2
+∞
Không tồn tại
0
Chia từng hạng tử ở tử cho để đưa về giới hạn cơ bản.
Áp dụng .
Chọn phương án A. B, C, D sai vì lần lượt cho rằng giới hạn vô hạn, không tồn tại và bằng .
Đáp án: [[____]]
Đưa về dạng so sánh hai biểu thức.
Vế trái không nhỏ hơn , vế phải không lớn hơn ; do đó phải đồng thời đạt .
Vì , điều kiện cho .
Kết hợp , suy ra .
Đáp án: [[____]]
Nhân hai vế với để khử phần mũ ở mẫu số.
Lấy nguyên hàm và dùng để xác định hằng số.
Tính tích phân của hàm số vừa tìm được rồi làm tròn.
Đáp án: [[____]]
Chu kỳ để cả ba tàu cùng cập bến là bội chung nhỏ nhất của các chu kỳ.
Gọi số chu kỳ trùng nhau tiếp theo là ; cần tổng thời gian chia hết cho .
Khoảng thời gian cần tìm là chu kỳ trùng nhau.
Cho hình chóp có tam giác cân đỉnh , và . Biết . Đặt khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng là và . Khi đó [1] và [2] độ.
60
90
120
30
150
Từ định lý cosin, ; do đó bán kính ngoại tiếp đáy là .
Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . Vì , hình chiếu của xuống đáy là .
Suy ra giá trị cần điền ở ô thứ nhất là .
Gọi là trung điểm . Vì , ta có và ; đồng thời .
Trong thiết diện vuông góc , , nên . Đối chiếu các ô: ô thứ nhất chọn , ô thứ hai chọn .
V=2/18.
V=.
V=.
V=.
Chọn tọa độ barycentric theo thứ tự .
Đặt , , , ; vì nên phương trình chứa là .
Miền chứa thỏa mãn .
Đặt . Tỉ số thể tích miền chứa là .
Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt không đúng hệ số thể tích, thiếu căn hoặc sai mẫu số.
Gọi q,(q>0) là công bội của cấp số nhân khi đó q=1/3
Giá trị biểu thức Q=a+b=35/9.
Giá trị biểu thức P=ab=64/81.
Câu này chưa có lời giải.
Đáp án: [[____]]
Đa thức có bậc ; hệ số của là .
Với , lấy hệ số bậc và của , cùng hệ số bậc và của .
Hệ số nhận từ hai trường hợp: bậc nhân bậc , hoặc bậc nhân bậc .
Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó.
y=3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.
Tích các khoảng cách từ một điểm M tùy ý trên (C) đến hai đường tiệm cận của nó bằng 14.
Có 2 điểm thuộc (C) sao cho tổng các khoảng cách từ điểm đó đến hai đường tiệm cận của (C) nhỏ nhất.
Câu này chưa có lời giải.
Đáp án: [[____]]
Từ điều kiện, và .
Do đó, .
Áp dụng công thức Legendre cho .
Áp dụng công thức Legendre cho .
Chọn , thì điều kiện vẫn thực hiện được, chẳng hạn lấy .
Vậy giá trị lớn nhất là .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | 2,47 | 2,33 | 420 | - | D | A | 9180 | A | 841 |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài