Cho và . Tính tích phân .
10.
-3.
3.
7.
Áp dụng tính chất tuyến tính của tích phân cho hiệu .
Thay các giá trị đã cho vào biểu thức trên.
Chọn . Các phương án , , lần lượt sai do nhân, đổi thứ tự hiệu và cộng hai giá trị.
Họ nguyên hàm của hàm số là
.
.
.
.
Áp dụng công thức nguyên hàm hàm mũ với cơ số .
Ở đây , nên thay trực tiếp vào công thức.
Chọn phương án ; , , lần lượt sai do nhân với , thiếu , và dùng sai cơ số.
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là
.
.
.
.
Giải phương trình mẫu số bằng để tìm giá trị cần xét.
Tại , tử số khác nên giá trị này tạo tiệm cận đứng.
Chọn A: ; B sai vì không làm mẫu số bằng , còn C và D là các đường thẳng ngang.
Thời gian hoàn thành bài kiểm tra môn Toán của một nhóm 20 học sinh được cho trong bảng sau. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

25.
65.
20.
90.
Cận dưới lớp đầu cho ; cận trên lớp cuối cho .
Áp dụng công thức khoảng biến thiên.
Chọn . , , sai vì lần lượt là giá trị nhỏ nhất, số học sinh và giá trị lớn nhất.
Trong không gian với hệ tọa độ , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
.
.
.
.
Đối chiếu với dạng để lấy các hệ số tương ứng.
Suy ra một vectơ pháp tuyến là .
Chọn ; các phương án , , sai vì lần lượt sai dấu của và , sai dấu của , và sai dấu của .
Hàm số có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
2.
3.
1.
0.
Mẫu số khác , đồng thời biến đổi hàm số để tính đạo hàm nhanh.
Giải để tìm các điểm có khả năng là cực trị.
Hai nghiệm và đều thuộc miền xác định; đổi dấu qua mỗi nghiệm nên đều tạo cực trị.
Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt cho thừa, thiếu một hoặc không đếm điểm cực trị.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt cầu có phương trình . Tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu lần lượt là
.
.
.
.
Đối chiếu phương trình đã cho với dạng chuẩn của mặt cầu.
So sánh từng ngoặc, chú ý .
Chọn : , ; và sai dấu tọa độ tâm, còn nhầm với .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai vectơ ; . Tọa độ của vectơ là
.
.
.
.
Nhân hệ số với từng tọa độ của .
Thay kết quả vào biểu thức của và trừ theo từng tọa độ.
Chọn phương án . Các phương án , , lần lượt sai ở tọa độ thứ ba, thứ nhất và thứ hai.
Cho hình chóp tứ giác có đáy là hình chữ nhật, . Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy và . Thể tích của khối chóp bằng
.
.
.
.
Đáy là hình chữ nhật nên tính theo tích hai cạnh kề.
Vì nên chiều cao khối chóp là .
Chọn C vì ; A, B, D lần lượt sai do nhân sai hệ số, bỏ quên cạnh , và nhân đôi kết quả.
Cho hàm số liên tục trên và có bảng biến thiên như sau. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

.
.
.
.
Bảng biến thiên cho trên khoảng .
Mọi khoảng con của đều là khoảng nghịch biến của hàm số.
Chọn C: . A, B, D sai vì lần lượt chứa vùng , nằm trên vùng , và chứa nơi .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | D | A | A | D | A | D | C | C | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài