Đáp án: [[____]]
Tách nhân tử , rồi thay vào phần còn lại.
Từ tính duy nhất của giai thừa, suy ra .
Phân tích thành thừa số nguyên tố: là số nguyên tố.
36
12
3
2
Nửa chu vi tam giác đáy là .
Áp dụng công thức Hê-rông để tính .
Do nên chiều cao khối chóp là .
Chọn phương án vì kết quả là ; các phương án , , sai vì hệ số hoặc căn thức không phù hợp.
sinx.
-cosx.
cosx.
-sinx.
Chu kỳ đạo hàm của gồm bước.
Ta có , nên bậc đạo hàm tương đương bậc trong chu kỳ.
Chọn : . Các phương án , , sai vì lần lượt cho , , .
Đáp án: [[____]]
Thay bởi trong điều kiện đã cho, rồi giải hệ theo .
Thay bằng vào biểu thức của .
Tính tích phân của đa thức trên đoạn và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Điền các số vào các chỗ chấm trong câu sau:
Tập giá trị của là với bằng [1] và bằng [2] (Điền đáp án vào chỗ chấm)
-4
-5
-2
-3
Đặt , khi đó .
Phương trình có hai nghiệm và .
Vì nên nhận .
Theo đáp án chuẩn của đề, hai giá trị cần điền là và .
Đối chiếu phương án: là phương án B, là phương án C.
d1 cắt d2.
d1≡d2.
d1, d2 chéo nhau.
d1 // d2.
Cho tọa độ hai điểm bằng nhau theo cùng một tham số.
Thay các tham số vào hai phương trình, hai đường thẳng cùng đi qua điểm .
Chọn A vì hai đường thẳng có điểm chung ; B, C, D sai lần lượt vì không trùng nhau, không chéo nhau và không song song.
Đáp án: [[____]]
Theo đáp án chuẩn, cặp số liên tiếp cần dùng là và .
Cộng hai số vừa xác định.
m≤2.
m∈R.
m<2.
Không tồn tại m.
Vì cơ số 1/2 nhỏ hơn 1 nên bất phương trình tương đương x-1 < x^3+x-m, đồng thời x>1 và x^3+x-m>0. Với bất kỳ m thực nào, ta luôn có thể chọn x đủ lớn để cả hai điều kiện đều đúng. Vì vậy bất phương trình có nghiệm với mọi m thực.
0,55%.
0,3%.
0,4%.
0,5%.
Sau một năm có kỳ hạn tháng; tiếp tục gửi một kỳ hạn tháng.
Gọi là lãi suất không kỳ hạn mỗi tháng.
Chọn C vì lãi suất tìm được là ; A, B, D sai vì lần lượt cho các mức , , , đều khác kết quả.
Đáp án: [[____]]
Tính đạo hàm và phân tích các nghiệm của .
Trên miền , hàm tăng trước và giảm sau .
Vậy huyết áp giảm nhiều nhất khi liều thuốc đạt giá trị .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | 8 | B | D | -0,13 | - | A | 21 | B | C | 20 |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài