Từ một hộp chứa 12 quả cầu, trong đó có 8 quả màu đỏ, 3 quả màu xanh và 1 quả màu vàng, lấy ngẫu nhiên 3 quả. Xác suất để lấy được 3 quả cầu có đúng hai màu bằng
Mỗi cách chọn quả từ quả là một kết quả.
Xét các trường hợp gồm quả đỏ và quả màu khác; hoặc quả xanh và quả màu khác.
Xác suất cần tìm là .
Chọn ; , , sai vì các giá trị lần lượt tương ứng với , , trường hợp thuận lợi, không phải .
Cho hàm số , chọn phát biểu đúng
Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định.
Hàm số luôn đồng biến trên .
Hàm số có tập xác định .
Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định.
Điều kiện xác định là mẫu số khác .
Biến đổi hàm số rồi tính đạo hàm trên từng khoảng xác định.
Hàm số đồng biến trên và nên chọn ; sai vì ngược tính đơn điệu, sai vì không xác định tại , sai vì loại chứ không phải .
Gọi là góc giữa hai vectơ và , khi đó bằng
Nhân các tọa độ tương ứng rồi cộng lại.
Tính độ dài bằng căn bậc hai tổng bình phương các tọa độ.
Thay tích vô hướng và độ dài vào công thức.
Chọn D: . A, B, C sai vì lần lượt cho tích vô hướng bằng , đổi dấu thành , hoặc nhầm mẫu số thành .
Trong hệ tọa độ , cho điểm và mặt phẳng . Viết phương trình mặt cầu có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng :
Bán kính bằng khoảng cách từ đến .
Mặt cầu có tâm và bán kính .
Khai triển phương trình vừa lập:
Phương án đúng. Các phương án , , sai vì lần lượt sai tâm, sai hằng số, và sai cả tâm lẫn hằng số.
Đặt . Hãy biểu diễn theo và .
Phân tích , , rồi đổi cơ số.
Kết quả khớp phương án .
, , sai vì lần lượt sai tử số, thiếu ở mẫu, và sai cả tử số lẫn mẫu số.
Đội thanh niên tình nguyện của một trường THPT có 13 học sinh gồm 4 học sinh khối 10, 4 học sinh khối 11, 5 học sinh khối 12. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh đi tình nguyện, hãy tính xác suất để 4 học sinh đó chọn có đủ 3 khối.
Chọn học sinh bất kỳ trong tổng số học sinh.
Xét khối có học sinh được chọn, rồi chọn mỗi khối còn lại học sinh.
Xác suất cần tìm là , khớp phương án . Các phương án , sai do không bằng ; sai vì cho xác suất lớn hơn .
Một cấp số cộng có tổng của số hạng đầu , tính theo công thức , .
Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng đó.
Áp dụng công thức tổng của cấp số cộng.
Chia hai vế cho , rồi khai triển theo .
So sánh hệ số của và hệ số tự do: , , suy ra .
Chọn C; A, B, D sai vì lần lượt sai dấu , sai cả dấu và , và sai dấu .
Một cấp số cộng có tổng của số hạng đầu , tính theo công thức , .
Ta có bằng
Sử dụng công thức cho .
Thay vào để tìm theo .
Thay và vào biểu thức giới hạn .
Rút gọn các số hạng bậc cao nhất của .
Kết quả khớp với phương án C.
Các phương án A, B, D sai vì lần lượt tính nhầm bậc của trong căn, áp dụng sai công thức , hoặc tính toán sai hệ số giới hạn.
Cho cấp số cộng xác định bởi .
Ta có công sai của cấp số cộng là
.
.
.
.
Các cặp chỉ số và đối xứng lần lượt qua và .
Hai số hạng liên tiếp cho công sai bằng hiệu của chúng.
Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt trái dấu hoặc khác giá trị .
Cho cấp số cộng xác định bởi .
Ta có bằng
.
.
.
.
Hai điều kiện cho phép ghép đối xứng quanh và .
Hai số hạng liên tiếp xác định công sai và công thức của .
Thay vào biểu thức rồi chia cả tử và mẫu cho .
Chọn phương án . , , sai vì các giá trị lần lượt là , và , đều khác .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | D | D | A | C | C | C | C | A | C |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài