Nếu và thì bằng
Đưa hệ số ra ngoài tích phân để tìm .
Tính phần trên , rồi trừ tích phân của hằng số .
Phương án đúng vì kết quả bằng ; , , sai vì lần lượt quên phần hằng số, trừ sai , và trừ sai .
Cho phương trình với là tham số thực. Tập hợp tất cả giá trị của để phương trình trên vô nghiệm là:
Vì căn thức không âm, cần ; trên miền này, bình phương hai vế là tương đương.
Rút gọn phương trình bình phương và giải theo .
Đặt . Với , hàm số tăng và nhận giá trị từ trở lên.
Vì vậy phương trình có nghiệm khi , vô nghiệm khi . Chọn C: ; A, B, D sai vì lần lượt chọn , chỉ lấy một khoảng hữu hạn bên phải, và chứa các có nghiệm.
Cho lăng trụ đứng với là tam giác vuông cân tại có , mặt bên là hình vuông. Mặt phẳng qua trung điểm của và vuông góc với cắt khối lăng trụ thành 2 phần. Thể tích mỗi phần là:
Đặt , , với , và , .
Trung điểm ; mặt phẳng cần tìm có phương trình .
Ở độ cao , phần bị tách nhỏ có diện tích khi ; sau đó diện tích bằng .
Tích phân diện tích này cho thể tích phần nhỏ.
Thể tích toàn khối là , nên .
Chọn C; A, B, D sai vì lần lượt có một hoặc cả hai thể tích không đúng kết quả tính được.
Cho hàm số . Giá trị của là:
Áp dụng quy tắc đạo hàm tích.
Thay vào biểu thức đạo hàm.
Chọn phương án B. A, C, D sai vì lần lượt tính sai mẫu căn, bỏ hệ số , và rút gọn sai kết quả.
Cho hàm số có đồ thị như Hình. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là

Quan sát đồ thị hàm số, tìm vị trí điểm thấp nhất của đường cong trong một khoảng xác định.
Điểm cực tiểu là điểm có tọa độ trên hệ trục tọa độ.
Điểm cực tiểu của hàm số là , tương ứng với phương án B.
Các phương án A, C, D sai vì lần lượt chọn nhầm giá trị cực đại , giá trị tung độ hoặc giá trị không phải cực trị.
Tập xác định của hàm số là
Vì là số vô tỉ, cơ số phải dương.
Phân tích tam thức và xét dấu theo hai nghiệm , .
Tập xác định là , nên chọn .
sai vì loại mất miền và chứa đoạn ; , sai vì vẫn chứa đoạn .
Cho hàm số , với là tham số thực.
Với , giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn là:
5
9
11
17
Thay , rồi giải phương trình .
So sánh giá trị tại , và .
Giá trị lớn nhất là , tương ứng phương án .
, , sai vì lần lượt không đúng với kết quả tính được.
Cho hàm số , với là tham số thực.
Hàm số nghịch biến trên khoảng khi và chỉ khi
.
.
.
.
Tính đạo hàm và phân tích thành nhân tử để xét dấu.
Trên , ta có ; do đó cần với mọi .
Điều kiện thu được là , nên chọn phương án . Các phương án , sai vì ngược chiều điều kiện; sai vì chưa đủ.
Cho hàm số , với là tham số thực.
Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn khi và chỉ khi
.
.
.
.
Giao điểm với thỏa mãn .
Phân tích được một nghiệm , không phù hợp vì cần .
Đặt , khi đó điều kiện cần là phương trình bậc hai có hai nghiệm dương phân biệt.
Với tổng, tích và biệt thức, ta được hệ điều kiện tương ứng.
Từ , điều kiện biệt thức cho , suy ra .
Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt đảo chiều, đặt điều kiện mạnh hơn và chọn điều kiện yếu hơn.
Cho cấp số cộng thỏa mãn
Tính tổng số hạng đầu của cấp số cộng trên.
Theo công thức hiệu hai số hạng liên tiếp, .
Dùng và điều kiện đã cho.
Áp dụng công thức tổng cấp số cộng với .
Chọn A vì ; B, C, D sai vì lần lượt cho , , , đều khác .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | C | C | B | B | B | B | D | A | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài