa dành dụm tài sản.
Chọn một từ mà nghĩa của nó KHÔNG cùng nhóm với các từ còn lại:
ràng buộc
trói buộc D. câu thúc
gò bó
Tất cả đều mang nghĩa hạn chế, song trói buộc, gò bó, câu thúc có mức độ nặng hơn.
Chọn từ/ cụm từ thích hợp nhất để dưới đây: điền vào chỗ trống trong câu
Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ xử lý rất nghiêm những cáo buộc về ___________ giả mạo hoặc sai phạm trong quy trình xử lý thị thực.
hành động
hành tung
hành vi
hành xử
Hành vi: toàn bộ những phản ứng, cách cư xử biểu hiện ra ngoài của một người trong một hoàn cảnh cụ thể.
Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“Đúng như dự đoán, mọi việc đều diễn ra một cách……”
Suôn sẻ.
Xuôn sẻ
Suông sẻ
Xuông sẻ
Suôn sẻ: trôi chảy, không có khó khăn, vấp váp
Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
“Suốt một đời cầm bút, Nam Cao luôn___________về ý nghĩa công việc viết văn mà mình theo đuổi để rồi ông đã tìm được câu trả lời cho mình.”
trăn trở
suy nghĩ
ấp ủ
mường tượng
Trăn trở: băn khoăn không yên lòng vì đang có điều khiến phải suy nghĩ nhiều.
Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
Người đọc khi đến với các tác phẩm văn học có nhiều trạng thái vui buồn khác nhau, có trình độ văn hóa khác nhau, có thái độ, ___________hoặc vô tư, phóng khoáng khác nhau.
ý kiến
nhận định
định kiến
suy nghĩ
Định kiến: ý nghĩ riêng, chủ quan đã có sẵn, phù hợp với ngữ cảnh trái ngược trong câu.
Chọn từ/cụm từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu dưới đây:
Nhu cầu dinh dưỡng của từng người không giống nhau và phụ thuộc vào giới tính, lứa tuổi, hình thức lao động và ___________sinh lý của cơ thể. Cần cung cấp một khẩu phần ăn uống hợp lý để đảm bảo cho cơ thể ___________ và phát triển bình thường.
tình hình/sinh sống
trạng thái/sinh sống
tình hình/sinh trưởng.
trạng thái/sinh trưởng
Trạng thái: tình trạng của một sự vật hoặc một con người, coi như không đổi trong một khoảng thời gian nào đó.
Sinh trưởng: (cơ thể) lớn lên, tăng thêm dần về thể tích và khối lượng.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | D | A | D | A | C | A | A | C | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài