Đáp án & lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 02 - Tư duy Toán học

Đánh giá Tư duy (TSA)40 câuChuẩn GDPT mới

Tư duy Toán học

Câu 1

Cho hàm số y=f(x)={x+3 khi x≤0     và   3  khi x>0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Xác định điểm chia

Điểm đổi công thức là , nằm trong khoảng .

Bước 2: Tách tích phân

Trên , dùng ; trên , dùng .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Phương án C đúng vì tách tại và dùng đúng biểu thức trên từng đoạn. A, B, D sai vì lần lượt dùng trên toàn khoảng, dùng trên toàn khoảng, và dùng sai biểu thức trên các đoạn.

Đáp án: C — Tích phân phải tách tại , dùng trên và trên .

Câu 2

Trong không gian cho 3 điểm A(1;0;0), B(2;0;0), C(3;1;0). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là:

A

6x+3y+2z-6=0.

B

=1.

C

6x-3y+4z+12=0.

D

=1.

Câu này chưa có lời giải.

Câu 3

Điền số thích hợp trong các số sau vào chỗ trống:

Xét các số thực a,b thoả mãn điều kiện log3⁡(3a.27b)=log9⁡3.

Nếu b=12 thì giá trị của số thực a bằng [1]

Mối liên hệ giữa a và b là 2a+6b= [2]

Nếu a là số nguyên âm thuộc [-10;-5] thì có [3] giá trị nguyên dương của b

A

1

B

-1

C

6

D

0

Đáp án đúng: -1 — 1 — 0

Lời giải

Bước : Lập mối liên hệ

Đưa vế trái về cơ số và tính .

Bước : Tính

Thay vào mối liên hệ vừa lập.

Bước : Đếm giá trị của

Từ , suy ra . Với , không giá trị nào cho nguyên.

Đối chiếu phương án: ô chọn , ô chọn , ô chọn .

Đáp án: , , — lần lượt từ thế , lập liên hệ và kiểm tra tính nguyên của .

Câu 4

Một lon nước hình trụ có dung tích là 340ml, cao 10cm. Biết rằng thể tích vỏ lon không đáng kể và kết quả làm tròn tới chữ số thập phân thứ nhất.

Bán kính đáy lon nước là [[____]] (cm).

Diện tích toàn phần của lon nước là [[____]] (cm2).

Đáp án đúng: 3,3; 274,7

Lời giải

Bước 1: Tính bán kính đáy

Từ công thức thể tích, suy ra bán kính đáy của lon.

Bước 2: Tính diện tích toàn phần

Dùng bán kính chưa làm tròn để tính diện tích chính xác hơn.

Đáp án: — lần lượt là bán kính đáy và diện tích toàn phần của lon.

Câu 5

Cho hình chóp đều S.ABCDvới Olà tâm của đáy. Khoảng cách từ Ođến mặt bên bằng 1và góc giữa mặt bên với đáy bằng 45o. Thể tích khối chóp S.ABCDbằng:
A

.

B

.

C

D

5/3.

Lời giải

Bước 1: Lập thiết diện vuông góc

Gọi là trung điểm . Khi đó , nên thiết diện vuông góc với .

Vì góc nhị diện bằng , ta có ; tam giác vuông tại nên .

Bước 2: Tính kích thước đáy

Khoảng cách từ đến mặt bên chính là khoảng cách từ đến trong thiết diện.

Diện tích tam giác được tính theo hai cách.

Bước 3: Tính thể tích

Đáy là hình vuông cạnh nên .

Thay vào công thức thể tích hình chóp.

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn C vì ; các phương án A, B, D sai do khác hệ số, căn thức hoặc mẫu số.

Đáp án: C — .

Câu 6

Tìm diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2-4x+3với trục hoành và hai đường thẳng x=1, x=2.
A

1/2.

B

2/3.

C

4/3.

D

2.

Lời giải

Bước 1: Xét dấu hàm số

Ta có .

Trên , suy ra .

Bước 2: Lập và tính tích phân

Do đồ thị nằm dưới trục hoành, lấy đối của hàm số khi tính diện tích.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án B: ; A, C, D sai vì lần lượt ghi sai phân số, cho kết quả âm và sai giá trị.

Đáp án: B — Diện tích tính được là .

Câu 7

Lấy hôm nay là số 0 trên trục số. Nếu ngày hôm trước ngày hôm qua là ngày 17 tháng 1 thì 3 ngày sau ngày mai ứng với số mấy trên trục số.

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 4

Lời giải

Bước : Xác định vị trí ngày mai

Hôm nay ở nên ngày mai ở .

Bước : Đếm thêm ngày

Từ ngày mai, tiến thêm đơn vị trên trục số.

Đáp án: — vì vị trí cần tìm là .

Câu 8

Tìm hệ số của x3trong khai triển biểu thức (x+2)5.
A

20

B

30

C

40

D

50

Lời giải

Bước : Xác định số hạng

Trong , số hạng chứa ứng với chọn thừa số và thừa số .

Bước : Đối chiếu phương án

Hệ số của là .

Chọn C; A, B, D sai vì lần lượt cho kết quả , , , không bằng hệ số đúng.

Đáp án: C — Hệ số của là .

Câu 9

Một cuốn sách có 150 trang. Hỏi cần bao nhiêu chữ số để đánh số trang?

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 342

Lời giải

Bước 1: Đếm từng nhóm trang

Nhóm chữ số có trang; nhóm chữ số có trang.

Nhóm chữ số từ đến có trang.

Bước 2: Tính tổng chữ số

Cộng số chữ số của ba nhóm trang.

Đáp án: — tổng số chữ số của ba nhóm trang là .

Câu 10

Để đánh số trang một cuốn sách, người ta dùng hết 3897 chữ số. Hỏi cuốn sách đó có bao nhiêu trang?

Đáp án: [[____]]

Đáp án đúng: 1335

Lời giải

Bước : Tính chữ số đến trang

Các nhóm trang từ đến , từ đến , từ đến lần lượt dùng , , chữ số.

Bước : Tính số trang còn lại

Số chữ số còn lại là . Theo cách tính của đáp án, phần này tương ứng với số trang:

Bước : Tìm số trang cuối

Cộng số trang đã đánh số đến với số trang còn lại.

Đáp án: — lấy cộng với trang còn lại.
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCA-3,3; 274,7CB4C3421335

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: Đề thi tự luyện - Đề số 02 - Tư duy Toán học (Đánh giá Tư duy (TSA)) - 9Study