Nhiệt lượng cung cấp cho 1 kg một chất để nhiệt độ chất đó tăng thêm 1 K được gọi là
nhiệt hoá hơi riêng.
nhiệt nóng chảy riêng.
nhiệt dung riêng.
nhiệt tiềm ẩn.
Trong công thức nhiệt lượng, là đại lượng đặc trưng cho khả năng làm tăng nhiệt độ của chất.
Khi và , nhiệt lượng cung cấp tương ứng với giá trị của .
Chọn C — nhiệt dung riêng. A và B sai vì lần lượt liên quan đến hóa hơi và nóng chảy; D sai vì chỉ nhiệt chuyển thể, không làm tăng nhiệt độ.
Chất ở thể khí có
thể tích và hình dạng không xác định.
thể tích và hình dạng riêng không xác định.
thể tích xác định, hình dạng không xác định.
thể tích không xác định, hình dạng xác định.
Chất khí không có hình dạng riêng và cũng không có thể tích riêng xác định.
Cụm phù hợp là “thể tích và hình dạng riêng không xác định”.
Chọn B; A thiếu từ “riêng”, C sai về thể tích, còn D sai về hình dạng.
Đại lượng nào sau đây không phải thông số trạng thái của một lượng khí xác định?
khối lượng.
áp suất.
thể tích.
nhiệt độ.
Với một lượng khí xác định, các thông số trạng thái thường dùng là áp suất , thể tích và nhiệt độ .
Khối lượng không đổi khi xét cùng một lượng khí nên không phải thông số trạng thái. Chọn ; , , sai vì lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ.
Khi nhiệt độ trung bình của khí tăng, áp suất của khối khí trong bình cũng tăng lên đó là vì
mật độ phân tử khí giảm.
phân tử khí chuyển động nhanh hơn.
khoảng cách giữa các phân tử tăng.
số lượng phân tử khí tăng.
Với bình kín, và không đổi nên áp suất phụ thuộc tỉ lệ thuận vào nhiệt độ tuyệt đối .
Nhiệt độ tăng làm động năng trung bình và tốc độ chuyển động của các phân tử tăng.
Các phân tử va chạm thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.
Chọn B. A, C, D sai vì mật độ và số lượng phân tử không đổi trong bình kín, còn khoảng cách tăng không phải nguyên nhân làm áp suất tăng.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về quá trình đẳng áp của một lượng khí xác định?
áp suất không đổi.
khi áp suất tăng thì thể tích tăng.
khi thể tích giảm thì nhiệt độ giảm.
khi nhiệt độ tăng thì thể tích tăng.
Quá trình đẳng áp có áp suất không đổi.
Từ phương trình khí lí tưởng, với không đổi và không đổi, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
Chọn : phát biểu này sai vì quá trình đẳng áp không có tăng; đúng theo định nghĩa, còn và đúng do .
Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể khí?
hình dạng thay đổi theo hình dạng của bình chứa.
khối lượng riêng rất nhỏ so với khí ở thể lỏng và rắn.
các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng và luôn tương tác với nhau.
gây áp suất lên thành bình chứa theo mọi hướng.
Các đặc điểm về hình dạng, khối lượng riêng và áp suất đều phù hợp với chất khí.
Chọn vì phân tử khí không luôn tương tác, mà chủ yếu tương tác khi va chạm; các phương án , , đúng lần lượt về hình dạng, khối lượng riêng và áp suất của chất khí.
Độ không tuyệt đối ứng với nhiệt độ
100 K
-273 K
0 K
273 K
Độ không tuyệt đối ứng với mốc trên thang Kelvin.
Chọn . A và D lớn hơn , còn B sai vì Kelvin không nhận giá trị âm.
Bảng sau là nhiệt dung riêng của một số kim loại. Truyền cùng nhiệt lượng Q lần lượt cho 4 thanh kim loại: chì, sắt, đồng và nhôm cùng khối lượng, nhiệt độ ban đầu như nhau. Kim loại có nhiệt độ sau cùng nhỏ nhất là

đồng.
sắt.
chì.
nhôm.
Từ công thức nhiệt lượng, suy ra độ tăng nhiệt độ của mỗi thanh.
Vì và giống nhau, thanh có lớn nhất sẽ có nhỏ nhất.
Chọn D. nhôm vì lớn nhất nên nhỏ nhất. A, B, C sai vì đồng, sắt, chì có nhỏ hơn nhôm nên nhiệt độ sau cùng lớn hơn.
Một vật có khối lượng m được làm từ chất có nhiệt dung riêng c. Để nhiệt độ của vật thay đổi từ đến (trong quá trình này vật không xảy ra sự chuyển thể) cần cung cấp cho vật nhiệt lượng Q tính bằng biểu thức
Tính độ tăng nhiệt độ của vật bằng hiệu nhiệt độ cuối và đầu.
Áp dụng công thức nhiệt lượng cho quá trình không chuyển thể.
Chọn phương án ; các phương án , , sai vì lần lượt bình phương, chia cho hoặc đưa xuống mẫu.
Động năng trung bình của phân tử khí
không phụ thuộc nhiệt độ tuyệt đối.
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
tỉ lệ với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.
Theo thuyết động lực học phân tử, động năng trung bình được xác định bởi công thức:
Các hằng số và không đổi nên tỉ lệ thuận với .
Chọn C; A, B, D sai vì lần lượt cho rằng động năng không phụ thuộc, tỉ lệ nghịch hoặc tỉ lệ với .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | A | B | B | C | C | D | C | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài