Đáp án & lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 03 - Tư duy Toán học

Đánh giá Tư duy (TSA)39 câuChuẩn GDPT mới

Tư duy Toán học

Câu 1

Nghiệm của phương trình 2x2-x+2=(14)2x-1 là
A

x=-4.

B

x=0;x=-3.

C

x=0;x=3.

D

x=0.

Lời giải

Bước : Đưa về cùng cơ số

Đổi .

Bước : So sánh số mũ

Hai vế cùng cơ số , nên các số mũ bằng nhau.

Bước : Đối chiếu phương án

Chọn : . Các phương án , , sai vì lần lượt thiếu nghiệm , sai dấu nghiệm , và thiếu nghiệm .

Đáp án: — nghiệm của phương trình là và .

Câu 2

Cho cấp số cộng (un) với u17=33 và u33=65 thì công sai bằng
A

–1.

B

1.

C

2.

D

3.

Lời giải

Nội dung bổ sung

Với cấp số cộng, u33-u17=(33-17)d=16d. Do đó 65-33=16d, suy ra d=2

Câu 3

Giá trị limx→1+x+1x-1 bằng
A

+∞.

B

-∞.

C

1.

D

0.

Lời giải

Bước 1: Xét tử số

Khi , tử số tiến tới số dương .

Bước 2: Xét mẫu số

Do và , mẫu số là một số dương tiến tới .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Suy ra , nên chọn A. B, C, D sai vì lần lượt trái dấu, hữu hạn và không phù hợp với mẫu dương tiến tới .

Đáp án: A — Vì tử tiến tới còn mẫu tiến tới , nên giới hạn bằng .

Câu 4

Chu kỳ của hàm số y=sin⁡x là
A

k2π,k∈Z.

B

π/2.

C

π.

D

2π.

Lời giải

Bước 1: Nhận dạng hàm số

Đây là hàm số lượng giác cơ bản .

Bước 2: Xác định chu kỳ

Chu kỳ cơ bản của hàm số này là .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn D. A sai vì không xác định chu kỳ cơ bản và còn nhận ; B, C sai vì lần lượt là và , không phải chu kỳ của .

Đáp án: D — Chu kỳ cơ bản của là .

Câu 5

Kéo và thả các phương án thích hợp vào chỗ trống.

Cho hàm số f(x)có bảng biến thiên như hình vẽ.

;

Hàm số y=f(x)đồng biến trên khoảng [1]

Hàm số y=f(x)nghịch biến trên khoảng [2]

Hình minh họa

A

(1;+∞)

B

(-∞;0)

C

(0;3)

D

(-∞;-1)

Đáp án đúng: (1;+∞) — (-∞;-1)

Lời giải

Bước : Chọn khoảng đồng biến

Khoảng mũi tên đi lên cho biết hàm số đồng biến trên .

Bước : Chọn khoảng nghịch biến

Khoảng mũi tên đi xuống cho biết hàm số nghịch biến trên .

Bước : Đối chiếu phương án

Khoảng ứng với ; khoảng ứng với .

Đáp án: : , : — bảng biến thiên cho biết hàm số đồng biến trên và nghịch biến trên .

Câu 6

Một lớp có 48 học sinh. Số cách chọn 2 học sinh trực nhật là
A

2256.

B

2304.

C

1128.

D

96.

Lời giải

Bước 1: Lập công thức tổ hợp

Chọn học sinh trong học sinh, thứ tự chọn không quan trọng nên dùng tổ hợp.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Phương án đúng là . Các phương án , , sai vì lần lượt tính , và , đều không phải số cách chọn không xét thứ tự.

Đáp án: — Có cách chọn học sinh không xét thứ tự.

Câu 7

Phương trình log2⁡x+log2⁡(x-3)=2 có bao nhiêu nghiệm?
A

0.

B

1.

C

2.

D

3.

Lời giải

Bước : Tìm điều kiện xác định

Điều kiện của là .

Bước : Giải phương trình

Gộp hai logarit rồi đưa về phương trình bậc hai.

Bước : Đối chiếu phương án

Vì , chỉ nhận , nên phương trình có nghiệm. Chọn ; , , sai vì lần lượt cho , , nghiệm.

Đáp án: — phương trình chỉ có nghiệm thỏa điều kiện .

Câu 8

Cho dãy số (un) với {u1=2un+1=2un. Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là
A

un=-1.

B

un=

C

un=

D

un=2.

Lời giải

Bước 1: Xác định công bội

Từ hệ thức truy hồi, công bội của dãy là .

Bước 2: Lập công thức tổng quát

Áp dụng công thức cấp số nhân với và .

Bước n: Đối chiếu phương án

Phương án B đúng vì cho ; A, C, D sai vì lần lượt không đúng dạng lũy thừa, lệch số mũ và không phụ thuộc .

Đáp án: B — công thức số hạng tổng quát là .

Câu 9

Cho hàm số y=f(x)có bảng biến thiên như hình vẽ sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

Hình minh họa

A

0.

B

–4.

C

–2.

D

1.

Lời giải

Bước 1: Đọc bảng biến thiên

Quan sát vị trí hàm số đổi chiều từ giảm sang tăng.

Tung độ tại vị trí đó là giá trị cực tiểu.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn phương án B vì giá trị cực tiểu bằng ; các phương án A, C, D sai vì lần lượt cho , , .

Đáp án: B — Giá trị cực tiểu đọc từ bảng biến thiên là .

Câu 10

Có hai hộp, mỗi hộp chứa 5 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 5. Rút ngẫu nhiên từ mỗi hộp 1 tấm thẻ. Tính xác suất để 2 thẻ rút ra đều ghi số chẵn.
A

2/5.

B

21/25.

C

4/25.

D

4/9.

Lời giải

Bước : Tính xác suất ở mỗi hộp

Mỗi hộp có thẻ chẵn trên tổng số thẻ.

Bước : Nhân các xác suất độc lập

Việc rút thẻ ở hai hộp là độc lập.

Bước : Đối chiếu phương án

Chọn phương án C. A, B, D sai vì các giá trị đó không bằng .

Đáp án: C — Xác suất cần tìm là .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánBCAD-CBBBC

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 39 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 03 - Tư duy Toán học (Đánh giá Tư duy (TSA)) - 9Study