Đang xem ngành7440301

Khoa học môi trường

Giảng dạy tại Trường Đại Học Bạc Liêu · Bạc Liêu

Điểm chuẩn THPT 2025

15/30

thang điểm /30

A00B00B03C01C02C03C04D01D07D90X04X14X16

Điểm chuẩn

15/30

Học phí

19 tr/năm

Phương thức

4 phương thức

Thông tin chung về ngành Khoa học môi trường mang tính định hướng - chương trình đào tạo cụ thể ở mỗi trường có thể khác nhau.

Sẽ học gì?

Nhóm kiến thức Học để làm gì
Kỹ thuật phân tích (Hóa học môi trường, vi sinh vật học) Đo đạc và phân tích các chỉ số ô nhiễm trong mẫu đất, nước, không khí tại phòng thí nghiệm
Công nghệ xử lý (xử lý nước thải, khí thải, chất thải nguy hại) Thiết kế và vận hành các hệ thống xử lý chất thải trong nhà máy, khu công nghiệp
Quản lý môi trường (Luật môi trường, đánh giá tác động môi trường) Lập hồ sơ pháp lý môi trường, thực hiện báo cáo ĐTM và đảm bảo doanh nghiệp tuân thủ quy định

Ngành đòi hỏi tư duy logic rất mạnh, đặc biệt là nền tảng Hóa học và Sinh học để xử lý các số liệu kỹ thuật, không thiên về cảm thụ hay sáng tạo tự do. Độ khó nằm ở việc bạn phải làm chủ được các thiết bị đo đạc chính xác và nắm vững hệ thống văn bản pháp luật rắc rối, nhưng nếu bạn học tốt các môn tự nhiên ở phổ thông thì hoàn toàn có thể theo kịp.

Ra trường làm gì?

Khoa học môi trường có các hướng quan trắc - phân tích mẫu, tư vấn hồ sơ/ĐTM, HSE doanh nghiệp và xử lý chất thải. Lõi nghề gần environmental scientist/technician: lấy mẫu, đo đạc, phân tích, đọc quy chuẩn và đề xuất giải pháp giảm tác động.

Hướng 1: Chuyên viên quan trắc và phân tích môi trường

Bạn sẽ làm gì?

Bạn lấy mẫu nước, đất, không khí, chất thải; đo chỉ tiêu hiện trường, chạy phân tích phòng lab và lập báo cáo kết quả theo quy chuẩn.

Vị trí thường gặp:

Kỹ thuật viên quan trắc, chuyên viên phân tích môi trường, nhân viên phòng lab môi trường, cán bộ lấy mẫu.

Môi trường làm việc thường gặp:

Trung tâm quan trắc, phòng lab, công ty tư vấn môi trường, khu công nghiệp, dự án kiểm soát ô nhiễm.

Điểm hấp dẫn của hướng này:

Bạn dùng số liệu để xác định môi trường đang an toàn hay có vấn đề, thay vì chỉ cảm nhận bằng mắt thường.

Phong cách làm việc thực tế:

Công việc gồm chuẩn bị chai mẫu, đi hiện trường, bảo quản mẫu, chạy máy, nhập kết quả và kiểm tra sai số.

Thực tế cần biết:

Mẫu có thể bẩn, mùi khó chịu hoặc lấy trong điều kiện nắng mưa. Chuỗi bảo quản mẫu sai là kết quả mất giá trị.

Hướng 2: Tư vấn đánh giá tác động và hồ sơ môi trường

Bạn sẽ làm gì?

Bạn thu thập thông tin dự án, khảo sát hiện trạng, lập báo cáo ĐTM/giấy phép môi trường, đề xuất biện pháp giảm thiểu và làm việc với chủ đầu tư.

Vị trí thường gặp:

Chuyên viên tư vấn môi trường, nhân viên hồ sơ pháp lý môi trường, trợ lý ĐTM, chuyên viên tuân thủ môi trường.

Môi trường làm việc thường gặp:

Công ty tư vấn môi trường, doanh nghiệp xây dựng/sản xuất, khu công nghiệp, đơn vị lập dự án hạ tầng.

Điểm hấp dẫn của hướng này:

Bạn đứng giữa kỹ thuật, pháp lý và vận hành, giúp dự án hiểu tác động môi trường và làm đúng quy định.

Phong cách làm việc thực tế:

Nhịp làm việc theo deadline hồ sơ: xin dữ liệu, đi khảo sát, viết báo cáo, chỉnh sửa theo góp ý và trao đổi với nhiều bên.

Thực tế cần biết:

Áp lực thường đến từ tiến độ và mong muốn “cho qua” của khách hàng. Người làm cần giữ tính trung thực với dữ liệu và quy chuẩn.

Hướng 3: Chuyên viên HSE và vận hành hệ thống xử lý

Bạn sẽ làm gì?

Bạn theo dõi nước thải, khí thải, chất thải nguy hại, an toàn hóa chất; vận hành hoặc giám sát hệ thống xử lý và báo cáo tuân thủ.

Vị trí thường gặp:

Nhân viên HSE, chuyên viên môi trường nhà máy, kỹ thuật viên xử lý nước thải, nhân viên quản lý chất thải.

Môi trường làm việc thường gặp:

Nhà máy, khu công nghiệp, doanh nghiệp thực phẩm/dệt/điện tử/hóa chất, đơn vị xử lý nước thải hoặc chất thải.

Điểm hấp dẫn của hướng này:

Bạn góp phần để sản xuất vận hành ổn định mà không gây rủi ro môi trường và an toàn lao động.

Phong cách làm việc thực tế:

Công việc theo ca/vận hành: kiểm tra thông số, ghi log, xử lý sự cố, làm việc với sản xuất và chuẩn bị hồ sơ kiểm tra.

Thực tế cần biết:

Khi hệ thống lỗi, mùi phát sinh hoặc chỉ số vượt ngưỡng, áp lực xử lý rất cụ thể. Cần hiểu thiết bị chứ không chỉ biết luật.

Điểm chung của các hướng

Các hướng trong ngành Khoa học môi trường đều cần tư duy hệ thống, dữ liệu đáng tin cậy, kỹ năng công cụ và khả năng trình bày kết quả cho người ra quyết định. Khác biệt chính nằm ở đối tượng làm việc, môi trường và mức độ thiên về hiện trường, phân tích hay vận hành.

Bức tranh thị trường & tương lai nghề

Quy định môi trường, khu công nghiệp, ESG và yêu cầu kiểm soát ô nhiễm tạo nhu cầu ổn định. Người học nên có kỹ năng lấy mẫu, thiết bị phân tích, đọc quy chuẩn, HSE và xử lý dữ liệu môi trường.

Hợp với ai?

✅ Có thể hợp nếu bạn

  • Thật sự quan tâm đến ô nhiễm đất, nước, không khí và hệ thống xử lý môi trường.
  • Chấp nhận lấy mẫu, đi hiện trường, đọc quy chuẩn và vận hành/giám sát kỹ thuật như một phần bình thường của nghề.
  • Có tư duy logic, kiên nhẫn với sai số và không ngại học công cụ chuyên ngành.
  • Muốn dùng dữ liệu/kỹ thuật để hỗ trợ quyết định thực tế, không chỉ học lý thuyết.

❌ Có thể không hợp nếu bạn

  • không chịu được mùi mẫu, chất thải, hóa chất hoặc nhà máy.
  • dễ thỏa hiệp với số liệu khi có áp lực từ khách hàng hoặc tiến độ.
  • Muốn công việc ít quy trình, ít kiểm chứng và ít trách nhiệm với kết quả phân tích.
  • Dễ nản khi phải sửa lỗi, đối chiếu dữ liệu hoặc giải thích kết quả nhiều lần.

Chân dung người làm nghề

🔵 Phần này được suy luận và xây dựng dựa trên các vị trí công việc, đặc thù nghề nghiệp được mô tả trong raw.

Minh, Chuyên viên HSE tại khu công nghiệp

Buổi sáng, Minh đi kiểm tra hệ thống xử lý nước thải của nhà máy, ghi nhận chỉ số vận hành và lấy mẫu nước thải đầu ra theo lịch định kỳ. Anh mang mẫu về phòng thí nghiệm nội bộ, tiến hành phân tích một số thông số như pH, COD và đối chiếu với giới hạn cho phép trong giấy phép môi trường. Buổi chiều, Minh ngồi soạn báo cáo quan trắc định kỳ và chuẩn bị hồ sơ để nộp cho cơ quan quản lý môi trường địa phương trước hạn quy định.

Hằng, Tư vấn lập hồ sơ môi trường

Sáng sớm, Hằng đến khảo sát thực địa một dự án khu dân cư đang chuẩn bị xây dựng, ghi nhận hiện trạng môi trường khu vực xung quanh và phỏng vấn người dân địa phương. Chiều, chị trở về văn phòng công ty tư vấn, tổng hợp số liệu và bắt tay vào viết chương đánh giá tác động cho báo cáo ĐTM. Áp lực tiến độ dự án khiến công việc cuối tuần thỉnh thoảng không tránh khỏi, nhưng mỗi hồ sơ được cơ quan nhà nước phê duyệt là một dự án được triển khai hợp pháp, và Hằng xem đó là thước đo thực của nghề.

Hiểu nhầm với ngành/nghề khác

Ngành Điểm chung với Khoa học môi trường Điểm khác biệt cốt lõi
⭐ Khoa học môi trường , Phân tích, đo lường ô nhiễm và vận hành hệ thống xử lý chất thải; kết hợp kỹ thuật phòng thí nghiệm với quản lý môi trường pháp lý
Kỹ thuật môi trường Cùng xử lý ô nhiễm và chất thải Kỹ thuật môi trường thiên về thiết kế công trình và hệ thống xử lý (góc độ kỹ sư); Khoa học môi trường thiên về phân tích, đo lường và quản lý (góc độ khoa học ứng dụng)
Công nghệ kỹ thuật môi trường Cùng liên quan đến xử lý nước thải, khí thải Công nghệ kỹ thuật môi trường tập trung vận hành thiết bị và thi công hệ thống; Khoa học môi trường mở rộng hơn sang đánh giá tác động và quản lý pháp lý
Quản lý tài nguyên và môi trường Cùng làm việc với hệ thống pháp luật môi trường Quản lý tài nguyên và môi trường thiên về chính sách, quy hoạch, hành chính nhà nước; Khoa học môi trường thiên về kỹ thuật phân tích và xử lý thực tế

Kiểm chứng nhanh, bạn có thể tự thử

  1. Lấy một ly nước từ ao, hồ hoặc cống gần nhà, quan sát màu sắc, mùi và so sánh với tiêu chuẩn nước sạch, thử xem bạn có tò mò muốn biết những chất gì đang ẩn trong đó và bằng cách nào để loại bỏ chúng không.
  2. Đọc một bản tin về sự cố ô nhiễm công nghiệp hoặc xả thải trái phép, rồi thử tìm hiểu quy trình pháp lý xử lý vi phạm đó, xem bạn có hứng thú theo dõi cả góc độ kỹ thuật lẫn pháp lý không.
  3. Tìm xem khu vực bạn sống có nhà máy hoặc khu công nghiệp nào gần đó không, thử tra cứu thông tin về hệ thống xử lý nước thải của họ, để cảm nhận mình có muốn làm công việc kiểm soát và đánh giá loại hệ thống đó hay không.
  4. Thử dành một buổi đi thực địa tại khu vực có dấu hiệu ô nhiễm (bãi rác, cống thoát nước, vùng đất gần nhà máy) và quan sát môi trường xung quanh, chú ý phản ứng của bạn với mùi hôi và điều kiện không thoải mái, vì đó là một phần thường xuyên của công việc.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Khoa học Môi trường D07; X11 19.39 19 17
2 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Khoa học môi trường A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20 22 22
3 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Khoa học Môi trường A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 21 17 16.5
4 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Khoa học môi trường A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 21.25 20 20
5 Đại Học Cần Thơ Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07 15 15 20
6 Trường Đại Học Sài Gòn Khoa học môi trường A00; A01; A02; C01; D01; D07 18.72 21.17 18.91
7 Trường Đại Học Đồng Tháp Khoa học môi trường A00; B00; B03; C02; D07; D08 16.47 15 15
8 Trường Đại Học Hà Tĩnh An toàn, sức khoẻ và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 15 15 16
9 Trường Đại Học Bạc Liêu Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15 15 15
10 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Khoa học Môi trường Ứng dụng A00; B00; D07 19.75 18.65 18.55
11 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Khoa học môi trường A00; A01; A02; B00; D07; D08 21.9 , ,
12 Trường Đại Học Lạc Hồng Khoa học môi trường D01; A00; X08; B00; D07; B08 15.75 16.1 ,
13 Trường Đại Học Khoa Học Huế Khoa học môi trường A00; B00; C14; D10; X01 15 15 15
14 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Khoa học môi trường A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 16

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Trường đào tạo & điểm chuẩn

STT Trường Tên ngành Tổ hợp Điểm chuẩn 2025 2024 2023
1 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM Khoa học Môi trường D07; X11 19.39 19 17
2 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng Khoa học môi trường A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20 22 22
3 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam Khoa học Môi trường A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 21 17 16.5
4 Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội Khoa học môi trường A00; A01; A02; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16 21.25 20 20
5 Đại Học Cần Thơ Khoa học môi trường A00; A02; B00; D07 15 15 20
6 Trường Đại Học Sài Gòn Khoa học môi trường A00; A01; A02; C01; D01; D07 18.72 21.17 18.91
7 Trường Đại Học Đồng Tháp Khoa học môi trường A00; B00; B03; C02; D07; D08 16.47 15 15
8 Trường Đại Học Hà Tĩnh An toàn, sức khoẻ và môi trường A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 15 15 16
9 Trường Đại Học Bạc Liêu Khoa học môi trường B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X04; X14; X16 15 15 15
10 Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội Khoa học Môi trường Ứng dụng A00; B00; D07 19.75 18.65 18.55
11 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM Khoa học môi trường A00; A01; A02; B00; D07; D08 21.9 , ,
12 Trường Đại Học Lạc Hồng Khoa học môi trường D01; A00; X08; B00; D07; B08 15.75 16.1 ,
13 Trường Đại Học Khoa Học Huế Khoa học môi trường A00; B00; C14; D10; X01 15 15 15
14 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên Khoa học môi trường A00; A07; A09; B00; C00; C02; C04; C20; D01; D14 15 15 16

📌 Dữ liệu điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển bằng tốt nghiệp THPT.

Tuyển sinh & điểm chuẩn

Điểm chuẩn các năm theo từng phương thức xét tuyển.

ĐGNL ĐHQG-HCM
2025
550/1200
2024
600/1200
Điểm thi THPT
A00B00B03C01C02C03C04D01D07D90X04X14X16
2025
15/30
2024
15/30
Học bạ
A00B00B03C01C02C03C04D01D07X04X14X16
2025
18/30
v_sat
B00B03C01C02C03C04D01
2025
200

Tổ hợp xét tuyển

A00B00B03C01C02C03C04D01D07D90X04X14X16

Đo lường cơ hội trúng tuyển ngành Khoa học môi trường (Trường Đại Học Bạc Liêu)

Để đạt ngưỡng điểm chuẩn 15 điểm của ngành, bạn có thể thử sức trực tiếp tại Hệ thống phòng thi tốt nghiệp THPT trên máy tính - nền tảng thi thử trực tuyến chuẩn ma trận Bộ GD&ĐT với đồng hồ bấm giờ tự động và chẩn đoán năng lực tức thì.

Vào Hệ thống phòng thi ảo 9Study
Khoa học môi trường (7440301) - Trường Đại Học Bạc Liêu - 9Study