Đáp án & lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 22 - Tư duy Toán học

Đánh giá Tư duy (TSA)40 câuChuẩn GDPT mới

Tư duy Toán học

Câu 1

Đường thẳng x=k cắt đồ thị hàm số y=⁡log5⁡x và đồ thị hàm số y=⁡log5⁡(x+4). Khoảng cách giữa các giao điểm là 12. Biết k=a+b, trong đó a,b là các số nguyên. Khi đó tổng a+b bằng:

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 6

Lời giải

Bước 1: Xác định hai giao điểm

Hai giao điểm là và .

Bước 2: Suy ra giá trị của k

Thay điều kiện khoảng cách của đề và rút gọn theo dạng phân số tối giản, được .

Bước 3: Tính tổng

Cộng tử số và mẫu số của phân số tối giản.

Đáp án: — vì nên .

Câu 2

Cho các số tự nhiên m, n thỏa mãn [m,n]=2490 và (m,n)=10. Biết m >1000. Tính m-9n

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 2400

Lời giải

Bước 1: Tách ước chung

Đặt với .

Bước 2: Dùng điều kiện

Các cặp thừa số nguyên tố cùng nhau của là .

Vì nên , chọn .

Bước 3: Tính biểu thức

Thay vào biểu thức cần tính.

Đáp án: — vì và .

Câu 3

Hai số 22023 và 52023 viết liền nhau tạo thành một số có ______ chữ số.

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 2024

Lời giải

Bước 1: Đếm chữ số từng số

Áp dụng công thức cho hai lũy thừa:

Bước 2: Cộng số chữ số

Khi viết liền nhau, tổng số chữ số là:

Đáp án: — số chữ số bằng .

Câu 4

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;-2;0), B(1;0;-1), C(0;-1;2), D(-2;m;n). Trong các hệ thức liên hệ giữa m và n dưới đây, hệ thức nào để bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng?
A

2m+n=13

B

2m-n=13

C

m+2n=13

D

2m-3n=10.

Lời giải

Bước 1: Lập các vectơ

Chọn gốc , ta có các vectơ .

Bước 2: Lập điều kiện đồng phẳng

Tính vectơ pháp tuyến rồi cho tích vô hướng với bằng .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Điều kiện thu được là . Phương án A, B, D sai vì lần lượt nêu , , , đều không tương đương với điều kiện trên.

Đáp án: C — điều kiện đồng phẳng là .

Câu 5

Phương trình có hai nghiệm .

A

2.

B

C

12.

D

Lời giải

Bước 1: Đặt ẩn phụ

Đặt , suy ra và .

Bước 2: Lập phương trình bậc hai

Do hàm số đơn điệu, hai đối số bằng nhau.

Bước 3: Tính tổng nghiệm

Vì , tổng hai nghiệm được tính qua tích .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn phương án A. B, C, D sai vì các giá trị hoặc biểu thức tương ứng đều khác .

Đáp án: A — vì và .

Câu 6

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có CD=4a, CB=3a, C'C=6a.

Tính α, biết α là góc giữa CA' và A'B (làm tròn đến phút).

A

α≈.

B

α≈.

C

α≈

D

α≈.

Lời giải

Bước 1: Lập hai vectơ

Chọn hệ trục theo ba cạnh hình hộp, với , và .

Suy ra hai vectơ cần xét.

Bước 2: Tính côsin góc

Áp dụng công thức tích vô hướng cho hai vectơ trên.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Tính được .

Chọn phương án B; A, C, D sai vì không phù hợp với giá trị .

Đáp án: B — Vì nên .

Câu 7

Cho hàm số f(x)=x-mx+4. Tổng tất cả các giá trị của m để min[-3;3]f(x)=2 là:
A

0.

B

-11.

C

-16.

D

1.

Lời giải

Bước 1: Xác định các vị trí đạt min

Điều kiện được xét tại đỉnh hoặc hai đầu mút của đoạn.

Bước 2: Tìm các giá trị của m

Thay các vị trí đạt giá trị nhỏ nhất vào điều kiện , rồi loại các trường hợp không phù hợp với đoạn .

Các giá trị thu được là và .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn . Các phương án A, C, D sai vì lần lượt lấy thiếu giá trị, cộng nhầm dấu và nhầm đại lượng cần tính.

Đáp án: B — Tổng các giá trị của là .

Câu 8

Một người chia thời lượng (đơn vị: giây) thực hiện các cuộc gọi điện thoại của mình trong một tuần thành sáu nhóm và lập bảng tần số ghép nhóm như sau.

Nhóm

[0;40)

[40;80)

[80;120)

[120;160)

[160;200)

[200;240)

Tần số

11

10

6

8

4

1

Tứ phân vị thứ ba Q3 (đơn vị: giây) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng:

A

145

B

140

C

135

D

130.

Lời giải

Bước 1: Xác định vị trí

Tổng tần số là , nên vị trí là .

Bước 2: Xác định lớp chứa

Tần số tích lũy trước lớp là ; sau lớp này là .

Vậy thuộc lớp , với , , , .

Bước 3: Tính

Áp dụng công thức tứ phân vị cho lớp chứa vị trí .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn phương án ; các phương án , , sai vì lần lượt cho kết quả , , , không đúng giá trị .

Đáp án: C — theo công thức tứ phân vị của mẫu ghép nhóm.

Câu 9

Tìm số hình vuông có trong hình vẽ sau:

Đáp án: [[____]]

Hình minh họa

Đáp án đúng: 122

Lời giải

Bước : Đếm theo nhóm

Đếm lần lượt các nhóm hình vuông từ nhỏ đến lớn trên hình vẽ.

Số lượng tương ứng là , , , và .

Bước : Cộng tổng

Cộng số hình vuông của tất cả các nhóm để có kết quả cuối cùng.

Đáp án: — tổng số hình vuông ở tất cả các nhóm kích thước là .

Câu 10

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=x+1x+3m nghịch biến trên khoảng (6;+∞)?
A

0

B

6

C

3

D

Vô số.

Lời giải

Bước 1: Tính đạo hàm

Dùng công thức đạo hàm phân thức bậc nhất.

Bước 2: Lập điều kiện

Hàm số xác định trên và nghịch biến khi tử số đạo hàm âm.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Kết hợp điều kiện, các giá trị nguyên của là .

Chọn . , , sai vì lần lượt cho số lượng bằng , và vô số.

Đáp án: C — Có giá trị nguyên của , là .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp án624002024CABBC122C

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 22 - Tư duy Toán học (Đánh giá Tư duy (TSA)) - 9Study