Đáp án: [[____]]
Biến đổi phương trình logarit về dạng .
Vì nên ta thu được .
Dãy số là cấp số nhân với và công bội .
Số hạng tổng quát là .
Ta cần .
Thử giá trị được , còn được .
a=0 .
a=3.
Không tồn tại a.
a=
Tính giới hạn bằng khai triển (1+ax)^(1/5)=1+ax/5+o(x). Tử số bằng 2ax+o(x), nên giới hạn là 2a. Cho bằng f(0)=a^2+1, giải được a=1.
Đáp án: [[____]]
x^(1/x)-1 -> 0. Mặt khác C_x^2/(1+...+x)=(x-1)/(x+1), nên tích với 1/(x-2) cũng tiến về 0. Giới hạn bằng 0=0/1, do đó a+b=1.
1/3
5/6
2/3
1/2
Phân tích phương trình thành tích hai nhân tử rồi suy ra hai nghiệm.
Nghiệm không lớn hơn ; do đó cần .
Có kết quả thuận lợi trong kết quả đồng khả năng. Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt cho , , , đều khác .
7.
7/2.
Đặt tiếp điểm là . Vì tiếp tuyến đi qua nên ta có phương trình theo .
Hai tiếp tuyến tồn tại khi phương trình này có hai nghiệm phân biệt.
Gọi là hai nghiệm của phương trình trên. Theo Viète, và .
Thay vào điều kiện đề bài, rồi rút gọn theo .
Giải phương trình nhận được, đồng thời giữ các giá trị bảo đảm thực và phân biệt.
Các giá trị thỏa mãn có tổng là .
Chọn phương án vì tổng cần tìm bằng ; các phương án , , sai do thiếu hoặc sai phần chứa .
Đáp án: [[____]]
Vì , bất phương trình tương đương với điều kiện biểu thức trong lớn hơn hoặc bằng .
Dùng tính đồng biến của hàm , kết hợp điều kiện xác định, thu được hai mốc và .
Thay và vào biểu thức đã cho.
Đáp án: [[____]]
Gọi là dư nợ sau lần trả thứ , tính theo triệu đồng.
Mỗi tháng, dư nợ được nhân với rồi trừ .
Sau lần trả thứ , nợ vẫn còn; sang tháng thứ , tiền nợ sau lãi nhỏ hơn triệu đồng.
Đáp án: [[____]]
Thay và vào công thức thang vượt vật cản.
Chiều dài thang lấy theo mét và phải bảo đảm đủ dài.
m.n=2.
m.n=-2.
m.n=4.
m.n=-4.
Với pháp tuyến và đi qua , phương trình là dạng .
Thay tọa độ tâm vào công thức khoảng cách, đồng thời xét khoảng cách từ đến .
Điều kiện cực đại trong các nghiệm nguyên cho , .
Với và , mặt phẳng đạt khoảng cách lớn nhất đến .
Chọn phương án : ; các phương án , , sai vì lần lượt cho , , .
Toạ độ vector =(-2;-7;-6)
[]=(4;-10;-13)
Ba vector đồng phẳng
Toạ độ M ( 0;1;4)
Câu này chưa có lời giải.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | 7 | D | 1 | A | C | 11 | 70 | 4 | D | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài