Đáp án & lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 17 - Tư duy Toán học

Đánh giá Tư duy (TSA)40 câuChuẩn GDPT mới

Tư duy Toán học

Câu 1

Cho dãy số (un)thỏa mãn log22(5u1)+log22(7u1)=log225+log227. Biết số hạng đầu u1≠1 và un+1=7un,∀n∈N*. Giá trị nhỏ nhất của n để un>2019

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 7

Lời giải

Tìm số hạng đầu

Biến đổi phương trình logarit về dạng .

Vì nên ta thu được .

Tìm số hạng tổng quát

Dãy số là cấp số nhân với và công bội .

Số hạng tổng quát là .

Giải bất phương trình

Ta cần .

Thử giá trị được , còn được .

Đáp án: — vì và .

Câu 2

Cho hàm số f(x)={(x2+10)1+ax5-10x với x≠0a2+1    với x=0. Với giá trị nào của a thì hàm số liên tục tại x=0 ?
A

a=0 .

B

a=3.

C

Không tồn tại a.

D

a=

Lời giải

Nội dung bổ sung

Tính giới hạn bằng khai triển (1+ax)^(1/5)=1+ax/5+o(x). Tử số bằng 2ax+o(x), nên giới hạn là 2a. Cho bằng f(0)=a^2+1, giải được a=1.

Câu 3

Cho limx→+∞(xx-1+1x-2.Cx21+2+3+...+x)=ab, với ab là phân số tối giản. Tính a+b.

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 1

Lời giải

Nội dung bổ sung

x^(1/x)-1 -> 0. Mặt khác C_x^2/(1+...+x)=(x-1)/(x+1), nên tích với 1/(x-2) cũng tiến về 0. Giới hạn bằng 0=0/1, do đó a+b=1.

Câu 4

Gieo một con súc sắc cân đối và đồng chất. Giả sử con súc sắc xuất hiện mặt b chấm. Tính xác suất sao cho phương trình x2-bx+b-1=0 (x là ẩn số) có nghiệm lớn hơn 3.
A

1/3

B

5/6

C

2/3

D

1/2

Lời giải

Bước 1: Tìm các nghiệm

Phân tích phương trình thành tích hai nhân tử rồi suy ra hai nghiệm.

Bước 2: Xác định mặt thuận lợi

Nghiệm không lớn hơn ; do đó cần .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Có kết quả thuận lợi trong kết quả đồng khả năng. Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt cho , , , đều khác .

Đáp án: A — Chỉ có thỏa mãn nên xác suất là .

Câu 5

Cho hàm số y=x+1x-1 có đồ thị (C). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số a để có hai tiếp tuyến của (C) qua A(a;2) với hệ số góc k1, k2 thỏa mãn k1+k2+10k12.k22=0. Tổng các phần tử của S bằng
A

7.

B

7/2.

C

D

Lời giải

Bước 1: Lập phương trình tiếp điểm

Đặt tiếp điểm là . Vì tiếp tuyến đi qua nên ta có phương trình theo .

Hai tiếp tuyến tồn tại khi phương trình này có hai nghiệm phân biệt.

Bước 2: Biểu diễn các hệ số góc

Gọi là hai nghiệm của phương trình trên. Theo Viète, và .

Thay vào điều kiện đề bài, rồi rút gọn theo .

Bước 3: Tìm tập giá trị và tổng

Giải phương trình nhận được, đồng thời giữ các giá trị bảo đảm thực và phân biệt.

Các giá trị thỏa mãn có tổng là .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn phương án vì tổng cần tìm bằng ; các phương án , , sai do thiếu hoặc sai phần chứa .

Đáp án: C — tổng các phần tử của là .

Câu 6

Bất phương trình log2⁡(log13⁡3x-7x+3)≥0có tập nghiệm là a;b. Tính giá trị P=6a-b.

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 11

Lời giải

Bước 1: Khử logarit ngoài

Vì , bất phương trình tương đương với điều kiện biểu thức trong lớn hơn hoặc bằng .

Bước 2: Xác định hai mốc

Dùng tính đồng biến của hàm , kết hợp điều kiện xác định, thu được hai mốc và .

Bước 3: Tính giá trị cần tìm

Thay và vào biểu thức đã cho.

Đáp án: — thay và vào .

Câu 7

Anh Hùng vay ngân hàng 800 triệu đồng với lãi suất 0,8%/tháng. Anh ta muốn trả nợ cho ngân hàng theo cách: Sau đúng một tháng kể từ ngày vay, anh bắt đầu trả nợ; hai lần trả nợ liên tiếp cách nhau đúng một tháng, mỗi lần anh Hùng trả nợ cho ngân hàng số tiền cố định không đổi là 15 triệu đồng ( tháng cuối có thể trả dưới 15 triệu đồng). Biết rằng mỗi tháng ngân hàng chỉ tính lãi trên số dư nợ thực tế của tháng đó. Hỏi sau bao nhiêu tháng kể từ ngày vay anh ta trả hết nợ cho ngân hàng ?

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 70

Lời giải

Bước 1: Lập công thức dư nợ

Gọi là dư nợ sau lần trả thứ , tính theo triệu đồng.

Mỗi tháng, dư nợ được nhân với rồi trừ .

Bước 2: Xác định tháng trả hết

Sau lần trả thứ , nợ vẫn còn; sang tháng thứ , tiền nợ sau lãi nhỏ hơn triệu đồng.

Đáp án: — sau lần trả vẫn còn nợ, nên tất toán ở tháng thứ .

Câu 8

Tìm chiều dài L ngắn nhất của cái thang để có thể tựa vào tường và mặt đất, ngang qua cột đỡ có chiều cao 332 m và cách tường 0,5 m kể từ gốc của cột đỡ.

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 4

Lời giải

Bước 1: Lập công thức

Thay và vào công thức thang vượt vật cản.

Bước 2: Chọn chiều dài cần dùng

Chiều dài thang lấy theo mét và phải bảo đảm đủ dài.

Đáp án: Đáp án: — chiều dài thang tối thiểu theo yêu cầu làm tròn là .

Câu 9

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(0 ; 8 ; 2) và mặt cầu (S) có phương trình (S):(x-5)2+(y+3)2+(z-7)2=72và điểm B(9 ; -7 ; 23). Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và tiếp xúc với (S)sao cho khoảng cách từ B đến (P) lớn nhất. Giả sử n→=(1 ; m ; n)là một véc tơ pháp tuyến của (P), hãy tính tích m.n biết m,n là các số nguyên.
A

m.n=2.

B

m.n=-2.

C

m.n=4.

D

m.n=-4.

Lời giải

Bước 1: Lập phương trình mặt phẳng

Với pháp tuyến và đi qua , phương trình là dạng .

Bước 2: Dùng điều kiện tiếp xúc

Thay tọa độ tâm vào công thức khoảng cách, đồng thời xét khoảng cách từ đến .

Điều kiện cực đại trong các nghiệm nguyên cho , .

Bước 3: Tính tích cần tìm

Với và , mặt phẳng đạt khoảng cách lớn nhất đến .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn phương án : ; các phương án , , sai vì lần lượt cho , , .

Đáp án: D — vì nghiệm nguyên tối ưu là , , nên .

Câu 10

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(2;-3;7), B(0;4;1), C(3;0;5) và D(3;3;3). Gọi M là điểm nằm trên mặt phẳng (Oyz) sao cho biểu thức |MA→+MB→+MC→+MD→|đạt giá trị nhỏ nhất. Các mệnh đề sau đúng hay sai ?
A

Toạ độ vector =(-2;-7;-6)

B

[]=(4;-10;-13)

C

Ba vector đồng phẳng

D

Toạ độ M ( 0;1;4)

Câu này chưa có lời giải.

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp án7D1AC11704DB

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 17 - Tư duy Toán học (Đánh giá Tư duy (TSA)) - 9Study