Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho mặt cầu . Bán kính của mặt cầu bằng
256
16
8
4
Đối chiếu phương trình đã cho với dạng chuẩn của mặt cầu.
Lấy căn bậc hai dương để tìm .
Chọn phương án : . Các phương án , , sai vì lần lượt là , và không bằng .
Họ các nguyên hàm của hàm số là
Dùng trực tiếp công thức nguyên hàm lũy thừa với .
Chọn vì đúng công thức; là dạng đạo hàm, còn và sai số mũ hoặc mẫu số.
Cho hàm số liên tục, không âm trên đoạn . Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng quay quanh trục tạo thành một khối tròn xoay có thể tích bằng
Tại mỗi , thiết diện vuông góc với là hình tròn bán kính .
Lấy tích phân diện tích các thiết diện trên đoạn .
Chọn phương án ; , , sai vì lần lượt thiếu và ghi sai đại lượng, thiếu bình phương , thiếu và bình phương .
Cho hai biến cố và độc lập. Biết rằng . Khi đó bằng
Vì và độc lập nên .
Áp dụng công thức xác suất có điều kiện.
Chọn A. ; B. là , C. và D. đều không phải .
Bất phương trình có tập nghiệm là
Biểu thức logarit có nghĩa khi .
Vì , giữ nguyên chiều bất đẳng thức khi chuyển sang dạng mũ.
Kết hợp với điều kiện , tập nghiệm là .
Chọn ; các phương án , , lần lượt chứa giá trị không thỏa, chứa phần ngoài điều kiện xác định hoặc loại bỏ nghiệm đúng.
Mẫu số liệu ghép nhóm thống kê mức lương của một công ty (đơn vị: triệu đồng) được cho trong bảng dưới đây. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là

8
10
7
9
Cận dưới lớp đầu là giá trị nhỏ nhất; cận trên lớp cuối là giá trị lớn nhất.
Áp dụng công thức khoảng biến thiên.
Chọn phương án ; các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , không bằng kết quả.
Cho cấp số cộng có và . Số hạng của cấp số cộng đó là
8
4
3
2
Công sai được tính bằng hiệu của hai số hạng liên tiếp.
Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số cộng.
Chọn phương án : ; các phương án , , sai vì lần lượt không đúng, là , và là .
Phương trình có nghiệm là
Viết dưới dạng lũy thừa của .
Hai vế cùng cơ số nên các số mũ bằng nhau.
Chọn C: ; A, B, D sai vì lần lượt cho , , , đều khác khi thay vào phương trình.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , cho đường thẳng . Vector nào sau đây là một vector chỉ phương của đường thẳng ?
Đặt giá trị chung bằng để đưa phương trình về dạng tham số.
Các hệ số của chính là tọa độ véc-tơ chỉ phương.
Chọn : . Các phương án , , sai lần lượt ở dấu của , và dấu của .
Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau?

Đặt mẫu số về dạng vì tiệm cận đứng là . Tiệm cận ngang nên hệ số của ở tử là .
Thay điểm để tìm hằng số còn lại.
Chọn ; có tiệm cận ngang , là đa thức, còn có tiệm cận xiên nên đều sai.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | B | B | A | C | B | B | C | C | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài