Cho mẫu số liệu ghép nhóm có bảng tần số ghép nhóm như sau. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng phần mười) là

Các trung điểm lần lượt là .
Có và .
Chọn ; A và B do tính sai, còn C là giá trị phương sai gần đúng, chưa lấy căn bậc hai.
Trong không gian với hệ trục tọa độ , đường thẳng đi qua điểm và nhận vectơ làm vectơ chỉ phương có phương trình tham số là
Có và vectơ chỉ phương .
Thay các tọa độ vào công thức phương trình tham số.
Phương án đúng; sai vectơ chỉ phương, còn và sai điểm đi qua hoặc vectơ chỉ phương.
Cho cấp số nhân với và công bội . Giá trị của bằng
Dùng công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân.
Thay , và vào công thức.
Chọn phương án vì ; các phương án , , sai do tính sai lũy thừa, quên nhân với hoặc sai dấu.
Nguyên hàm của hàm số là
Chọn hàm có đạo hàm bằng .
Thêm hằng số vào kết quả.
Phương án đúng là . Các phương án , , sai vì đạo hàm lần lượt là , , và , không bằng .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông, , và . Thể tích khối chóp bằng
Đáy là hình vuông cạnh .
Chiều cao khối chóp là .
Phương án đúng: ; các phương án , , sai do lần lượt quên chia , tính sai hệ số hoặc kết quả không đúng công thức.
Cho hình lập phương (tham khảo hình vẽ). Góc giữa hai đường thẳng và bằng

Chiếu vuông góc đường xuống mặt đáy, ta được .
Vì vậy, góc giữa và bằng góc giữa và .
Tam giác vuông tại , với nên là tam giác vuông cân.
Chọn phương án : góc cần tìm bằng ; các phương án , , sai vì lần lượt cho góc , , .
Trong không gian với hệ trục tọa độ ,
Cho mặt cầu có phương trình . Tâm của mặt cầu có tọa độ là
Xử lí riêng từng biến bằng công thức hoàn thành bình phương.
Thay các kết quả trên vào phương trình và chuyển hằng số sang vế phải.
Đối chiếu với dạng chuẩn của mặt cầu.
Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt lấy hệ số thay tâm, đổi sai dấu và nhân đôi tọa độ.
Cho hai hàm số liên tục trên đoạn . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số và hai đường thẳng được tính bởi công thức
.
.
.
.
Tại mỗi , khoảng cách theo phương đứng giữa hai đồ thị là .
Tích phân chiều cao trên đoạn cho diện tích cần tìm.
Chọn ; , , lần lượt dùng hiệu các giá trị tuyệt đối, tổng hai hàm và tổng hai hàm trong giá trị tuyệt đối nên không biểu diễn khoảng cách giữa hai đồ thị.
Nghiệm của phương trình là
Điều kiện xác định là biểu thức trong logarit dương.
Áp dụng định nghĩa logarit, ta chuyển phương trình về dạng lũy thừa.
Chọn phương án : ; , , sai vì lần lượt cho , đều khác .
Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Đồ thị đi xuống trên và , đi lên trên .
Khoảng hàm số đồng biến là nơi đồ thị đi lên.
Chọn C. A, B, D sai vì lần lượt xét khoảng nghịch biến, chứa cả khoảng nghịch biến và là khoảng nghịch biến.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | C | A | B | C | B | B | D | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài