Cho cấp số nhân có , . Giá trị bằng
100
10
6
36
Áp dụng công thức cho , ta có:
Vì nên . Chọn phương án D; A, B, C sai vì lần lượt cho các giá trị khác .
Trong không gian , cho mặt phẳng , đường thẳng vuông góc với mặt phẳng . Một vectơ chỉ phương của có tọa độ là
(1; −2; 3)
(2; 1; 3)
(1; −2; 0)
(2; 1; 0)
Từ phương trình , vectơ pháp tuyến là .
Vì nên vectơ chỉ phương của song song với .
Chọn .
Chọn phương án C; A và B sai vì không tỉ lệ với , D sai vì không cùng phương với .
Cho hình chóp , đáy là tam giác không cân, các cạnh bên bằng nhau. Gọi là hình chiếu vuông góc của đỉnh lên mặt phẳng . Khẳng định nào sau đây đúng?
H là trực tâm tam giác ABC.
H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC.
H là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.
H là trọng tâm tam giác ABC.
Do , các tam giác , , vuông tại .
Kết hợp các đẳng thức trên với .
Suy ra cách đều ba đỉnh , , .
Chọn C vì cách đều ba đỉnh nên là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ; A, B, D sai vì lần lượt là trực tâm, tâm nội tiếp và trọng tâm.
Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng có phương trình
Cho mẫu số bằng để tìm giá trị có thể là tiệm cận đứng.
Tại , tử số khác , nên là tiệm cận đứng.
Chọn phương án : ; phương án sai vì không làm mẫu số bằng , còn , sai vì có dạng .
Cho là số nguyên dương tùy ý. Nguyên hàm của hàm số , là
Cần tính .
Thay vào công thức nguyên hàm lũy thừa.
Phương án đúng: ; các phương án , , sai lần lượt vì nhân thay vì chia, là đạo hàm, và giảm mũ sai.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng , bằng
1
Vì trên , diện tích được tính trực tiếp bằng tích phân.
Dùng nguyên hàm của .
Chọn phương án C: . A, B, D sai vì lần lượt cho , và .
Phương trình có số nghiệm bằng
2
3
1
0
Các đối số của logarit phải dương.
Gộp hai logarit cùng cơ số rồi đưa về phương trình bậc hai.
Chỉ thỏa điều kiện , nên phương trình có nghiệm. Chọn C; A, B, D sai vì lần lượt cho số nghiệm , , .
Hàm số nào dưới đây không có cực trị?
Tính đạo hàm từng hàm số, chú ý điều kiện của phương án .
Các đạo hàm của , , lần lượt có nghiệm ; ; , đều dẫn đến cực trị.
Với , ta có với mọi , nên không có điểm cực trị.
Chọn vì trên từng khoảng xác định; , , sai vì đạo hàm lần lượt có , , nghiệm tạo cực trị.
Cân nặng của 35 người trưởng thành tại một khu dân cư được cho như sau. Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên bảng (kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

53,1
47,8
54,3
47,7
Tần số tích lũy đến hai lớp đầu là và .
Vì , lớp chứa là .
Chọn B; các phương án A, C, D sai do xác định nhầm lớp, vị trí hoặc tính nội suy.
Trong không gian , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương là
Thay tọa độ và vectơ vào công thức.
Phương trình thu được trùng với phương án .
, , sai vì lần lượt không đi qua , có thay vì , và không đi qua .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | C | D | D | C | C | D | B | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài