Cho hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ, đường thẳng có phương trình . Biết phương trình có ba nghiệm . Giá trị của bằng

Từ đồ thị, ba giao điểm của với trục có hoành độ , , .
Suy ra và .
Nhân hai nghiệm ngoài cùng theo yêu cầu.
Chọn phương án A.
B, C, D sai vì lần lượt cho kết quả , và , không bằng .
Đặt . Khi đó bằng
.
.
.
Dùng tính chất .
Áp dụng công thức đổi cơ số và tính gần đúng.
Không phương án nào bằng kết quả trên; các phương án , , , lần lượt cho giá trị xấp xỉ , , , .
Cho khối lăng trụ . Gọi lần lượt là trung điểm của . Mặt phẳng (BEF) chia khối lăng trụ thành hai phần. Tỉ số thể tích của hai phần đó là:
1:3
1:1
1:2
2:3
Chọn , , , .
Phần dưới mặt phẳng có , , .
Thể tích toàn khối là theo hệ tọa độ đã chọn.
Tỉ số hai phần là .
Phương án đúng; , , sai vì lần lượt cho , , , đều khác .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba vectơ . Khẳng định nào sau đây đúng?
Lấy lần lượt hệ số của .
Vectơ không có thành phần ; vectơ không có thành phần .
Chọn C vì khớp đúng cả ba bộ tọa độ. A, B, D sai vì lần lượt đặt sai tọa độ đặt sai tọa độ và thêm sai các thành phần của .
Có thị trấn và được kết nối với nhau bởi một số tuyến đường. Độ dài tính bằng kilômét của các tuyến đường kết nối giữa các thị trấn được cho kèm theo bảng sau. Tổng số tuyến đường kết nối các thị trấn với nhau là:

Đề chưa cung cấp bảng độ dài nên chưa biết những cặp thị trấn nào được nối.
Khi có bảng, đếm các ô khác rồi chia nếu mỗi đường xuất hiện ở hai chiều.
Chưa thể chọn phương án đúng vì bảng độ dài bị thiếu; các phương án , , , đều chưa đủ căn cứ đối chiếu.
Cho tập . Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có 10 chữ số sao cho không có chữ số nào đứng cạnh nhau?
số
số
số
số
Gọi là số chữ số ; các chữ số còn lại đều là .
Do không có hai chữ số kề nhau nên .
Áp dụng công thức chọn vị trí không liên tiếp:
Chọn phương án . , , sai vì lần lượt lệch kết quả, đếm toàn bộ dãy tùy ý, và chỉ tính một phần trường hợp.
Cho hai số thực dương thỏa mãn .
Nếu đặt thì mệnh đề nào dưới đây đúng?
Theo cách đặt, giá trị chung của ba logarit là .
Áp dụng cho từng logarit.
Vì , chọn . sai vì lần lượt thay tổng bằng , thay bằng , và thay bằng .
Cho hai số thực dương thỏa mãn .
Giá trị của biểu thức bằng
Gọi giá trị chung là .
Chia hai vế cho và đặt .
Ta có , chọn .
, , sai vì lần lượt cho , và , đều khác .
Cho tam giác cân tại , có , . Gọi là trung điểm của cạnh .
Diện tích tam giác bằng
Vì tam giác cân tại nên .
Áp dụng công thức diện tích với hai cạnh , và góc xen giữa .
Chọn phương án : ; , , sai vì lần lượt thiếu hệ số , thừa hệ số , và thiếu hệ số .
Cho tam giác cân tại , có , . Gọi là trung điểm của cạnh .
Tính .
Vì là trung điểm , suy ra .
Áp dụng công thức tích vô hướng với và góc .
Phương án đúng là . Các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , không bằng kết quả .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | C | C | A | A | A | B | A | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài