Khi cùng sống trong một khoảng không gian hẹp, khả năng nảy mầm của cỏ lồng vực Echinochloa crus-galli L. sẽ bị giảm mạnh do cây bồ công anh Hypochaeris radicata L. có các hợp chất acid phenolic. Mối quan hệ giữa hai loài cây này là
cạnh tranh.
ức chế.
cộng sinh.
kí sinh.
Hợp chất acid phenolic của bồ công anh làm giảm mạnh khả năng nảy mầm của cỏ lồng vực.
Một loài tiết chất gây ức chế hoặc gây hại cho loài khác phù hợp với quan hệ ức chế cảm nhiễm.
Chọn ; , , sai vì lần lượt chưa thể hiện hai loài cùng sử dụng nguồn sống, không có lợi cho cả hai, và không có quan hệ kí sinh.
Hình bên mô tả quá trình nào trong tế bào?

Tái bản DNA.
Đột biến gene.
Dịch mã.
Phiên mã.
Hình thể hiện RNA đang được tổng hợp.
Quá trình tổng hợp RNA dựa trên mạch khuôn DNA là phiên mã.
Chọn D. A, B, C sai vì lần lượt là tái bản DNA, đột biến gene và dịch mã tạo chuỗi polypeptide.
Một nhóm học sinh bố trí thí nghiệm để tìm hiểu quá trình sinh lí ở chuột. Thí nghiệm được thiết kế như hình bên. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về thí nghiệm này?

Mục đích của bình A là để đảm bảo khí đưa vào bình để chuột hô hấp không còn .
Khi bình A bị vẩn đục và bình B không bị đục thì chứng minh được con chuột hô hấp thải ra khí .
Không thể tìm hiểu được quá trình sinh lí trên của con chuột nếu thay nước vôi trong ở bình A và bình B bằng dung dịch .
Mục đích của thí nghiệm là chứng minh quá trình hô hấp của chuột đã tiêu thụ .
Nước vôi trong hấp thụ và bị vẩn đục khi có .
Bình A loại trong không khí đi vào, giúp khí vào bình chuột không còn .
Chọn A vì bình A có mục đích loại khỏi khí đưa vào bình chuột.
B, C, D sai vì bình B mới bị vẩn đục khi chuột thải , vẫn nhận biết được , và thí nghiệm không trực tiếp chứng minh chuột tiêu thụ .
Nhóm vi khuẩn nào có khả năng chuyển hóa thành ?
Vi khuẩn amonium hóa.
Vi khuẩn cố định nitrogen.
Vi khuẩn nitrate hóa.
Vi khuẩn phản nitrate hóa.
Quá trình khử thành dạng ammonia/ammonium để sinh vật sử dụng thuộc về vi khuẩn cố định nitrogen.
Chọn . A sai vì vi khuẩn amonium hóa phân giải nitrogen hữu cơ thành ; C và D sai vì nitrate hóa, phản nitrate hóa thuộc các bước khác của chu trình nitrogen.
Loài Raphanus brassica là một loài mới được hình thành theo sơ đồ: Raphanus sativus (2n = 18) × Brassica oleracea (2n = 18) → Raphanus brassica (2n = 36). Hãy chọn kết luận đúng về quá trình này.
Đây là quá trình hình thành loài bằng lai xa kèm theo đa bội hóa.
Đây là quá trình hình thành loài bằng con đường địa lý.
Đây là phương thức hình thành loài xảy ra phổ biến ở các loài động vật.
Loài mới được hình thành chủ yếu nhờ đột biến gene lặn.
Phép lai thực hiện giữa hai loài khác nhau nên đây là lai xa.
Bộ nhiễm sắc thể của cơ thể lai được nhân đôi, tạo dạng song nhị bội hoặc đa bội với , giúp phục hồi khả năng sinh sản.
Chọn A. B, C, D sai vì quá trình này không phải hình thành loài bằng con đường địa lý, thường gặp ở thực vật và không chủ yếu nhờ đột biến gen lặn.
Để bảo vệ rừng và tài nguyên rừng, biện pháp cần làm là
thành lập các khu bảo tồn thiên nhiên và các vườn quốc gia.
không tiếp tục khai thác sử dụng nguồn lợi từ rừng.
tăng cường khai thác nguồn thú rừng để bảo vệ cây.
phá bỏ các khu rừng già để trồng lại mới.
Biện pháp đúng cần bảo vệ sinh cảnh, loài và nguồn gene, đồng thời hướng đến quản lí rừng bền vững.
A đúng vì thành lập khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia giúp bảo vệ sinh cảnh, loài và nguồn gene. B, C, D sai vì lần lượt không phải định hướng quản lí bền vững trong mọi trường hợp, tăng khai thác thú rừng và phá bỏ rừng già đều làm suy giảm tài nguyên rừng.
Nhân tố sinh thái được chia thành
ba nhóm chính là nhân tố khí hậu, địa chất và sinh học.
ba nhóm chính là nhân tố vật lý, hóa học và sinh học.
hai nhóm chính là nhân tố tự nhiên và nhân tố nhân tạo.
hai nhóm chính là nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.
Nhân tố sinh thái được chia thành hai nhóm lớn: nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh.
Nhân tố vô sinh gồm các yếu tố vật lí, hoá học; nhân tố hữu sinh gồm tác động của sinh vật khác và con người.
Chọn D vì nêu đúng hai nhóm chính là nhân tố vô sinh và nhân tố hữu sinh; A, B, C sai vì đưa ra cách phân chia không đúng.
Chiều hướng tiến hóa cơ bản nhất của sinh giới là
tổ chức ngày càng cao.
thích nghi ngày càng hợp lý.
ngày càng đa dạng và phong phú.
lượng DNA ngày càng tăng.
Sinh giới có xu hướng đa dạng, tổ chức ngày càng cao và thích nghi ngày càng hợp lí.
Thích nghi ngày càng hợp lí là chiều hướng cơ bản nhất vì chọn lọc tự nhiên duy trì những đặc điểm phù hợp với môi trường.
Chọn B. A và C chỉ là các chiều hướng khác; D sai vì lượng DNA không phải chiều hướng tiến hóa cơ bản.
Một nghiên cứu cho thấy: ánh sáng và nhiệt độ cùng giảm dần từ vĩ độ đến , lượng mưa cao ở vĩ độ - và - , thấp nhất ở - . Đa dạng loài thực vật cao nhất ở vĩ độ - , thấp nhất ở - . Nhận định nào sau đây là đúng?
Ở vĩ độ - , do nằm trong vùng áp cao lục địa, rất ít mưa, nên đây là vùng có độ đa dạng loài cao nhất.
Ánh sáng và nhiệt độ là nhân tố chính giải thích kiểu phân bố đa dạng loài trong nghiên cứu này.
Ở vĩ độ - , lượng mưa cao, nhiệt độ thấp nên đa dạng loài cao hơn ở vĩ độ - .
Lượng mưa là nhân tố quan trọng nhất chi phối sự khác biệt về đa dạng loài giữa các khu vực.
Nếu ánh sáng và nhiệt độ là nhân tố chính, vùng – phải có đa dạng thấp nhất.
Dữ kiện không phù hợp với dự đoán này.
Vùng – có đa dạng thấp nhất, trùng với nơi lượng mưa thấp nhất; vì vậy D đúng.
A, B, C sai vì lần lượt gắn mưa ít với đa dạng cao, chọn ánh sáng và nhiệt độ làm nhân tố chính, và kết luận vùng – đa dạng cao hơn vùng – trái dữ kiện.
Tuy cây Mỡ (Manglietia conifera Dandy) là loài cây ưa sáng, nhưng khi còn nhỏ cây cần ánh sáng yếu. Lớn lên, cây đòi hỏi nhiều ánh sáng. Ánh sáng tác động đến cây Mỡ theo quy luật
giới hạn sinh thái.
tác động không đồng đều của các nhân tố sinh thái.
tác động tổng hợp của các nhân tố sinh thái.
tác động ngẫu nhiên của các nhân tố sinh thái.
Nhu cầu ánh sáng của cây non và cây trưởng thành khác nhau.
Đây là biểu hiện tác động của nhân tố sinh thái thay đổi theo giai đoạn phát triển.
phù hợp vì ánh sáng tác động không đồng đều theo giai đoạn phát triển; các phương án , , không mô tả đúng sự thay đổi này.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | D | A | B | A | A | D | B | D | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài