Đáp án & lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 05 - Tư duy Toán học

Đánh giá Tư duy (TSA)40 câuChuẩn GDPT mới

Tư duy Toán học

Câu 1

Kéo các số ở các ô vuông thả vào vị trí thích hợp trong các câu sau:

Trong không gian, để chứng minh hai mặt phẳng [1], ta chỉ ra có [2] thuộc mặt phẳng này mà chúng song song với mặt phẳng kia.

A

hai đường thẳng vuông góc

B

cắt nhau

C

song song

D

hai đường thẳng bất kỳ

E

hai đường thẳng cắt nhau

Đáp án đúng: song song — hai đường thẳng cắt nhau

Lời giải

Bước : Nhận diện định lý

Định lý kết luận hai mặt phẳng song song khi một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với mặt phẳng kia.

Bước : Điền đáp án

Vị trí chọn C vì cần điền “song song”.

Vị trí chọn E vì cần điền “hai đường thẳng cắt nhau”.

Đáp án: C và E — hai mặt phẳng song song được xác định bởi hai đường thẳng cắt nhau cùng song song với mặt phẳng kia.

Câu 2

Kéo các số ở các ô vuông thả vào vị trí thích hợp trong các câu sau:

Cho ba hàm số sau: f(x)=sin⁡x+cos⁡x,g(x)=2sin⁡x+1,h(x)=sin2⁡x+2.

Số các hàm chẵn trong ba hàm kể trên là : [1] .

Số các hàm tuần hoàn trong ba hàm kể trên là [2].

A

1

B

2

C

3

Đáp án đúng: 1 — 3

Lời giải

Bước 1: Xét tính chẵn

Với , xuất hiện nên không chẵn; với , nên chẵn.

Bước 2: Đếm hàm chẵn

Chỉ có là hàm chẵn.

Bước 3: Xét tính tuần hoàn

có chu kỳ ; có chu kỳ vì tuần hoàn với chu kỳ .

Bước 4: Điền đáp án

Số hàm tuần hoàn là , tương ứng phương án .

Đáp án: Điền vào ô và vào ô , vì có hàm chẵn và hàm tuần hoàn.

Câu 3

Một khối lập phương có độ dài các cạnh bằng a bị lấy mất đi nhiều khối vuông đơn vị nhỏ có kích thước bằng nhau (như hình vẽ bên). Khi đó, cần gắn lại bao nhiêu khối vuông đơn vị để sửa khối lập phương đã cho về như ban đầu?

Hình minh họa

A

15.

B

54.

C

14.

D

79.

Lời giải

Bước : Xác định cách đếm

Mỗi ô trống trong hình tương ứng với một khối vuông đơn vị cần gắn lại.

Đếm lần lượt theo từng hàng hoặc từng lớp để tránh bỏ sót.

Bước : Đếm số vị trí khuyết

Quan sát hình và cộng số khối bị lấy mất ở các hàng, các lớp.

Tổng số vị trí khuyết là .

Bước : Đối chiếu phương án

Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , đều khác .

Đáp án: C — cần gắn lại khối vuông đơn vị, đúng bằng số vị trí bị khuyết.

Câu 4

Cho a và b là hai số thực dương thỏa mãn:

log27.log7a2+log25+log20b=3

Nhận định nào sau đây là đúng:

A

a⋅b=8000

B

a=8000b

C

a⋅b=400

D

b=400a

Lời giải

Bước 1: Đổi cơ số và rút gọn

Dùng công thức tích logarit và quy về cùng cơ số .

Bước 2: Gộp và suy ra tích

Gộp các logarit cùng cơ số, rồi dùng tính đơn ánh của hàm logarit.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án khẳng định đúng kết quả vừa tìm được.

B, C, D sai vì lần lượt cho quan hệ khác với .

Đáp án: A — Vì rút gọn phương trình thu được .

Câu 5

Điền số thích hợp vào chỗ trống

Cho khối tứ diện có thể tích V. Gọi V' là thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh của khối tứ diện đã cho. Tỉ số V'V bằng [[____]]

Đáp án đúng: 0,5

Lời giải

Bước 1: Tính thể tích phần góc

Mỗi tứ diện nhỏ đồng dạng với tứ diện ban đầu, có tỉ số cạnh .

Bước 2: Tính thể tích khối trung tâm

Có tứ diện nhỏ ở các đỉnh; phần còn lại là khối đa diện cần tìm.

Bước 3: Tính tỉ số

Chia hai vế cho để thu được tỉ số cần điền.

Đáp án: — vì .

Câu 6

Điền kết quả phù hợp vào chỗ trống (để kết quả dưới dạng số thập phân)

Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có tất cả các cạnh bằng a. Cosin góc giữa hai đường thẳng AB’ và BC’ bằng bao nhiêu?

Cosin góc giữa hai đường thẳng AB’ và BC’ bằng: _______

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 0,25

Lời giải

Bước 1: Gán tọa độ các đỉnh

Đặt , , .

Vì lăng trụ đứng và cạnh bên bằng , suy ra , .

Bước 2: Tính tích vô hướng

Lấy các vectơ chỉ phương của hai đường thẳng rồi áp dụng công thức cosin.

Bước 3: Kết luận

Thay vào công thức tích vô hướng, được kết quả cần điền.

Đáp án: — vì tích vô hướng cho .

Câu 7

Tìm tập nghiệm của bất phương trình: log3(4x-3)-log3(x+1)<log3(2x+5)
A

S=(1,3)

B

S=(34,+∞)

C

S=(34,134)

D

S=(-1,+∞)

Lời giải

Bước 1: Tìm điều kiện xác định

Các biểu thức trong logarit phải dương.

Bước 2: Gộp các logarit

Trên điều kiện , bất phương trình được gộp thành một logarit.

Bước 3: Giải bất phương trình

Vì , so sánh các biểu thức trong logarit.

Bước 4: Đối chiếu phương án

Vì và hệ số dương, bất phương trình đúng với mọi ; kết hợp điều kiện được .

Chọn ; , , sai vì lần lượt lấy thiếu nghiệm, thêm điều kiện không có, và bỏ qua điều kiện xác định.

Đáp án: B — điều kiện xác định cho , còn bất phương trình sau biến đổi đúng với mọi .

Câu 8

Kéo biểu thức ở các ô vuông thả vào vị trí thích hợp trong các câu sau:

Một phao trôi nổi trên mặt biển dao động lên xuống do tác động của sóng. Độ cao h (tính bằng cm) của phao so với mực nước trung bình tại thời điểm t (tính bằng giây) được mô tả bởi công thức: h=20sin(π4t+π6)+50

Dựa trên thông tin này, hãy trả lời các câu hỏi sau:

1. Tính độ cao lớn nhất mà phao đạt được so với mực nước trung bình [1] cm.

2. Trong khoảng thời gian 40 giây đầu tiên, phao đạt độ cao lớn nhất [2]  lần.

Hình minh họa

A

40

B

50

C

10

D

70

E

6

F

5

Đáp án đúng: 70 — 5

Lời giải

Bước 1: Tìm độ cao lớn nhất

Do , độ cao cực đại bằng tổng mực trung bình và biên độ.

Bước 2: Đếm số lần cực đại

Phao đạt cực đại khi đối số của sin bằng .

Bước 3: Lọc thời điểm và đối chiếu

Trong , các thời điểm là , có lần.

Vì vậy, câu chọn ô D; câu chọn ô F.

Đáp án: Câu : D; câu : F — phao cao nhất và đạt mức này lần.

Câu 9

Điền kết quả phù hợp vào chỗ trống

Cho một sơ đồ các lối đi một chiều giữa các địa điểm từ U đến V, với số lượng đường đi được ghi trên mỗi mũi tên trong hình dưới đây:

Dựa vào sơ đồ này, hãy tính số cách đi từ U đến V.

(Hiểu rằng chỉ được đi tiến sang phải chứ ko được đi lùi hoặc đi ngang)

Đáp án: [[____]]

Hình minh họa

Đáp án đúng: 85

Lời giải

Bước 1: Gán số cách ban đầu

Tại điểm xuất phát, có đúng một cách bắt đầu.

Bước 2: Tính dồn theo các nhánh

Với mỗi đỉnh, lấy số cách đến trước đó nhân nhãn mũi tên rồi cộng các nhánh cùng đi vào.

Bước 3: Cộng các nhánh vào V

Theo sơ đồ, ba nhánh cuối đưa đến lần lượt tạo ra , và cách.

Đáp án: — cộng ba số cách của các nhánh cuối vào .

Câu 10

Tập giá trị của hàm số y=2sin(x+1)-1 là
A

[-1;0]

B

[-3;1]

C

[-2;2]

D

[-2;0]

Lời giải

Bước 1: Đặt miền giá trị cơ bản

Đặt , nên .

Bước 2: Biến đổi miền giá trị

Nhân cả ba vế với , rồi trừ .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Tập giá trị là , nên chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt cho sai cận dưới và cận trên.

Đáp án: B — Tập giá trị là .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp án--CA0,50,25B-85B

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 05 - Tư duy Toán học (Đánh giá Tư duy (TSA)) - 9Study