Đáp án & lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 21 - Tư duy Toán học

Đánh giá Tư duy (TSA)40 câuChuẩn GDPT mới

Tư duy Toán học

Câu 1

Giá trị của limx→0⁡(x+sinxx) bằng:
A

2

B

+∞

C

Không tồn tại

D

0

Lời giải

Bước 1: Tách biểu thức

Chia từng hạng tử ở tử cho để đưa về giới hạn cơ bản.

Bước 2: Tính giới hạn

Áp dụng .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án A. B, C, D sai vì lần lượt cho rằng giới hạn vô hạn, không tồn tại và bằng .

Đáp án: A — giới hạn bằng .

Câu 2

Cho phương trình: x2+3=2(x+cos2⁡(ax+b)), với a,b∈(0;π2]. Tìm a.b để phương trình có nghiệm. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 2,47

Lời giải

Bước 1: Biến đổi phương trình

Đưa về dạng so sánh hai biểu thức.

Bước 2: Xét điều kiện có nghiệm

Vế trái không nhỏ hơn , vế phải không lớn hơn ; do đó phải đồng thời đạt .

Bước 3: Tìm tham số

Vì , điều kiện cho .

Kết hợp , suy ra .

Đáp án: — vì điều kiện có nghiệm buộc , nên .

Câu 3

Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm và liên tục trên đoạn [0;1] thỏa mãn f(0)=2 và f'(x)ef(x)-x2-2=2x, ∀x∈[0;1]. Tính giá trị của tích phân ∫01f(x)dx. (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 2,33

Lời giải

Bước : Đưa về đạo hàm hàm mũ

Nhân hai vế với để khử phần mũ ở mẫu số.

Bước : Tìm hàm số

Lấy nguyên hàm và dùng để xác định hằng số.

Bước : Tính tích phân

Tính tích phân của hàm số vừa tìm được rồi làm tròn.

Đáp án: — vì nên .

Câu 4

Ba con tàu cập bến theo lịch như sau: Tàu I cứ 15 ngày cập bến, tàu II cứ 20 ngày thì cập bến, tàu III thì cứ 12 ngày thì cập bến. Lần đầu cả ba tàu cùng cập bến vào ngày thứ sáu. Hỏi sau đó ít nhất bao lâu, cả ba tàu lại cùng cập bến vào ngày thứ sáu?

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 420

Lời giải

Bước : Tìm chu kỳ trùng nhau

Chu kỳ để cả ba tàu cùng cập bến là bội chung nhỏ nhất của các chu kỳ.

Bước : Khớp lại ngày thứ sáu

Gọi số chu kỳ trùng nhau tiếp theo là ; cần tổng thời gian chia hết cho .

Bước : Tính thời gian ngắn nhất

Khoảng thời gian cần tìm là chu kỳ trùng nhau.

Đáp án: — vì chu kỳ trùng nhau là ngày và cần chu kỳ để trở lại thứ sáu.

Câu 5

Kéo biểu thức ở các ô vuông thả vào vị trí thích hợp trong các câu sau:

Cho hình chóp S.ABCcó tam giác ABCcân đỉnh A, BAC^=120° và AB=2a. Biết SA=SB=SC=a393. Đặt khoảng cách từ điểm Sđến mặt phẳng (ABC)là h và α=[S,BC,A]. Khi đó 90h2a2= [1] và α= [2] độ.

A

60

B

90

C

120

D

30

E

150

Đáp án đúng: 30 — 150

Lời giải

Bước 1: Tính bán kính ngoại tiếp

Từ định lý cosin, ; do đó bán kính ngoại tiếp đáy là .

Bước 2: Tính độ cao

Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác . Vì , hình chiếu của xuống đáy là .

Bước 3: Tính giá trị thứ nhất

Suy ra giá trị cần điền ở ô thứ nhất là .

Bước 4: Tính góc nhị diện

Gọi là trung điểm . Vì , ta có và ; đồng thời .

Trong thiết diện vuông góc , , nên . Đối chiếu các ô: ô thứ nhất chọn , ô thứ hai chọn .

Đáp án: , — vì và .

Câu 6

Cho tứ diện đều ABCDcó cạnh bằng 1. Trên các cạnh ABvà CDlần lượt lấy các điểm Mvà Nsao cho MA→+MB→=0→và NC→=-2ND→. Mặt phẳng (P)chứa MNvà song song với ACchia khối tứ diện ABCDthành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh Acó thể tích là V. Tính V.
A

V=2/18.

B

V=.

C

V=.

D

V=.

Lời giải

Bước 1: Xác định tọa độ

Chọn tọa độ barycentric theo thứ tự .

Bước 2: Lập phương trình mặt phẳng

Đặt , , , ; vì nên phương trình chứa là .

Miền chứa thỏa mãn .

Bước 3: Tính thể tích

Đặt . Tỉ số thể tích miền chứa là .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt không đúng hệ số thể tích, thiếu căn hoặc sai mẫu số.

Đáp án: D — Vì phần thể tích chứa bằng thể tích tứ diện đều nên .

Câu 7

Gọi x1và x2 là hai nghiệm của phương trình x2-4x+a=0, x3 và x4 là hai nghiệm của phương trình x2-x+b=0. Biết rằng x1, x2, x3, x4 theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân có công bội dương. Các phát biểu sau đây đúng hay sai:
A

B

Gọi q,(q>0) là công bội của cấp số nhân khi đó q=1/3

C

Giá trị biểu thức Q=a+b=35/9.

D

Giá trị biểu thức P=ab=64/81.

Câu này chưa có lời giải.

Câu 8

Với n là số nguyên dương, gọi ak là hệ số của xk trong khai triển thành đa thức của (x2+3)n(2x+1)2n. Biết rằng a4n-1=256n, tìm a2.

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 9180

Lời giải

Bước 1: Tìm

Đa thức có bậc ; hệ số của là .

Bước 2: Tính các hệ số cần thiết

Với , lấy hệ số bậc và của , cùng hệ số bậc và của .

Bước 3: Tính

Hệ số nhận từ hai trường hợp: bậc nhân bậc , hoặc bậc nhân bậc .

Đáp án: — vì và hệ số bằng .

Câu 9

Gọi (C) là đồ thị của hàm số y=4x+13-x. Các phát biểu sau đây là đúng hay sai?
A

Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó.

B

y=3 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

C

Tích các khoảng cách từ một điểm M tùy ý trên (C) đến hai đường tiệm cận của nó bằng 14.

D

Có 2 điểm thuộc (C) sao cho tổng các khoảng cách từ điểm đó đến hai đường tiệm cận của (C) nhỏ nhất.

Câu này chưa có lời giải.

Câu 10

Ba số tự nhiên a,b,c thỏa mãn BCNN(3a7b;c)=1269!. Tìm giá trị lớn nhất của a+b.

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 841

Lời giải

Bước 1: Giới hạn số mũ

Từ điều kiện, và .

Do đó, .

Bước 2: Tính số mũ của

Áp dụng công thức Legendre cho .

Bước 3: Tính số mũ của

Áp dụng công thức Legendre cho .

Bước 4: Kết luận

Chọn , thì điều kiện vẫn thực hiện được, chẳng hạn lấy .

Vậy giá trị lớn nhất là .

Đáp án: — vì đạt cực đại bằng .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánA2,472,33420-DA9180A841

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 21 - Tư duy Toán học (Đánh giá Tư duy (TSA)) - 9Study