Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng ?
Tính đạo hàm từng hàm số bằng quy tắc đa thức và quy tắc thương.
Các dấu cần xét trên miền thực là:
Chọn vì với mọi ; sai vì đạo hàm âm, sai vì không xác định tại , còn sai vì đạo hàm đổi dấu.
Cho hàm số có đạo hàm và liên tục trên . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Đừng đếm mọi nghiệm của ; phải kiểm tra sự đổi dấu.
Phân tích để xác định nghiệm và bội.
Dấu của trên các khoảng được sắp theo các mốc .
Qua dấu không đổi; qua và dấu đổi.
Có cực trị tại và , nên số điểm cực trị là . Chọn B.
Đáp án: B — Hàm số có điểm cực trị.
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình. Giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn bằng

Các điểm cần xét gồm hai đầu mút và các điểm cực trị nằm trong đoạn.
Dựa vào tính đơn điệu trên bảng biến thiên, giá trị tại hai đầu mút được so sánh với các cực trị tương ứng.
Chọn phương án ; sai vì là hoành độ, sai vì , còn sai vì .
Cho hàm số đã thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ. Phương trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Phương trình cần giải tương đương với việc tìm giao điểm của đồ thị với đường thẳng .
Trên và , do giá trị hàm đổi phía với , mỗi khoảng có đúng một nghiệm.
Trên , nghiệm duy nhất là ; trên không có nghiệm mới.
Tổng số nghiệm là , chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt bỏ sót hai nghiệm, bỏ sót một nghiệm và đếm thừa một nghiệm.
Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ?

Nhìn hoành độ hai cực trị trước: chúng phải trùng nghiệm của đạo hàm.
Đồ thị có cực trị tại hoành độ và , nên đạo hàm bằng không tại hai giá trị này.
Với , đạo hàm có dấu trên ba khoảng tương ứng, đúng với đồ thị.
Chọn C: ; A sai vì không có nghiệm thực, B có nghiệm đạo hàm , D có nghiệm .
Đáp án: C. — đạo hàm có nghiệm và đúng dấu biến thiên.
Tập nghiệm của bất phương trình là
Viết vế phải dưới dạng lũy thừa cơ số .
Do , khi so sánh số mũ phải đổi chiều.
Chọn : ; , , sai vì lần lượt đảo chiều, lấy cả , và vừa đảo chiều vừa lấy cả .
Trong không gian , cho . Toạ độ của là
Đối chiếu biểu thức đã cho với dạng .
Các hệ số tương ứng là , , .
Chọn phương án B: . Các phương án A, C, D sai lần lượt do sai dấu thành phần thứ nhất, sai dấu thành phần thứ hai và sai thứ tự các thành phần.
Trong không gian , cho tam giác với , , . Tọa độ trọng tâm của tam giác là
Áp dụng công thức trọng tâm cho tam giác .
Thay tọa độ ba đỉnh vào công thức.
Chọn phương án . Các phương án , , lần lượt sai do tính sai tọa độ, nhầm tung độ và quên chia tổng tọa độ cho .
Trong không gian , cho , . Giá trị của tích vô hướng bằng
Áp dụng công thức tích vô hướng cho ba tọa độ tương ứng.
Thay các tọa độ đã cho vào công thức.
Chọn phương án ; các phương án , , sai vì không bằng kết quả .
Có hình chóp có ABCD là hình vuông cạnh , tam giác đều. Góc giữa hai đường thẳng và bằng
Thấy thì đổi góc giữa và thành góc trong tam giác .
Vì là hình vuông nên .
Thay bằng đường thẳng song song , rồi dùng tính chất tam giác đều.
Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , trái với kết quả trên.
Đáp án: — Vì góc giữa và bằng .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | B | A | C | A | B | C | B | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài