Tập nghiệm của bất phương trình là
Viết dưới dạng lũy thừa cơ số .
Vì , hàm số mũ đồng biến nên so sánh được số mũ.
Chọn C: ; A, B, D sai vì lần lượt chọn sai chiều, chứa các giá trị , hoặc giới hạn nghiệm đến .
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường thẳng , , , được tính bởi công thức nào sau đây?
.
.
.
.
Giao điểm thỏa mãn .
Trên , ; trên , .
Dùng dấu giá trị tuyệt đối để không triệt tiêu phần diện tích.
Theo yêu cầu của phương án, đặt hệ số ngoài tích phân.
Chọn . thiếu và dấu giá trị tuyệt đối; thiếu ; bình phương hiệu, không đúng công thức diện tích.
là một nguyên hàm của hàm số thỏa mãn . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
.
.
.
.
Vì , lấy nguyên hàm của .
Thay và để xác định .
Phương án đúng; , , sai vì đạo hàm lần lượt là , , , không bằng .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm . Phương trình đường thẳng là
.
.
.
.
Vectơ chỉ phương của đường thẳng là .
Dùng điểm mốc và vectơ chỉ phương , phương trình có dạng đối xứng.
Phương trình trên trùng với phương án ; các phương án , , lần lượt không phù hợp điểm mốc hoặc vectơ chỉ phương đã chọn.
Cho cấp số nhân với và công bội . Số hạng của cấp số nhân là
6
54
18
24
Áp dụng công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân.
Thay , và vào công thức.
Chọn phương án ; các phương án , , sai vì tính sai số mũ hoặc phép nhân.
Cho hàm số có đồ thị . Đồ thị có đường tiệm cận đứng là
Cho mẫu số bằng để tìm giá trị có thể là tiệm cận đứng.
Tại , tử số bằng , nên đây là tiệm cận đứng.
Chọn A. ; B, C, D sai vì lần lượt không làm mẫu số bằng .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng có phương trình . Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là
Đối chiếu với , ta có , , .
Vectơ pháp tuyến được tạo bởi ba hệ số của , , .
Chọn phương án C: . Các phương án A, B, D sai vì lần lượt có hệ số , , không đúng.
Cho hình hộp chữ nhật có , (tham khảo hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

.
.
.
.
Do , hình chiếu của là ; điểm thuộc .
Đặt là góc giữa và . Khi đó, trong tam giác vuông .
Chọn phương án ; , , sai vì lần lượt cho góc vuông, góc , góc , trái với kết quả.
Bạn An là học sinh rất giỏi chơi Rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối Rubik 3×3, bạn An đã tự thống kê lại thời gian giải Rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là

Chọn lớp đầu tiên , có cận dưới là và cận trên là .
Tính khoảng biến thiên: .
Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt là , , , không phải độ rộng lớp.
Cho hình chóp có đáy là hình bình hành. Gọi là tâm của hình bình hành . Mệnh đề nào sau đây đúng?
Với , phân tích qua điểm .
Cộng bốn đẳng thức, rồi dùng tính đối xứng của hình bình hành tại .
Chọn ; , , sai vì lần lượt dùng sai hệ số, cho tổng bằng vectơ-không và thiếu hệ số .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | C | D | A | A | C | A | A | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài