Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.
Giảng dạy tại Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM · TP.HCM
Điểm chuẩn THPT 2025
Chưa có dữ liệu
Điểm chuẩn
—
Học phí
35–38 tr/năm
Phương thức
5 phương thức
Thông tin chung về ngành Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.
Sẽ học gì?
Chương trình đào tạo tập trung vào các nhóm kiến thức cốt lõi sau:
| Nhóm kiến thức | Học để làm gì |
|---|---|
| Công nghệ gen | Hiểu cách thao tác, chỉnh sửa và biến đổi DNA để tạo ra sinh vật hoặc sản phẩm có đặc tính mong muốn |
| Vi sinh vật học | Làm việc với vi khuẩn, nấm và các vi sinh vật để ứng dụng trong sản xuất thuốc, thực phẩm, xử lý môi trường |
| Nuôi cấy mô | Nhân giống cây trồng hoặc tế bào người/động vật trong điều kiện phòng thí nghiệm phục vụ nghiên cứu và sản xuất |
| Kỹ thuật lên men | Điều khiển quá trình vi sinh vật chuyển hóa nguyên liệu thành sản phẩm hữu ích như kháng sinh, enzyme, ethanol |
Đây là ngành học đòi hỏi tư duy logic chặt chẽ và kết hợp kiến thức của nhiều môn tự nhiên như Toán, Hóa và Sinh học phân tử. Phần lớn thời gian học tập diễn ra trong phòng thí nghiệm, đòi hỏi sự tập trung và bền bỉ cao độ.
Ra trường làm gì?
Công nghệ sinh học tập trung vào vi sinh, tế bào, enzyme, gene, quy trình sinh học và sản phẩm ứng dụng. CE signal từ biotechnologist, biological technician, quality control analyst, research associate cho thấy lõi nghề là chuẩn bị mẫu, vận hành thiết bị, ghi chép thí nghiệm, phân tích kết quả, tuân thủ an toàn và làm việc theo quy trình chất lượng.
Hướng 1: R&d và phòng thí nghiệm công nghệ sinh học
Bạn sẽ làm gì?
Bạn chuẩn bị mẫu, chạy thí nghiệm, nuôi cấy/đo đạc/phân tích, ghi sổ lab, xử lý dữ liệu và báo cáo kết quả liên quan đến vi sinh, tế bào, enzyme, gene, quy trình sinh học và sản phẩm ứng dụng.
Vị trí thường gặp:
Research assistant, lab technician, biological technician, research associate junior.
Môi trường làm việc thường gặp:
Phòng thí nghiệm đại học/viện, doanh nghiệp R&D, trung tâm kiểm nghiệm, công ty biotech/y sinh/nông nghiệp.
Điểm hấp dẫn của hướng này:
Bạn được chạm vào câu hỏi khoa học thật và thấy kết quả qua mẫu, thiết bị, dữ liệu.
Phong cách làm việc thực tế:
Nhịp việc theo protocol: chuẩn bị, chạy mẫu, chờ kết quả, ghi chép, xử lý dữ liệu và lặp lại khi cần.
Thực tế cần biết:
Thí nghiệm có thể fail vì mẫu, nhiễm, hóa chất, thiết bị hoặc thao tác. Ghi chép và kiểm soát quy trình là bắt buộc.
Hướng 2: Kiểm nghiệm, qc/qa và sản xuất sinh học
Bạn sẽ làm gì?
Bạn kiểm tra chất lượng mẫu/sản phẩm/quy trình, theo dõi tiêu chuẩn, lập hồ sơ, xử lý sai lệch và phối hợp với sản xuất hoặc nhóm kỹ thuật.
Vị trí thường gặp:
QC analyst, QA assistant, laboratory quality technician, production/lab support specialist.
Môi trường làm việc thường gặp:
Nhà máy thực phẩm/dược/sinh học, trung tâm kiểm nghiệm, phòng QC/QA, công ty thiết bị/sinh phẩm, bệnh viện/trung tâm y sinh khi phù hợp.
Điểm hấp dẫn của hướng này:
Bạn giúp sản phẩm và kết quả xét nghiệm/kiểm nghiệm đáng tin cậy hơn.
Phong cách làm việc thực tế:
Công việc nhiều checklist, mẫu, hồ sơ, tiêu chuẩn, audit nội bộ và báo cáo sai lệch.
Thực tế cần biết:
QC/QA không phải chỉ làm xét nghiệm. Phần hồ sơ, truy vết, tiêu chuẩn và tuân thủ chiếm rất nhiều thời gian.
Hướng 3: Ứng dụng biotech trong nông nghiệp, thực phẩm, y dược
Bạn sẽ làm gì?
Bạn hỗ trợ phát triển sản phẩm/quy trình, thử nghiệm ứng dụng, tổng hợp tài liệu khoa học, làm nội dung kỹ thuật hoặc hỗ trợ khách hàng chuyên môn.
Vị trí thường gặp:
Application specialist junior, technical support, product R&D assistant, clinical/research coordinator assistant.
Môi trường làm việc thường gặp:
Doanh nghiệp biotech/y sinh, công ty thiết bị - sinh phẩm, startup nông nghiệp/thực phẩm, dự án nghiên cứu, tổ chức dữ liệu sức khỏe.
Điểm hấp dẫn của hướng này:
Bạn đưa kiến thức sinh học ra khỏi bài học và vào sản phẩm, quy trình hoặc dịch vụ cụ thể.
Phong cách làm việc thực tế:
Nhịp việc kết hợp lab/tài liệu, họp kỹ thuật, thử nghiệm, training và phản hồi người dùng/khách hàng.
Thực tế cần biết:
Ứng dụng sinh học chịu ràng buộc quy định, chất lượng và đạo đức. Không nên hứa hiệu quả khi chưa có dữ liệu đủ mạnh.
Điểm chung của các hướng
Các hướng đều cần nền tảng công nghệ sinh học, kỹ năng lab/dữ liệu, an toàn và ghi chép chính xác. Khác biệt là nghiên cứu, kiểm nghiệm - sản xuất hay ứng dụng/chuyển giao.
Bức tranh thị trường & tương lai nghề
Nhu cầu công nghệ sinh học tại Việt Nam gắn với y sinh, thực phẩm, nông nghiệp, môi trường, kiểm nghiệm, biotech và thiết bị/sinh phẩm. Lợi thế thuộc về người có kỹ năng lab thật, dữ liệu, tiếng Anh chuyên ngành và hiểu quy trình chất lượng.
Hợp với ai?
✅ Có thể hợp nếu bạn
- Thích sinh học, phòng thí nghiệm, dữ liệu khoa học và quy trình kiểm soát chất lượng.
- Cẩn thận với mẫu, hóa chất/sinh phẩm, thiết bị, ghi chép và an toàn sinh học.
- Kiên nhẫn vì thí nghiệm có thể lặp lại nhiều lần, kết quả không luôn đẹp ngay.
- Sẵn sàng học thêm thống kê, tin sinh học, quy định chất lượng hoặc kỹ năng làm việc trong lab/sản xuất.
❌ Có thể không hợp nếu bạn
- Không thích phòng thí nghiệm, quy trình an toàn, ghi chép và thao tác tỉ mỉ.
- Muốn kết quả nhanh, ít lặp lại và ít phụ thuộc thiết bị/mẫu/quy trình.
- Dễ bỏ qua kiểm soát nhiễm, chuẩn bị mẫu hoặc tiêu chuẩn chất lượng.
- Chỉ thích sinh học lý thuyết nhưng không muốn rèn kỹ năng dữ liệu, lab hoặc ứng dụng sản xuất/nghiên cứu.
Chân dung người làm nghề
🔵 Phần này được suy luận từ đặc trưng ngành và các vị trí phổ biến trong lĩnh vực công nghệ sinh học.
Linh, 26 tuổi, Kỹ thuật viên xét nghiệm tại trung tâm y tế
8h sáng, Linh đã có mặt tại phòng lab, kiểm tra danh sách mẫu xét nghiệm trong ngày và chuẩn bị thiết bị trước khi ca làm việc bắt đầu. Buổi sáng, Linh xử lý lần lượt từng mẫu máu, nước tiểu theo quy trình chuẩn, ghi chép số liệu vào hệ thống và đảm bảo không có sai sót trong ký hiệu hay mã bệnh nhân. Buổi chiều, Linh kiểm tra lại kết quả các mẫu bất thường, trao đổi với bộ phận lâm sàng trước khi ra báo cáo. Kết thúc ca, Linh vệ sinh thiết bị, bổ sung hóa chất cần thiết và ghi nhật ký bảo trì máy. Điều Linh thích nhất ở công việc này là sự chính xác, mỗi con số đều có ý nghĩa thật sự với người bệnh.
Tuấn, 29 tuổi, Chuyên viên R&D tại công ty thực phẩm chức năng
Buổi sáng của Tuấn thường bắt đầu bằng việc đọc tài liệu nghiên cứu mới nhất liên quan đến công thức sản phẩm mà nhóm đang phát triển. Từ 9h đến trưa, Tuấn làm việc trong lab, pha chế thử nghiệm theo các tỷ lệ khác nhau, ghi nhận kết quả và điều chỉnh quy trình. Buổi chiều, Tuấn tổng hợp dữ liệu, lập bảng so sánh và trình bày tiến độ với trưởng nhóm. Có những tuần Tuấn lặp đi lặp lại một thử nghiệm nhiều lần mà vẫn chưa đạt kết quả như kỳ vọng, nhưng với Tuấn, đó không phải thất bại, mà là dữ liệu để điều chỉnh bước tiếp theo.
Hiểu nhầm với ngành/nghề khác
| Ngành | Điểm chung với Công nghệ sinh học | Điểm khác biệt | Hay nhầm vì... |
|---|---|---|---|
| ⭐ Công nghệ sinh học | Nghiên cứu và ứng dụng sinh vật sống vào sản xuất, y tế, nông nghiệp | Kết hợp sinh học phân tử với kỹ thuật để tạo ra sản phẩm hoặc quy trình mới | Ngành hiện tại |
| Sinh học | Cùng nghiên cứu sinh vật, tế bào, gen | Sinh học thuần túy thiên về nghiên cứu lý thuyết; công nghệ sinh học hướng đến ứng dụng sản xuất thực tế | Tên gọi gần giống, đều liên quan đến sinh vật sống |
| Dược học | Cùng liên quan đến sản xuất thuốc và kiểm soát chất lượng | Dược học tập trung vào bào chế, dược lý và cấp phát thuốc; công nghệ sinh học tập trung vào quy trình sinh học để tạo ra hoạt chất | Cùng làm việc trong môi trường dược phẩm, lab |
| Công nghệ thực phẩm | Cùng ứng dụng trong ngành sản xuất thực phẩm | Công nghệ thực phẩm tập trung vào chế biến, bảo quản; công nghệ sinh học tập trung vào vi sinh, lên men, biến đổi gen | Đều có thể làm QC trong nhà máy thực phẩm |
| Kỹ thuật môi trường | Cùng có ứng dụng xử lý chất thải, bảo vệ môi trường | Kỹ thuật môi trường dùng giải pháp vật lý, hóa học và hệ thống công trình; công nghệ sinh học dùng vi sinh vật và quy trình sinh học | Cả hai đều có thể xử lý ô nhiễm môi trường |
Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử
- Đọc một bài báo khoa học tiếng Anh ngắn về công nghệ CRISPR (chỉnh sửa gen) và thử tóm tắt lại bằng tiếng Việt, nếu bạn thấy tò mò và muốn đọc thêm, đây là dấu hiệu tốt.
- Xem một video thực hành kỹ thuật PCR hoặc điện di gel trên YouTube và chú ý xem bạn có cảm thấy hứng thú với quy trình tỉ mỉ, từng bước đó không.
- Thử ghi chép chi tiết một quy trình nấu ăn lên men đơn giản (như làm sữa chua hoặc dưa cải) theo dạng nhật ký thí nghiệm: ghi nhiệt độ, thời gian, quan sát biến đổi, nếu bạn thấy thú vị hơn là nhàm chán, bạn có tố chất của người làm lab.
- Ngồi một mình và tập trung làm một bài toán Sinh học phân tử hoặc Di truyền học trong 45 phút liên tục mà không dùng điện thoại, nếu bạn làm được và không cảm thấy khó chịu, bạn phù hợp với nhịp độ làm việc trong phòng thí nghiệm.
Trường đào tạo & điểm chuẩn
| STT | Trường | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ sinh học (mới) | A02; B00; B08 | 19.25 | , | , |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ sinh học | A00; A01; X06; X26; D01; B00 | 22.13 | , | , |
| 3 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | 22.5 | 22.25 | 22 |
| 3 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | 18 | 18 | 18 |
| 4 | Trường Đại Học Dược Hà Nội | Công nghệ sinh học | B00 | 20 | 24.26 | 24.21 |
| 5 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 18.5 | 17.75 | 16 |
| 6 | Đại Học Phenikaa | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X14; X15 | , | , | 18 |
| 7 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 15 | 15 | 15.5 |
| 8 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Công nghệ sinh học | A02; B00; D08; B01; B02; B03 | 18.76 | 23.14 | 20.95 |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM | Công nghệ Sinh học | X28; B08; B00; X15; X16; B03; A02 | 22.86 | 24.9 | 24.68 |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM | Công nghệ Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh) | X28; B08; B00; X15; X16; B03; A02 | 22.55 | 24.9 | , |
| 10 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Công nghệ sinh học | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | 25.27 | 25 | 28.2 |
| 10 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | 22 | 23 | 24 |
| 10 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | 22 | 24 | 24 |
| 11 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | A00; A01; B00; B02; B08; C03; D01; X07; X08; X13 | 20.5 | 18 | 18 |
| 12 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 | 22.05 | 24.45 | 24.05 |
| 13 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | 20 | 23.64 |
| 13 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 18.68 | 20.75 | 21.7 |
| 14 | Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; X14; A02 | 16.71 | 19 | 16.85 |
| 15 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 21.75 | 15.35 | 15 |
| 16 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 21.5 | 23.1 | 23.33 |
| 17 | Trường Đại Học Nha Trang | Công nghệ sinh học | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | , | , |
| 17 | Trường Đại Học Nha Trang | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03; C02; X03; X04; D01 | 20 | , | , |
| 18 | Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM | Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học liên kết ĐH West of England) | A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13 | 19.75 | , | , |
| 19 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; D07 | 17.03 | 17 | 17.25 |
| 20 | Trường Đại Học Vinh | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | A00; A11; B00; D07 | 18 | , | , |
📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.
Trường đào tạo & điểm chuẩn
| STT | Trường | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | Công nghệ sinh học (mới) | A02; B00; B08 | 19.25 | , | , |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà Nội | Công nghệ sinh học | A00; A01; X06; X26; D01; B00 | 22.13 | , | , |
| 3 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | 22.5 | 22.25 | 22 |
| 3 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) | A02; B00; B03; B08; X13; X16 | 18 | 18 | 18 |
| 4 | Trường Đại Học Dược Hà Nội | Công nghệ sinh học | B00 | 20 | 24.26 | 24.21 |
| 5 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 18.5 | 17.75 | 16 |
| 6 | Đại Học Phenikaa | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07; X14; X15 | , | , | 18 |
| 7 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | Công nghệ sinh học | A02; B00; B01; B02; B03; B08; X13; X14; X15; X16 | 15 | 15 | 15.5 |
| 8 | Trường Đại Học Thủy Lợi | Công nghệ sinh học | A02; B00; D08; B01; B02; B03 | 18.76 | 23.14 | 20.95 |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM | Công nghệ Sinh học | X28; B08; B00; X15; X16; B03; A02 | 22.86 | 24.9 | 24.68 |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM | Công nghệ Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh) | X28; B08; B00; X15; X16; B03; A02 | 22.55 | 24.9 | , |
| 10 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Công nghệ sinh học | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | 25.27 | 25 | 28.2 |
| 10 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Công nghệ sinh học – Chương trình tiên tiến | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | 22 | 23 | 24 |
| 10 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | Công nghệ sinh học – Chương trình đại học bằng tiếng Anh | A01; A02; B00; B03; B08; X14; X15 | 22 | 24 | 24 |
| 11 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | A00; A01; B00; B02; B08; C03; D01; X07; X08; X13 | 20.5 | 18 | 18 |
| 12 | Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội | Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B01; B02; B03; B08; D07; D08; X13; X14; X15; X16 | 22.05 | 24.45 | 24.05 |
| 13 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D07 | 20.2 | 20 | 23.64 |
| 13 | Đại Học Cần Thơ | Công nghệ sinh học (CTTT) | A01; B08; D07; X28 | 18.68 | 20.75 | 21.7 |
| 14 | Trường Đại Học Sư Phạm – Đại Học Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | B00; B03; B08; X14; A02 | 16.71 | 19 | 16.85 |
| 15 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08 | 21.75 | 15.35 | 15 |
| 16 | Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; C02; D07; D08 | 21.5 | 23.1 | 23.33 |
| 17 | Trường Đại Học Nha Trang | Công nghệ sinh học | B03; C02; X03; X04; D01 | 18.87 | , | , |
| 17 | Trường Đại Học Nha Trang | Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú - NTU) | B03; C02; X03; X04; D01 | 20 | , | , |
| 18 | Trường Đại Học Quốc Tế – ĐHQG TPHCM | Khoa học sự sống và Hóa học (Công nghệ sinh học liên kết ĐH West of England) | A00; B00; B08; C08; D07; D12; D13 | 19.75 | , | , |
| 19 | Trường Đại Học Mở Hà Nội | Công nghệ sinh học | A00; A01; B00; D07 | 17.03 | 17 | 17.25 |
| 20 | Trường Đại Học Vinh | Công nghệ sinh học (Kỹ thuật xét nghiệm y học và Kỹ thuật xử lí ô nhiễm môi trường) | A00; A11; B00; D07 | 18 | , | , |
📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.
Tuyển sinh & điểm chuẩn
Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.
Chưa có dữ liệu điểm
Chưa có dữ liệu điểm
Chưa có dữ liệu điểm
Chưa có dữ liệu điểm
Chưa có dữ liệu điểm
Tổ hợp xét tuyển
Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. (Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM)
Để đạt ngưỡng điểm chuẩn đầu vào của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.
Ngành khác cùng trường
· gợi ý 4 ngành tương đồngCông nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.
35–38 tr/năm
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.
55–61 tr/năm
Công nghệ sinh học*
35–38 tr/năm
Công nghệ chế tạo máy
35–38 tr/năm